Tổng hợp 300 từ vựng HSK 2 kèm ví dụ và file PDF

Từ vựng HSK 2
4.4/5 - (137 bình chọn)

Bạn đang bắt đầu hành trình chinh phục tiếng Trung và mục tiêu gần nhất là chứng chỉ HSK 2? Để vượt qua cấp độ này, việc nắm vững 300 từ vựng HSK 2 cốt lõi là điều kiện tiên quyết. Tuy nhiên, việc học vẹt danh sách từ vựng khô khan thường khiến bạn nhanh quên và khó áp dụng vào thực tế.

Trong bài viết này, Thanhmaihsk sẽ không chỉ cung cấp cho bạn danh sách từ vựng tiếng Trung HSK 2 đầy đủ nhất, mà còn phân loại theo chủ đề, kèm ví dụ chi tiết và file PDF tải về miễn phí. Chỉ cần dành 15 phút mỗi ngày theo lộ trình dưới đây, bạn chắc chắn sẽ làm chủ lượng từ vựng này chỉ trong 3 tuần. Khám phá ngay!
Từ vựng HSK 2

Tổng quan về yêu cầu từ vựng HSK 2

Để chinh phục chứng chỉ HSK 2, bạn không chỉ cần “biết” mặt chữ mà còn phải hiểu cách vận dụng chúng trong ngữ cảnh thực tế. Dưới đây là những yêu cầu cơ bản bạn cần nắm rõ:

  • Số lượng từ vựng: Tổng cộng 300 từ (Bao gồm 150 từ mới cấp độ 2 và 150 từ nền tảng từ HSK 1).
  • Kỹ năng đáp ứng: Bạn phải có khả năng hiểu và sử dụng các cụm từ, câu đơn giản để giao tiếp trong các tình huống quen thuộc hằng ngày (giới thiệu bản thân, mua sắm, ăn uống, hỏi đường…).
  • Ngữ pháp đi kèm: Hiểu cách sử dụng các phó từ chỉ tần suất (常常, 已经), các cấu từ so sánh (比) và các câu liên kết đơn giản (因为… cho nên…).
  • Yêu cầu về đọc hiểu: Có thể đọc hiểu các đoạn văn ngắn có phiên âm hoặc không có phiên âm (tùy theo mục tiêu của bạn).

Tổng hợp một số từ vựng HSK 2 kèm ví dụ

Tiếng Trung Phiên âm Từ loại Tiếng Việt Ví dụ Phiên âm Dịch
ba Từ cảm thán Thôi 好吧! Hǎo ba! Được thôi!
bái Tính từ

 

Màu trắng

Họ: Bạch

我喜欢白色。 Wǒ xǐhuān báisè. Tôi thích màu trắng.
bǎi Danh từ Trăm

Tên : Bách

这个产品的价格是一百块钱。 Zhège chǎnpǐn de jiàgé shì yībǎi kuài qián. Giá của sản phẩm này là 100 đồng.
帮助 bāngzhù Động từ Giúp đỡ 我可以帮助你吗? Wǒ kěyǐ bāngzhù nǐ ma? Tôi có thể giúp gì được cho bạn ?
报纸 bàozhǐ Danh từ Báo giấy 与电子报相比,我更喜欢报纸。 Yǔ diànzǐ bào xiāng bǐ, wǒ gèng xǐhuān kàn bàozhǐ. So với báo mạng, tôi thích đọc báo giấy hơn.
Danh từ

Giới từ

Động từ

So, so với 我比他高。 Wǒ bǐ tā gāo. Tôi cao hơn anh ta.
bié Động từ Khác 我可以看别的颜色吗? Wǒ kěyǐ kàn bié de yánsè ma? Có thể cho tôi xem màu sắc khác được không?
cháng Tính từ Dài 十年的时间并不算怎么长。 Shí nián de shíjiān bìng bú suàn zěnme cháng. Thời gian 10 năm kể cũng không phải là dài.
唱歌 chànggē Động từ Hát 他唱歌唱得好听。 Tā chànggē chàng dé hǎotīng. Anh ấy hát rất hay.
chū Động từ Ra 这个世纪出了许多大事情。 Zhège shìjì chūle xǔduō dà shì qíng. Thế kỷ này xảy ra rất nhiều sự việc đáng chú ý.
  穿 chuān Động từ Mặc 你试试穿这条裙子吧。 Nǐ shì shì chuān zhè tiáo qúnzi ba. Bạn mặc thử chiếc váy này đi.
chuán Danh từ Thuyền 顺水推船 Shùnshuǐ tuī chuán. Thuận nước đẩy thuyền, biết thời biết thế
Tính từ
Lượng từ
Lần 三番五次 Sānfān wǔcì. 5 lần 7 lượt
cóng Động từ

Giới từ

Từ 从善而流 cóngshànérliú Biết nghe lời phải, biết phục thiện
cuò Danh từ

Động từ

Sai 阴差阳错 yīnchā yángcuò Sai sót ngẫu nhiên
打篮球 dǎ lánqiú Động từ Đánh bóng rổ 我的爱好是打篮球。 Wǒ de àihào shì dǎ lánqiú. Sở thích của mình là chơi bóng rổ.
大家 dàjiā Danh từ

Đại từ

Mọi người 大家喜欢春节去旅游。 Dàjiā xǐhuān chūnjié qù lǚyóu. Mọi người đều thích đi du lịch vào mùa xuân.
但是 dànshì Liên từ Nhưng mà 但是病情让国家损失了一大笔钱。 Dànshì bìngqíng ràng guójiā sǔnshīle yí dà bǐ qián. Nhưng bệnh tình khiến quốc gia tổn thất một khoản tiền lớn.
dào Động từ Đến 马到成功 Mǎdàochénggōng Mã đáo thành công
Trợ động từ 我得不到他的爱。 Wǒ dé bú dào tā de ài Tôi không có được tình yêu của cô ý.
děng Động từ Đợi 三六九等 sānliùjiǔ děng Nhiều loại, đủ loại
弟弟 dìdì Đại từ Em trai 小弟弟可乖啊。 xiǎo dìdì kě guāi a. Em trai thật ngoan quá đi.
第一 dì yī Số từ Thứ nhất

Lần đầu

这次考试,他考了第一名。 Zhè cì kǎoshì, tā kǎole dì yī míng. Lần thi này tôi đứng thứ nhất.
dǒng Động từ Hiểu 不懂装懂 Bù dǒng zhuāng dǒng Không hiểu vờ như hiểu
duì Giới từ

Động từ

Danh từ

Đúng 对牛弹琴 duìniútánqín Đàn gảy tai trâu
房间 fángjiān Danh từ Căn phòng 你进入房间吧。 Nǐ jìnrù fángjiān ba. Bạn vào phòng đi.
非常 fēicháng Phó từ chỉ mức độ Cực kì 非常完美 Fēicháng wánměi Phi thường hoàn mỹ
服务员 fúwùyuán Danh từ Nhân Viên phục vụ 服务员向我们说明了产品的用途。 Fúwùyuán xiàng wǒmen shuōmíngle chǎnpǐn de yòngtú. Phục vụ hướng dẫn chúng tôi cách sử dụng sản phẩm.
gāo Tính từ Cao 步步登高 Bù bù dēnggāo Ngày càng thăng tiến
告诉 gàosù Động từ Nói cho biết
Báo cho
老师告诉我们留学生所学校的规定。 Lǎoshī  gàosù wǒmen liúxuéshēng suǒ xuéxiào de guīdìng. Thầy giáo nói với lưu học sinh về quy định của nhà trường.
哥哥 gēgē Đại từ Anh trai 每个月我都跟留学的哥哥互通音信。 Měi gè yuè wǒ dōu gēn liúxué de gēgē hùtōng yīnxìn Mỗi tháng tôi đều cùng anh trai đang đi du học trao đổi thư từ.
gěi

Động từ Đưa cho …. 我寄给他一封信。

自给自足

Wǒ jì gěi tā yì fēng xìn.

zìjǐzìzú

Tôi gửi cho anh ta 1 phong thư.

Tự cung tự cấp

公共汽车 gōnggòng qìchē Danh từ Xe buýt, bus 这辆公共汽车出了故障,不能开动了。 Zhè liàng gōnggòng qìchē chūle gùzhàng, bùnéng kāidòngle. Chiếc xe buýt này gặp sự cố không thể khởi động được.
公斤

=

千克

gōngjīn

=

qiānkè

Kg 我买了五公斤的苹果。 Wǒ mǎile wǔ gōngjīn de píngguǒ. Tôi mua 5 kg táo.
公司 gōngsī Danh từ Công ty 这个公司又开发了一种新产品。 Zhège gōngsī yòu kāifāle yì zhǒng xīn chǎnpǐn. Công ty này vừa mở ra 1 dòng sản phẩm mới.
guì Tính từ Đắt 荣华富贵

母以子贵

Rónghuá fùguì

Mǔyǐzǐguì

Vinh hoa phú quý Mẹ quý nhờ con
guò Động từ

Trạng từ

Qua 过眼云烟 guòyǎnyúnyān Thoáng qua như phù du
hái

huán

Động từ

Trạng từ

Với

Trả về ….

这个还是那个?

衣锦还乡

返老还童

Zhège háishì nàgè?

Yījǐnhuánxiāng Fǎnlǎohuántóng

Cái này hay cái kia.

Áo gấm về quê

Cải lão hoàn đồng

孩子 Háizi Đại từ Trẻ con 对待两个儿子,父母不能厚此薄彼。 Duìdài liǎng gè érzi, fùmǔ bùnéng hòucǐbóbǐ. Đối xử với 2 người con, cha mẹ không nên bên trọng  bên khinh.
好吃 hào chī
hǎochī
Tính  từ Sành ăn; ham ăn
Ngon
好吃懒做的货。
这东西真好吃。
Hàochīlǎnzuò de huò.
Zhè dōngxi zhēn hǎochī.
Cái loại ham ăn lười làm.
món này ngon thật.
hào Danh từ Số

Hiệu

五号

国号

wǔ hào

guó hào

Số 5.

quốc hiệu

hēi Tính từ Màu đen 起早摸黑 qǐ zǎomōhēi Dậy sớm ngủ muộn; thức khuya dậy sớm
hóng Tính từ Màu đỏ 红男绿女

大红大紫

hóngnánlǜnǚ

dàhóng dàzǐ

Trai thanh gái lịch

Đỏ tía

欢迎 huānyíng Động từ Chào đón 欢迎光临 Huānyíng guānglín. Hoan nghênh ghé thăm.
回答 huídá Động từ Trả lời 老师要求学生回答老师的问题。 Lǎoshī yàoqiú xuéshēng huídá lǎoshī de wèntí. Thầy giáo yêu cầu học sinh trả lời câu hỏi của thầy.
机场 jīchǎng Danh từ Sân bay 哥哥要出国留学,我们到机场去送别。 Gēgē yào chūguó liúxué, wǒmen dào jīchǎng qù sòngbié. Anh trai đi nước ngoài du học, mọi người đến sân bay tiễn.
鸡蛋 jīdàn Danh từ Quả trứng 拿鸡蛋跟石头碰,真是不自量力! Ná jīdàn gēn shítou pèng, zhēnshì bú zì liànglì! Lấy trứng chọi với đá, thật không biết tự lượng sức mình.
jiàn Lượng từ Chiếc, kiện, … 你帮我几件事可以吗? Nǐ bāng wǒ jǐ jiàn shì kěyǐ ma? Bạn giúp tôi vài việc được không?
教室 jiàoshì Danh từ Phòng học 清晨,教室里传出朗读的读书声。 Qīngchén, jiàoshì lǐ chuán chū lǎngdú de dúshū shēng. Sáng sớm, phòng học vang lên tiếng học sinh đọc bài.
姐姐 jiějie Danh từ
Đại  từ
Chị gái 姐姐能否考上大学。 Jiějiě néng fǒu kǎo shàng dàxué. Chị gái có thể thi đỗ đại học không.
介绍 jièshào Động từ Giới thiệu 请你自我介绍。 Qǐng nǐ zìwǒ jièshào. Mời bạn tự giới thiệu bản thân.
jìn Động từ Tiến (vào)

 

不进则退 bújìnzétuì Không tiến thì phải lùi
jìn Động từ

Trạng từ

Gần 远近闻名 yuǎnjìn wénmíng Tiếng thơm vang xa
jiù Động từ

Trạng từ

Giới từ

Đến, bắt đầu

Hoàn thành, thành tựu.

我早就说那不是你的主意。 Wǒ zǎo jiù shuō nà búshì nǐ de zhǔyì. Tôi đã sớm bảo đó không phải ý của cậu mà.
觉得 juédé Động từ Cảm thấy, cho rằng 穿上妈妈做的衣服,觉得挺舒服的。 Chuān shàng māmā zuò de yīfú, juédé tǐng shūfú de. Mặc đồ mà mẹ làm cho cảm thấy thật thoải mái.
咖啡 kāfēi Danh từ Cà phê 他们一边喝咖啡一边聊天。 Tāmen yìbiān hē kāfēi yìbiān liáotiān. Anh ta vừa uống cà phê 1 vừa chuyện.
开始 kāishǐ Động từ Bắt đầu 此事既然已经开始,只好一不做,二不休。 Cǐ shì jìrán yǐjīng kāishǐ, zhǐhǎo yī bú zuò, èr bùxiū. Chuyện này cũng đã xảy ra như vậy rồi, chỉ đành chăm chỉ làm thôi.
考试 kǎoshì Danh từ Kì thi

Kiểm tra

这次考试分笔试和口试两部分。 Zhè cì kǎoshì fēn bǐshì hé kǒushì liǎng bùfen. Kì thi lần này chia làm hai phần gồm thi nói và thi viết.
可能 kěnéng Danh từ

Động từ

Có khả năng
Có lẽ, chắc là
老师的脸色很难看,可能又跟谁生气了。 Lǎoshī de liǎnsè hěn nánkàn, kěnéng yòu gēn shéi shēngqìle. Sắc mặt của thầy rất khó coi, khả năng là lại cãi nhau với ai rồi.
可以 kěyǐ Động từ Có thể 公司可以为客户提供多种服务。 Gōngsī kěyǐ wèi kèhù tígōng duō zhǒng fúwù. Công ty có thể cung cấp rất nhiều dịch vụ cho khách hàng.

Download file PDF: 300 Từ vựng HSK 2 file PDF

Mẹo ghi nhớ từ vựng HSK 2 hiệu quả

Học từ mới trong thời gian ngắn không khó nếu bạn áp dụng đúng phương pháp. Các chuyên gia tại Thanhmaihsk gợi ý 3 “tuyệt chiêu” sau:

  • Học theo cụm từ: Đừng học từ đơn lẻ. Thay vì chỉ học từ 准备(chuẩn bị), hãy học cả cụm 准备 thi HSK hoặc 准备 đi Trung Quốc. Điều này giúp bạn nhớ cả cách dùng từ.
  • Sử dụng Flashcard: Tận dụng các ứng dụng Flashcard để học theo phương pháp Lặp lại ngắt quãng. Việc nhìn đi nhìn lại từ vựng vào các khoảng thời gian vàng sẽ giúp thông tin chuyển từ trí nhớ ngắn hạn sang dài hạn.
  • Phương pháp Chiết tự: HSK 2 bắt đầu xuất hiện nhiều chữ Hán phức tạp hơn. Hãy phân tích chữ Hán đó gồm bộ thủ nào, mang ý nghĩa gì. Ví dụ: Chữ 休息 (nghỉ ngơi) gồm bộ Nhân (người) đứng cạnh bộ Mộc (cây) – người đứng cạnh cây để nghỉ ngơi.
  • Đặt câu thực tế: Mỗi ngày chọn ra 5 từ vựng và viết thành một đoạn nhật ký ngắn. Việc tự tạo ra nội dung cá nhân sẽ giúp não bộ ghi nhớ sâu hơn gấp 3 lần bình thường.

Giải đáp thắc mắc về Từ vựng HSK 2

Câu hỏi 1: Thi HSK 2 cần bao nhiêu từ vựng?

Trả lời: Để thi đỗ HSK 2, bạn cần nắm vững tổng cộng 300 từ vựng. Trong đó bao gồm 150 từ vựng đã học ở cấp độ HSK 1 và 150 từ vựng mới thuộc trình độ HSK 2.

Câu hỏi 2: Học 150 từ vựng HSK 2 mất bao lâu?

Trả lời: Nếu mỗi ngày bạn học từ 10-15 từ, bạn sẽ mất khoảng 2 tuần để thuộc lòng mặt chữ và ý nghĩa. Tuy nhiên, để sử dụng thành thạo trong giao tiếp, bạn nên dành thêm 1 tuần để ôn tập và luyện viết.

Câu hỏi 3: Danh sách từ vựng HSK 2 mới nhất có thay đổi không?

Trả lời: Hiện tại, cấu trúc đề thi HSK 2 cũ (6 cấp độ) vẫn đang được áp dụng phổ biến. Tuy nhiên, theo lộ trình HSK 9 cấp mới, lượng từ vựng có thể tăng lên. Thanhmaihsk luôn cập nhật danh sách bám sát đề thi thực tế nhất.

Có file PDF từ vựng HSK 2 để in ra học không?

Trả lời: Có. Thanhmaihsk đã biên soạn bộ tài liệu 300 từ vựng HSK 2 kèm phiên âm, dịch nghĩa và ví dụ dưới dạng PDF. Bạn có thể tải miễn phí ở nút download phía trên bài viết.

Kết luận

Làm chủ 300 từ vựng HSK 2 chính là viên gạch tiếp theo giúp bạn xây dựng nền móng tiếng Trung vững chắc. Đừng quá áp lực về số lượng, hãy tập trung vào chất lượng và sự kiên trì mỗi ngày. Hy vọng danh sách và tài liệu mà Thanhmaihsk chia sẻ sẽ là người bạn đồng hành đắc lực trên con đường chinh phục đỉnh cao tiếng Trung của bạn.

Bạn có thể tham khảo thêm: