Tiếp nối với Phần 1 Từ vựng tiếng Trung chủ đề công việc, hôm nay THANHMAIHSK sẽ giới thiệu tới các bạn các từ vựng nghề nghiệp phần 2 nhé!
54 Từ vựng tiếng Trung chủ đề công việc
| Quân nhân | 军人 | jūnrén |
| Thợ làm tóc | 理发师 | lǐfǎ shī |
| Nhân viên xách hành lý của khách sạn | 旅馆的行李员 | lǚguǎn de xínglǐ yuán |
| Luật sư | 律师 | lǜshī |
| Họa sĩ truyện tranh | 漫画家 | mànhuà jiā |
| Thợ làm đẹp | 美容师 | měiróng shī |
| Thư kí | 秘书 | mìshū |
| Người mẫu | 模特 | mótè |
| Ảo thuật gia | 魔术师 | móshù shī |
| Thợ mộc | 木匠 | mùjiàng |
| Mục sư | 牧师 | mùshī |
| Ni cô | 尼姑 | nígū |
| Nông dân | 农民 | nóngmín |
| Thợ sửa xe ô tô | 汽车技工 | qìchē jìgōng |
| Nhân viên vệ sinh | 清洁工 | qīngjié gōng |
| Võ sĩ quyền anh | 拳击手 | quánjí shǒu |
Từ vựng tiếng Trung những người đi làm tại các thành phố lớn 上班族 shàngbān zú
| Thiết kế | 设计师 | shèjì shī |
| Thiết kế đồ họa | 平面设计师 | píngmiàn shèjì shī |
| Thợ chụp ảnh | 摄影师 | shèyǐng shī |
| Nhân viên thẩm tra | 审计员 | shěnjì yuán |
| Thiết kế thời trang | 时装设计师 | shízhuāng shèjì shī |
| Bác sĩ thú y | 兽医 | shòuyī |
| Nhân viên bán hàng | 售货员 | shòuhuòyuán |
| Nhà toán học | 数学家 | shùxué jiā |
| Thủy thủ | 水手 | shuǐshǒu |
| Thạc sĩ | 硕士 | shuòshì |
| Tài xế | 司机 | sījī |
| Thợ sắt | 铁匠 | tiějiàng |
| Nhân viên thống kê | 统计员 | tǒngjì yuán |
| Quản lý thư viện | 图书管理员 | túshū guǎnlǐ yuán |
| Đồ tể, kẻ làm nghề sát sinh | 屠夫 | túfū |
| Nhân viên tiêu thụ | 推销员 | tuīxiāo yuán |
| Thợ xây, thợ nề | 瓦匠 | wǎjiàng |
| Bộ trưởng bộ ngoại giao | 外交部长 | wàijiāo bùzhǎng |
| Lính cứu hỏa | 消防员 | xiāofáng yuán |
| Thợ giày | 鞋匠 | xiéjiàng |
| Thợ sửa chữa | 修理工 | xiūlǐgōng |
| Nha sĩ | 牙医 | yáyī |
| Diễn viên | 演员 | yǎnyuán |
Học từ vựng tiếng Trung cùng THANHMAIHSK
| Dược sĩ, điều chế thuốc | 药剂师 | yàojì shī |
| Bác sĩ | 医生 | yīshēng |
| Nghệ thuật gia | 艺术家 | yì shù jiā |
| Nhạc gia | 音乐家 | yīnyuè jiā |
| Nhân viên chuyển phát | 邮递员 | yóudìyuán |
| Thợ sơn | 油漆工 | yóuqī gōng |
| Ngư dân | 渔民 | yúmín |
| Nhân viên du hành vũ trụ | 宇航员 | yǔháng yuán |
| Trinh thám | 侦探 | zhēntàn |
| Nhân viên | 职员 | zhíyuán |
| Tình nguyện viên | 志愿者 | zhìyuàn zhě |
| Tổng thống | 总统 | zǒngtǒng |
| Nhà văn | 作家 | zuòjiā |
| Người làm nhạc | 作曲家 | zuòqǔ jiā |
Trên đây là 54 từ vựng tiếng Trung chủ đề công việc, chúc các bạn học thật tốt tiếng Trung nhé!

