Học nhanh 100 từ vựng tiếng Trung về màu sắc

Từ vựng tiếng Trung về chủ đề 100 màu sắc

Màu sắc là trong những chủ đề quen thuộc mà những người mới bắt đầu học tiếng Trung cần “trang bị”. Việc “trang bị” những từ vựng về màu sắc sẽ giúp các bạn có những câu miêu tả về phần màu sắc của các đồ vật, con người,… một cách đa dạng và thú vị hơn. Học nhanh 100 từ vựng chủ đề màu sắc trong tiếng Trung với THANHMAIHSK nhé!

Học từ vựng tiếng Trung chủ đề màu sắc

Từ vựng tiếng Trung về chủ đề màu sắc
Từ vựng tiếng Trung về chủ đề màu sắc
Từ vựng tiếng Trung về chủ đề màu sắc
Màu sắc trong tiếng Trung

Từ vựng tiếng Trung về chủ đề màu sắc

Từ vựng tiếng Trung về chủ đề màu sắc

Từ vựng tiếng Trung về chủ đề màu sắc

từ vưng về màu sắc

Một số câu giao tiếp tiếng trung về hỏi màu sắc

Tất cả màu sắc trong tiếng Trung
Hỏi màu sắc trong tiếng Trung như thế nào?

A: 你最喜欢什么颜色?

Nǐ zuì xǐhuān shénme yánsè?

Cậu thích màu gì nhất?

 

B: 我最喜欢红色。

Wǒ zuì xǐhuān hóngsè.

Mình thích nhất là màu đỏ.

 

A: 红色?那你喜欢深红色还是浅红色?

Hóngsè? Nà nǐ xǐhuān shēn hóngsè háishì qiǎn hóngsè?

Màu đỏ á? Là màu đỏ sẫm hay đỏ nhạt?

 

B: 我喜欢深红色。你呢?

Wǒ xǐhuān shēn hóngsè. Nǐ ne?

Mình thích màu đỏ sẫm, còn cậu thì sao?

 

A: 我嘛,我喜欢浅蓝色,看起来很舒服!

Wǒ ma, wǒ xǐhuān qiǎn lán sè, kàn qǐlái hěn shūfu!

Tớ ấy à? tớ thích nhất là màu xanh da trời nhạt, nhìn trông rất thoải mái.

 

B: 我也觉得穿蓝色的衣服很好看,显白。

Wǒ yě juédé chuān lán sè de yīfú hěn hǎokàn, xiǎn bái.

Tớ cũng thấy là mặc màu xanh rất đẹp, rất tôn da.

 

A: 真的吗?谢谢你。

Zhēn de ma? Xièxiè nǐ.

Thật sao? Cảm ơn cậu nhé!

Trên đây là tất cả các từ vựng màu sắc trong tiếng Trung, nắm vững các từ vựng này bạn sẽ có thể có những câu miêu tả “xịn” hơn khi nói về màu sắc đó!!!

Xem thêm:


Để học