Chữ Nhất trong tiếng Trung Quốc – Chiết tự chữ Hán

Là một người học tiếng Trung Quốc, chắc hẳn đã không ít lần bạn nghe về phương pháp học chữ Hán qua chiết tự – học chữ Hán qua bộ thủ. Đây là phương pháp học nguyên thủy nhất, khoa học nhất và đem lại hiệu quả rõ ràng nhất cho người học so với tất cả các phương pháp học tiếng Trung được sáng tạo và cải biến hiện nay.

Với mong muốn đơn giản hóa việc học tiếng Trung và đem lại hứng thú cho tất cả những ai đang theo đuổi thứ ngôn ngữ phổ biến thứ 2 trên thế giới này, ThanhMaiHSK sẽ hướng dẫn các bạn học chữ Hán theo chiết tự. Ở bài này, chúng ta cùng tìm hiểu chiết tự chữ Hán với chữ Nhất nhé!

Chữ Nhất trong tiếng Trung
Chữ Nhất trong tiếng Trung

Ý nghĩa chữ Nhất trong tiếng Trung

Nếu hỏi chữ đơn giản nhất trong tiếng Trung là gì thì đáp án chắc chắn phải là chữ Nhất “一”. Đây là một chữ độc lập, cũng là một bộ thủ – bộ phận vô cùng quan trọng trong kết cấu chữ Hán. Ở dạng chữ, “一” có những đặc điểm cơ bản sau:

  • Chữ Hán: 一
  • Số nét: 1
  • Hán Việt: Nhất
Chữ Nhất chỉ có 1 nét
Chữ Nhất chỉ có 1 nét

Chữ “一” luôn được lựa chọn để giảng dạy trong bài đầu tiên của mọi cuốn giáo trình Hán ngữ, người học do đó cũng sớm biết cách đọc, cách viết và ý nghĩa cơ bản của nó. Thế nhưng ít ai có thể hệ thống một cách toàn diện ý nghĩa của con chữ tưởng chừng đơn giản này. Hãy cùng ThanhMaiHSK điểm qua một số ý nghĩa cơ bản nhất của chữ “一” nhé!

Số một, nhất, một

Ví dụ: 我有一个妹妹。
Pinyin:

Dịch nghĩa:

/wǒ yǒu yígè mèimèi/

Tôi có một đứa em gái.

Đồng nhất, như nhau

Ví dụ: 一视同仁
Pinyin:

Dịch nghĩa:

/yí shì tóng rén/

Đối xử bình đẳng

Hễ, mỗi khi

Ví dụ: 小孩一哭,他妈就着急。
Pinyin:

Dịch nghĩa:

/Xiǎo hái yì kū, tā mā jiù zháojí/

Mỗi khi đứa bé khóc, mẹ nó lại sốt sắng.

Cả, đầy

Ví dụ: 一生
Pinyin:

Dịch nghĩa:

yì shēng

Cả đời

Một lòng, chuyên nhất

Ví dụ: 一心一意
Pinyin:

Dịch nghĩa:

yì xīn yí yì

Toàn tâm toàn ý

Mà, lại (biểu thị sự không ngờ)

Ví dụ: 为害之甚,一至于此
Pinyin:

Dịch nghĩa:

/wéihài zhī shén, yí zhìyú cì/

Tác hại vô cùng

Một chút, một lát

Ví dụ: 一会儿、一点
Pinyin:

Dịch nghĩa:

/yíhuìr/,/yìdiǎn/

Một lát, một ít

Nếu bước đầu tiên là hiểu rõ chữ Hán bạn đã làm được rồi thì phân tích chiết tự không còn là vấn đề nữa. Chúng ta hiểu rằng, “一” là một trong những chữ Hán xuất hiện sớm nhất và tham gia vào việc cấu thành các chữ Hán khác, vì thế, trong phần lớn các chữ Hán có sự “góp mặt” của bộ Nhất,  “一” mang ý nghĩa nguyên thủy của nó.

Ví dụ điển hình của bộ Nhất chính là chữ “三”:

Cách viết viết chữ 三
Cách viết viết chữ 三
  • Chữ Hán: 三
  • Pinyin: sān
  • Hán Việt: Tam
  • Nghĩa: số 3

Chữ Tam có nghĩa là số 3, được cấu thành từ 3 bộ Nhất. Ba lần 1 là 3, ở đây người Trung Hoa đã sử dụng ý nghĩa đầu tiên của chữ “一” – nghĩa là số 1.

Tương tự, chữ Nhị (二) với nghĩa là số 2 cũng có cách kết hợp tương tự.

Ví dụ cho bộ Nhất được sử dụng với ý nghĩa “đồng nhất” chính là sự xuất hiện của nó trong chữ “正”.

Cách viết chữ “正”
Cách viết chữ “正”
  • Chữ Hán: 正
  • Pinyin: zhèng
  • Hán Việt: Chánh
  • Nghĩa: chính, ngay ngắn

Ở đây, bộ Nhất được đặt ở vị trí trên cùng, xếp trên bộ Chỉ (có nghĩa là “dừng lại”). Ta thấy: hành động “dừng lại” vốn dĩ được thực hiện một cách từ từ chậm rãi do chịu ảnh hưởng của quán tính, nhưng trường hợp này, “dừng lại” bị áp chế bởi Nhất (với ý nghĩa “thống nhất”), tạo nên cảm giác gãy gọn, ngay ngắn cho hành động. Như vậy, ta đã phân tích chiết tự của một chữ Hán để có thể hiểu sâu, nhớ lâu chữ Hán đó.

Một ví dụ khác cho bộ Nhất trong việc phân tích chiết tự: chữ “元”

Cách viết chữ “元”
Cách viết chữ “元”
  • Chữ Hán: 元
  • Pinyin: yuán
  • Hán Việt: Nguyên
  • Nghĩa: bắt đầu, thứ nhất

Trong chữ Nguyên, bộ Nhất (一) được đặt trên bộ Nhân đi 儿 (ở đây là dạng 3 nét “兀”). Chúng ta hãy cùng phân tích chiết tự: bộ Nhân đi – ta hiểu là người đang đi, cùng bộ Nhất – ý nghĩa là thứ nhất, dẫn đầu, kết quả của sự kết hợp này là: “người đi đầu” hay “người dẫn đầu”. Từ ý đó, chữ “元” được ra đời và sử dụng với ý nghĩa: “bắt đầu, thứ nhất”.

Trong 3 ví dụ trên, ThanhMaiHSK đã phân tích chiết tự chữ Hán của những chữ đơn giản nhất, để các bạn có được hình dung cơ bản về kỹ năng phân tích chiết tự. Ở ví dụ thứ tư, chúng ta thử phân tích một chữ Hán ở cấp độ cao hơn nhé!

Cách viết chữ 丁
Cách viết chữ 丁
  • Chữ Hán:丁
  • Pinyin: dīng
  • Hán Việt: Đinh
  • Nghĩa: con trai, tráng đinh (người con trai trưởng thành)

Ở đây, bộ Nhất vẫn được đặt ở vị trí trên cùng. Chúng ta đều biết, hàng nghìn năm phong kiến Trung Quốc, người đàn ông giữ địa vị rất cao trong xã hội. Dựa trên logic ấy, nhớ từ “丁” có nghĩa “con trai” thực sự không khó phải không nào?

Như vậy, ThanhMaiHSK hôm nay đã giới thiệu đến các bạn một phương pháp học chữ Hán truyền thống, đơn giản mà hiệu quả mang lại không hề thua kém bất kỳ phương pháp học chữ Hán nào khác – phân tích chiết tự. Từ hướng dẫn cụ thể cách tư duy với bộ Nhất, ThanhMaiHSK hy vọng đã giúp bạn nắm được cơ bản kiến thức và có thể áp dụng vào các từ mới khác của mình.

Nếu bài viết hữu ích với bạn, đừng tiếc dành ra một phút để đánh giá bài viết này nhé, sự cổ động của các bạn sẽ giúp chúng mình có tinh thần ra thật nhiều bài viết chất lượng hơn nữa đó! Xin chào và hẹn gặp lại các bạn!