Bạn đang bắt đầu hành trình chinh phục tiếng Trung và mục tiêu gần nhất là chứng chỉ HSK 2? Để vượt qua cấp độ này, việc nắm vững 300 từ vựng HSK 2 cốt lõi là điều kiện tiên quyết. Tuy nhiên, việc học vẹt danh sách từ vựng khô khan thường khiến bạn nhanh quên và khó áp dụng vào thực tế.
Trong bài viết này, Thanhmaihsk sẽ không chỉ cung cấp cho bạn danh sách từ vựng tiếng Trung HSK 2 đầy đủ nhất, mà còn phân loại theo chủ đề, kèm ví dụ chi tiết và file PDF tải về miễn phí. Chỉ cần dành 15 phút mỗi ngày theo lộ trình dưới đây, bạn chắc chắn sẽ làm chủ lượng từ vựng này chỉ trong 3 tuần. Khám phá ngay!

Tổng quan về yêu cầu từ vựng HSK 2
Để chinh phục chứng chỉ HSK 2, bạn không chỉ cần “biết” mặt chữ mà còn phải hiểu cách vận dụng chúng trong ngữ cảnh thực tế. Dưới đây là những yêu cầu cơ bản bạn cần nắm rõ:
- Số lượng từ vựng: Tổng cộng 300 từ (Bao gồm 150 từ mới cấp độ 2 và 150 từ nền tảng từ HSK 1).
- Kỹ năng đáp ứng: Bạn phải có khả năng hiểu và sử dụng các cụm từ, câu đơn giản để giao tiếp trong các tình huống quen thuộc hằng ngày (giới thiệu bản thân, mua sắm, ăn uống, hỏi đường…).
- Ngữ pháp đi kèm: Hiểu cách sử dụng các phó từ chỉ tần suất (常常, 已经), các cấu từ so sánh (比) và các câu liên kết đơn giản (因为… cho nên…).
- Yêu cầu về đọc hiểu: Có thể đọc hiểu các đoạn văn ngắn có phiên âm hoặc không có phiên âm (tùy theo mục tiêu của bạn).
Tổng hợp một số từ vựng HSK 2 kèm ví dụ
| Tiếng Trung | Phiên âm | Từ loại | Tiếng Việt | Ví dụ | Phiên âm | Dịch |
| 吧 | ba | Từ cảm thán | Thôi | 好吧! | Hǎo ba! | Được thôi! |
| 白 | bái | Tính từ
|
Màu trắng
Họ: Bạch |
我喜欢白色。 | Wǒ xǐhuān báisè. | Tôi thích màu trắng. |
| 百 | bǎi | Danh từ | Trăm
Tên : Bách |
这个产品的价格是一百块钱。 | Zhège chǎnpǐn de jiàgé shì yībǎi kuài qián. | Giá của sản phẩm này là 100 đồng. |
| 帮助 | bāngzhù | Động từ | Giúp đỡ | 我可以帮助你吗? | Wǒ kěyǐ bāngzhù nǐ ma? | Tôi có thể giúp gì được cho bạn ? |
| 报纸 | bàozhǐ | Danh từ | Báo giấy | 与电子报相比,我更喜欢报纸。 | Yǔ diànzǐ bào xiāng bǐ, wǒ gèng xǐhuān kàn bàozhǐ. | So với báo mạng, tôi thích đọc báo giấy hơn. |
| 比 | bǐ | Danh từ
Giới từ Động từ |
So, so với | 我比他高。 | Wǒ bǐ tā gāo. | Tôi cao hơn anh ta. |
| 别 | bié | Động từ | Khác | 我可以看别的颜色吗? | Wǒ kěyǐ kàn bié de yánsè ma? | Có thể cho tôi xem màu sắc khác được không? |
| 长 | cháng | Tính từ | Dài | 十年的时间并不算怎么长。 | Shí nián de shíjiān bìng bú suàn zěnme cháng. | Thời gian 10 năm kể cũng không phải là dài. |
| 唱歌 | chànggē | Động từ | Hát | 他唱歌唱得好听。 | Tā chànggē chàng dé hǎotīng. | Anh ấy hát rất hay. |
| 出 | chū | Động từ | Ra | 这个世纪出了许多大事情。 | Zhège shìjì chūle xǔduō dà shì qíng. | Thế kỷ này xảy ra rất nhiều sự việc đáng chú ý. |
| 穿 | chuān | Động từ | Mặc | 你试试穿这条裙子吧。 | Nǐ shì shì chuān zhè tiáo qúnzi ba. | Bạn mặc thử chiếc váy này đi. |
| 船 | chuán | Danh từ | Thuyền | 顺水推船 | Shùnshuǐ tuī chuán. | Thuận nước đẩy thuyền, biết thời biết thế |
| 次 | cì | Tính từ Lượng từ |
Lần | 三番五次 | Sānfān wǔcì. | 5 lần 7 lượt |
| 从 | cóng | Động từ
Giới từ |
Từ | 从善而流 | cóngshànérliú | Biết nghe lời phải, biết phục thiện |
| 错 | cuò | Danh từ
Động từ |
Sai | 阴差阳错 | yīnchā yángcuò | Sai sót ngẫu nhiên |
| 打篮球 | dǎ lánqiú | Động từ | Đánh bóng rổ | 我的爱好是打篮球。 | Wǒ de àihào shì dǎ lánqiú. | Sở thích của mình là chơi bóng rổ. |
| 大家 | dàjiā | Danh từ
Đại từ |
Mọi người | 大家喜欢春节去旅游。 | Dàjiā xǐhuān chūnjié qù lǚyóu. | Mọi người đều thích đi du lịch vào mùa xuân. |
| 但是 | dànshì | Liên từ | Nhưng mà | 但是病情让国家损失了一大笔钱。 | Dànshì bìngqíng ràng guójiā sǔnshīle yí dà bǐ qián. | Nhưng bệnh tình khiến quốc gia tổn thất một khoản tiền lớn. |
| 到 | dào | Động từ | Đến | 马到成功 | Mǎdàochénggōng | Mã đáo thành công |
| 得 | dé | Trợ động từ | 我得不到他的爱。 | Wǒ dé bú dào tā de ài | Tôi không có được tình yêu của cô ý. | |
| 等 | děng | Động từ | Đợi | 三六九等 | sānliùjiǔ děng | Nhiều loại, đủ loại |
| 弟弟 | dìdì | Đại từ | Em trai | 小弟弟可乖啊。 | xiǎo dìdì kě guāi a. | Em trai thật ngoan quá đi. |
| 第一 | dì yī | Số từ | Thứ nhất
Lần đầu |
这次考试,他考了第一名。 | Zhè cì kǎoshì, tā kǎole dì yī míng. | Lần thi này tôi đứng thứ nhất. |
| 懂 | dǒng | Động từ | Hiểu | 不懂装懂 | Bù dǒng zhuāng dǒng | Không hiểu vờ như hiểu |
| 对 | duì | Giới từ
Động từ Danh từ |
Đúng | 对牛弹琴 | duìniútánqín | Đàn gảy tai trâu |
| 房间 | fángjiān | Danh từ | Căn phòng | 你进入房间吧。 | Nǐ jìnrù fángjiān ba. | Bạn vào phòng đi. |
| 非常 | fēicháng | Phó từ chỉ mức độ | Cực kì | 非常完美 | Fēicháng wánměi | Phi thường hoàn mỹ |
| 服务员 | fúwùyuán | Danh từ | Nhân Viên phục vụ | 服务员向我们说明了产品的用途。 | Fúwùyuán xiàng wǒmen shuōmíngle chǎnpǐn de yòngtú. | Phục vụ hướng dẫn chúng tôi cách sử dụng sản phẩm. |
| 高 | gāo | Tính từ | Cao | 步步登高 | Bù bù dēnggāo | Ngày càng thăng tiến |
| 告诉 | gàosù | Động từ | Nói cho biết Báo cho |
老师告诉我们留学生所学校的规定。 | Lǎoshī gàosù wǒmen liúxuéshēng suǒ xuéxiào de guīdìng. | Thầy giáo nói với lưu học sinh về quy định của nhà trường. |
| 哥哥 | gēgē | Đại từ | Anh trai | 每个月我都跟留学的哥哥互通音信。 | Měi gè yuè wǒ dōu gēn liúxué de gēgē hùtōng yīnxìn | Mỗi tháng tôi đều cùng anh trai đang đi du học trao đổi thư từ. |
| 给 | gěi
jǐ |
Động từ | Đưa cho …. | 我寄给他一封信。
自给自足 |
Wǒ jì gěi tā yì fēng xìn.
zìjǐzìzú |
Tôi gửi cho anh ta 1 phong thư.
Tự cung tự cấp |
| 公共汽车 | gōnggòng qìchē | Danh từ | Xe buýt, bus | 这辆公共汽车出了故障,不能开动了。 | Zhè liàng gōnggòng qìchē chūle gùzhàng, bùnéng kāidòngle. | Chiếc xe buýt này gặp sự cố không thể khởi động được. |
| 公斤
= 千克 |
gōngjīn
= qiānkè |
Kg | 我买了五公斤的苹果。 | Wǒ mǎile wǔ gōngjīn de píngguǒ. | Tôi mua 5 kg táo. | |
| 公司 | gōngsī | Danh từ | Công ty | 这个公司又开发了一种新产品。 | Zhège gōngsī yòu kāifāle yì zhǒng xīn chǎnpǐn. | Công ty này vừa mở ra 1 dòng sản phẩm mới. |
| 贵 | guì | Tính từ | Đắt | 荣华富贵
母以子贵 |
Rónghuá fùguì
Mǔyǐzǐguì |
Vinh hoa phú quý Mẹ quý nhờ con |
| 过 | guò | Động từ
Trạng từ |
Qua | 过眼云烟 | guòyǎnyúnyān | Thoáng qua như phù du |
| 还 | hái
huán |
Động từ
Trạng từ |
Với
Trả về …. |
这个还是那个?
衣锦还乡 返老还童 |
Zhège háishì nàgè?
Yījǐnhuánxiāng Fǎnlǎohuántóng |
Cái này hay cái kia.
Áo gấm về quê Cải lão hoàn đồng |
| 孩子 | Háizi | Đại từ | Trẻ con | 对待两个儿子,父母不能厚此薄彼。 | Duìdài liǎng gè érzi, fùmǔ bùnéng hòucǐbóbǐ. | Đối xử với 2 người con, cha mẹ không nên bên trọng bên khinh. |
| 好吃 | hào chī hǎochī |
Tính từ | Sành ăn; ham ăn Ngon |
好吃懒做的货。 这东西真好吃。 |
Hàochīlǎnzuò de huò. Zhè dōngxi zhēn hǎochī. |
Cái loại ham ăn lười làm. món này ngon thật. |
| 号 | hào | Danh từ | Số
Hiệu |
五号
国号 |
wǔ hào
guó hào |
Số 5.
quốc hiệu |
| 黑 | hēi | Tính từ | Màu đen | 起早摸黑 | qǐ zǎomōhēi | Dậy sớm ngủ muộn; thức khuya dậy sớm |
| 红 | hóng | Tính từ | Màu đỏ | 红男绿女
大红大紫 |
hóngnánlǜnǚ
dàhóng dàzǐ |
Trai thanh gái lịch
Đỏ tía |
| 欢迎 | huānyíng | Động từ | Chào đón | 欢迎光临 | Huānyíng guānglín. | Hoan nghênh ghé thăm. |
| 回答 | huídá | Động từ | Trả lời | 老师要求学生回答老师的问题。 | Lǎoshī yàoqiú xuéshēng huídá lǎoshī de wèntí. | Thầy giáo yêu cầu học sinh trả lời câu hỏi của thầy. |
| 机场 | jīchǎng | Danh từ | Sân bay | 哥哥要出国留学,我们到机场去送别。 | Gēgē yào chūguó liúxué, wǒmen dào jīchǎng qù sòngbié. | Anh trai đi nước ngoài du học, mọi người đến sân bay tiễn. |
| 鸡蛋 | jīdàn | Danh từ | Quả trứng | 拿鸡蛋跟石头碰,真是不自量力! | Ná jīdàn gēn shítou pèng, zhēnshì bú zì liànglì! | Lấy trứng chọi với đá, thật không biết tự lượng sức mình. |
| 件 | jiàn | Lượng từ | Chiếc, kiện, … | 你帮我几件事可以吗? | Nǐ bāng wǒ jǐ jiàn shì kěyǐ ma? | Bạn giúp tôi vài việc được không? |
| 教室 | jiàoshì | Danh từ | Phòng học | 清晨,教室里传出朗读的读书声。 | Qīngchén, jiàoshì lǐ chuán chū lǎngdú de dúshū shēng. | Sáng sớm, phòng học vang lên tiếng học sinh đọc bài. |
| 姐姐 | jiějie | Danh từ Đại từ |
Chị gái | 姐姐能否考上大学。 | Jiějiě néng fǒu kǎo shàng dàxué. | Chị gái có thể thi đỗ đại học không. |
| 介绍 | jièshào | Động từ | Giới thiệu | 请你自我介绍。 | Qǐng nǐ zìwǒ jièshào. | Mời bạn tự giới thiệu bản thân. |
| 进 | jìn | Động từ | Tiến (vào)
|
不进则退 | bújìnzétuì | Không tiến thì phải lùi |
| 近 | jìn | Động từ
Trạng từ |
Gần | 远近闻名 | yuǎnjìn wénmíng | Tiếng thơm vang xa |
| 就 | jiù | Động từ
Trạng từ Giới từ |
Đến, bắt đầu
Hoàn thành, thành tựu. |
我早就说那不是你的主意。 | Wǒ zǎo jiù shuō nà búshì nǐ de zhǔyì. | Tôi đã sớm bảo đó không phải ý của cậu mà. |
| 觉得 | juédé | Động từ | Cảm thấy, cho rằng | 穿上妈妈做的衣服,觉得挺舒服的。 | Chuān shàng māmā zuò de yīfú, juédé tǐng shūfú de. | Mặc đồ mà mẹ làm cho cảm thấy thật thoải mái. |
| 咖啡 | kāfēi | Danh từ | Cà phê | 他们一边喝咖啡一边聊天。 | Tāmen yìbiān hē kāfēi yìbiān liáotiān. | Anh ta vừa uống cà phê 1 vừa chuyện. |
| 开始 | kāishǐ | Động từ | Bắt đầu | 此事既然已经开始,只好一不做,二不休。 | Cǐ shì jìrán yǐjīng kāishǐ, zhǐhǎo yī bú zuò, èr bùxiū. | Chuyện này cũng đã xảy ra như vậy rồi, chỉ đành chăm chỉ làm thôi. |
| 考试 | kǎoshì | Danh từ | Kì thi
Kiểm tra |
这次考试分笔试和口试两部分。 | Zhè cì kǎoshì fēn bǐshì hé kǒushì liǎng bùfen. | Kì thi lần này chia làm hai phần gồm thi nói và thi viết. |
| 可能 | kěnéng | Danh từ
Động từ |
Có khả năng Có lẽ, chắc là |
老师的脸色很难看,可能又跟谁生气了。 | Lǎoshī de liǎnsè hěn nánkàn, kěnéng yòu gēn shéi shēngqìle. | Sắc mặt của thầy rất khó coi, khả năng là lại cãi nhau với ai rồi. |
| 可以 | kěyǐ | Động từ | Có thể | 公司可以为客户提供多种服务。 | Gōngsī kěyǐ wèi kèhù tígōng duō zhǒng fúwù. | Công ty có thể cung cấp rất nhiều dịch vụ cho khách hàng. |
Download file PDF: 300 Từ vựng HSK 2 file PDF
Mẹo ghi nhớ từ vựng HSK 2 hiệu quả
Học từ mới trong thời gian ngắn không khó nếu bạn áp dụng đúng phương pháp. Các chuyên gia tại Thanhmaihsk gợi ý 3 “tuyệt chiêu” sau:
- Học theo cụm từ: Đừng học từ đơn lẻ. Thay vì chỉ học từ 准备(chuẩn bị), hãy học cả cụm 准备 thi HSK hoặc 准备 đi Trung Quốc. Điều này giúp bạn nhớ cả cách dùng từ.
- Sử dụng Flashcard: Tận dụng các ứng dụng Flashcard để học theo phương pháp Lặp lại ngắt quãng. Việc nhìn đi nhìn lại từ vựng vào các khoảng thời gian vàng sẽ giúp thông tin chuyển từ trí nhớ ngắn hạn sang dài hạn.
- Phương pháp Chiết tự: HSK 2 bắt đầu xuất hiện nhiều chữ Hán phức tạp hơn. Hãy phân tích chữ Hán đó gồm bộ thủ nào, mang ý nghĩa gì. Ví dụ: Chữ 休息 (nghỉ ngơi) gồm bộ Nhân (người) đứng cạnh bộ Mộc (cây) – người đứng cạnh cây để nghỉ ngơi.
- Đặt câu thực tế: Mỗi ngày chọn ra 5 từ vựng và viết thành một đoạn nhật ký ngắn. Việc tự tạo ra nội dung cá nhân sẽ giúp não bộ ghi nhớ sâu hơn gấp 3 lần bình thường.
Giải đáp thắc mắc về Từ vựng HSK 2
Câu hỏi 1: Thi HSK 2 cần bao nhiêu từ vựng?
Trả lời: Để thi đỗ HSK 2, bạn cần nắm vững tổng cộng 300 từ vựng. Trong đó bao gồm 150 từ vựng đã học ở cấp độ HSK 1 và 150 từ vựng mới thuộc trình độ HSK 2.
Câu hỏi 2: Học 150 từ vựng HSK 2 mất bao lâu?
Trả lời: Nếu mỗi ngày bạn học từ 10-15 từ, bạn sẽ mất khoảng 2 tuần để thuộc lòng mặt chữ và ý nghĩa. Tuy nhiên, để sử dụng thành thạo trong giao tiếp, bạn nên dành thêm 1 tuần để ôn tập và luyện viết.
Câu hỏi 3: Danh sách từ vựng HSK 2 mới nhất có thay đổi không?
Trả lời: Hiện tại, cấu trúc đề thi HSK 2 cũ (6 cấp độ) vẫn đang được áp dụng phổ biến. Tuy nhiên, theo lộ trình HSK 9 cấp mới, lượng từ vựng có thể tăng lên. Thanhmaihsk luôn cập nhật danh sách bám sát đề thi thực tế nhất.
Có file PDF từ vựng HSK 2 để in ra học không?
Trả lời: Có. Thanhmaihsk đã biên soạn bộ tài liệu 300 từ vựng HSK 2 kèm phiên âm, dịch nghĩa và ví dụ dưới dạng PDF. Bạn có thể tải miễn phí ở nút download phía trên bài viết.
Kết luận
Làm chủ 300 từ vựng HSK 2 chính là viên gạch tiếp theo giúp bạn xây dựng nền móng tiếng Trung vững chắc. Đừng quá áp lực về số lượng, hãy tập trung vào chất lượng và sự kiên trì mỗi ngày. Hy vọng danh sách và tài liệu mà Thanhmaihsk chia sẻ sẽ là người bạn đồng hành đắc lực trên con đường chinh phục đỉnh cao tiếng Trung của bạn.
Bạn có thể tham khảo thêm:

