Nếu HSK 1-2 là bước “làm quen”, thì HSK 3 chính là cột mốc “xóa mù chữ” trong tiếng Trung. Nắm vững 600 từ vựng HSK 3, bạn không chỉ đủ điều kiện tốt nghiệp tại nhiều trường Đại học mà còn có thể xin học bổng du học 1 năm tiếng.
Tuy nhiên, ở cấp độ này, việc chỉ nhớ nghĩa từ vựng là chưa đủ. Bạn cần biết cách đặt câu và sử dụng chúng đúng ngữ pháp. Bài viết này của Thanhmaihsk sẽ cung cấp trọn bộ từ vựng HSK 3 kèm ví dụ minh họa chi tiết nhất.

HSK 3 có bao nhiêu từ vựng?
Để thi được chứng chỉ HSK 3 thì các bạn cần bổ sung cho mình khoảng 600 từ vựng. Cụ thể, HSK 1 cần 150 từ vựng; HSK 2 cần 300 từ trong đó 150 từ của cấp 1 và bổ sung thêm 150 từ của cấp . Và HSK 3 cần có 600 từ trong đó có 300 từ của cấp 1, cấp 2 và được bổ sung thêm 300 từ.
Vậy để có thể đạt và chinh phục HSK 3 thì các bận cần 600 từ vựng
Bạn có thể tham khảo thêm:
[DOWNLOAD] Trọn bộ tài liệu từ vựng HSK 3 file PDF
Để thuận tiện cho việc ôn tập mọi lúc mọi nơi, Thanhmaihsk gửi tặng bạn bộ tài liệu được biên soạn kỹ lưỡng:
- File PDF: Danh sách 600 từ vựng chia cột rõ ràng (Hán – Pinyin – Việt – Ví dụ).
Tổng một vài hợp từ vựng HSK 3 cơ bản trong tiếng Trung
Dưới đây chúng tôi sẽ tổng hợp cho các bạn một số từ vựng cơ bản nhất của HSK 3, còn full 600 từ vựng HSK các bạn có thể tham khảo chi tiết trong file PDF trong phần trên bài viết này. Phần tổng hợp này chúng tôi sẽ phân thành các mục như từ tiếng Trung, phiên âm, từ loại, nghĩa tiếng VIệt, ví dụ để các bạn thuận lợi hơn trong quá trình học.
| Tiếng Trung | Phiên âm | Từ loại | Tiếng Việt | Ví dụ | Chú thích | Dịch |
| 阿姨 | āyí | Danh từ | Dì | 阿姨,现在我明白那是下流的,可是我本来没打算干那种事。 | Āyí, xiànzài wǒ míngbái nà shì xiàliú de, kěshì wǒ běnlái méi dǎsuàn gàn nà zhǒng shì. | Dì à, giờ thì cháu hiểu rằng điều đó thật khó chịu, nhưng cháu vốn dĩ không định làm chuyện đó. |
| 啊 | a | Từ cảm thán | A | 他真是个忸忸怩怩的人啊! | Tā zhēnshi gè niǔ niǔní ní de rén a! | Anh ấy thực sự là một kẻ ngốc a ! |
| 矮 | ǎi | Tính từ | Thấp, lùn | 你那匹矮种马养在哪儿? | Nǐ nà pǐ ǎi zhǒng mǎ yǎng zài nǎ’er? | Cai lô ngựa chân ngắn này của bạn nuôi ở đâu? |
| 爱好 | àihào | Danh từ | Sở thích | 你有什么爱好? | Nǐ yǒu shénme àihào? | Bạn có sở thích gì? |
| 安静 | ānjìng | Tính từ | Yên tĩnh
Im lặng Lặng lẽ |
我要安安静静地离开人间。 | Wǒ yào ān ānjìng jìng de líkāi rénjiān. | Tôi muốn lặng lẽ rời khỏi chốn trần gian này |
| 把 | bǎ
bà |
Động từ
Lương từ |
Làm
Cầm nắm |
他把小费放在盘子下面了。 | Tā bǎ xiǎofèi fàng zài pánzi xiàmiànle. | Tôi bỏ phí tip đặt dưới đĩa nhé. |
| 班 | bān | Lượng từ
Danh từ |
Lớp
Chuyến Đi làm |
我得了流感,不能去上班。 | Wǒ déle liúgǎn, bùnéng qù shàngbān.
|
Tôi bị cúm và không thể đi làm. |
| 搬 | bān | Động từ | Di chuyển | 你是自己搬的这些家具吗? | Nǐ shì zìjǐ bān de zhèxiē jiājù ma? | Bạn tự mình chuyển hết chỗ đồ này ư? |
| 半 | bàn | Từ chỉ thời gian | Nửa
Bán |
走到半路,天色暗了下来。 | Zǒu dào bànlù, tiānsè ànle xiàlái. | Đi được nửa đường, trời tối sầm lại. |
| 办法 | bànfǎ | Danh từ | Phương pháp
Cách giải quyết |
他的心里乱得不得了,怎么也找不到解决这件事的办法。 | Tā de xīnlǐ luàn dé bùdéliǎo, zěnme yě zhǎo bù dào jiějué zhè jiàn shì de bànfǎ. | Lòng anh rối bời không tìm ra giải pháp cho chuyện này. |
| 办公室 | bàngōng
shì |
Danh từ | Phòng làm việc | 他急匆匆地走进办公室,又匆匆离去了。 | Tā jícōngcōng de zǒu jìn bàngōngshì, yòu cōngcōng lí qùle. | Anh vội vã bước vào văn phòng rồi vội vã rời đi. |
| 帮忙 | bāngmáng | Động từ | Giúp đỡ | 请别人帮忙,就要站在对方的立场考虑问题。 | Qǐng biérén bāngmáng, jiù yào zhàn zài duìfāng de lìchǎng kǎolǜ wèntí. | Nhờ người khác giúp đỡ, bạn phải xem xét vấn đề từ quan điểm của phía bên kia. |
| 包 | bāo | Danh từ | Túi
Bao Bóp |
他碰得一个大包。 | Tā pèng dé dà bāo. | Anh ấy đụng vào một cái túi lớn. |
| 饱 | bǎo | Tính từ | No | 为了去旅行,我们早餐都吃得饱饱的。 | Wèile qù lǚxíng, wǒmen zǎocān dōu chī dé bǎo bǎo de. | Để đi du lịch, tất cả chúng tôi đều ăn sáng đầy đủ. |
| 北方 | běifāng | Từ chỉ phương hướng | Phương Bắc
Phía Bắc |
我就很快有机会去北方了。 | Wǒ jiù hěn kuài yǒu jīhuì qù běifāngle. | Tôi sẽ sớm có cơ hội ra Bắc. |
| 被 | bèi | Động từ | Bị … | 我被带到后台去会见演员。 | Wǒ bèi dài dào hòutái qù huìjiàn yǎnyuán. | Tôi được đưa vào hậu trường để gặp gỡ các diễn viên. |
| 比较 | bǐjiào | Động từ
Trạng từ |
So sánh | 两种办法各有得失,但比较而言,还是第一种办法得大于失。 | Liǎng zhǒng bànfǎ gè yǒu déshī, dàn bǐjiào ér yán, háishì dì yī zhǒng bànfǎ dé dàyú shī. | Cả hai phương pháp đều có lãi và lỗ riêng, nhưng nếu so sánh thì phương pháp đầu tiên có lãi nhiều hơn lỗ. |
| 比赛 | bǐsài | Danh từ | Cuộc thi
Thi đấu |
我才不管这场比赛谁胜呢。 | Wǒ cái bùguǎn zhè chǎng bǐsài shéi shèng ne. | Tôi không quan tâm ai thắng trận đấu này. |
| 必须 | Bìxū | Động từ | Cần thiết
Không thể thiếu |
我们必须乐观地面对未来。 | Wǒmen bìxū lèguān dì miàn duì wèilái. | Chúng ta phải lạc quan đối mặt với tương lai. |
| 变化 | biànhuà | Động từ | Biến hóa | 她的模样起了惊人的变化。 | Tā de múyàng qǐle jīngrén de biànhuà | Vẻ ngoài của cô thay đổi một cách đáng ngạc nhiên. |
| 表示 | biǎoshì | Động từ | Biểu thị
Bày tỏ Phô ra |
她向我们表示了虚假的热情。 | Tā xiàng wǒmen biǎoshìle xūjiǎ de rèqíng. | Cô ấy bày tỏ sự nhiệt tình giả tạo với chúng tôi. |
| 表演 | biǎoyǎn | Động từ | Biểu diễn | 观众对艺术家的精彩表演赞不绝口。 | Guānzhòng duì yìshùjiā de jīngcǎi biǎoyǎn zàn bù juékǒu. | Khán giả hết lời khen ngợi màn trình diễn tuyệt vời của nghệ sĩ. |
| 别人 | biérén | Danh từ | Người khác | 别人准以为我缺少家教呢。 | Biérén zhǔn yǐwéi wǒ quēshǎo jiājiào ne. | Mọi người vốn nghĩ rằng tôi thiếu gia sư. |
| 宾馆 | bīnguǎn | Danh từ | Nhà nghỉ
Nhà trọ Khách sạn ít sao |
我们住在一家临近海边的宾馆里。 | Wǒmen zhù zài yījiā línjìn hǎibiān de bīnguǎn lǐ. | Chúng tôi ở trong một khách sạn gần biển. |
| 冰箱 | bīngxiāng | Danh từ | Tủ lạnh | 他一进门就扔下书包,还没换鞋就去开冰箱找冷饮。 | Tā yī jìnmén jiù rēng xià shūbāo, hái méi huàn xié jiù qù kāi bīngxiāng zhǎo lěngyǐn. | Anh ta ném cặp sách xuống ngay khi bước vào cửa, xong mở tủ lạnh tìm đồ uống lạnh trước khi thay giày. |
| 才 | cái | Động từ
Họ, tên |
Mới
Tài |
都是妈妈每天陪我跑步,我才减肥成功。 | Dōu shì māmā měitiān péi wǒ pǎobù, wǒ cái jiǎnféi chénggōng | Chính mẹ là người cùng tôi chạy bộ mỗi ngày nên tôi mới giảm được cân. |
| 菜单 | càidān | Danh từ | Thực đơn | 给我菜单好吗,小姐? | Gěi wǒ càidān hǎo ma, xiǎojiě? | Cô có thể cho tôi thực đơn được không? |
| 参加 | cānjiā | Động từ | Tham gia | 高考是汇百万人参加的一场考试。 | Gāokǎo shì huì bǎi wàn rén cānjiā de yīchǎng kaoshì. | Kỳ thi tuyển sinh đại học là một kì thi với hàng triệu thí sinh tham gia.. |
| 草 | cǎo | Danh từ
Họ, tên |
Cỏ
Thảo |
她一下午都在花园里拔草。 | Tā yī xiàwǔ dōu zài huāyuán lǐ bá cǎo. | Cô ấy đã nhổ cỏ trong vườn cả buổi chiều. |
| 层 | céng | Danh từ | Tầng | 原子核形变证实壳层结构。 | Yuánzǐhé xíngbiàn zhèngshí ké céng jiégòu. | Biến dạng nguyên tử xác nhận cấu trúc vỏ. |
| 差 | chà | Tính từ | Kém | 你是否克服了时差综合症? | Nǐ shìfǒu kèfúle shíchā zònghé zhèng? | Bạn đã vượt qua hội chứng jet lag( lệch múi giờ) chưa? |
| 超市 | chāoshì | Danh từ | Siêu thị | 昨天九点钟我们到超市买东西了。 | Zuótiān jiǔ diǎn zhōng wǒmen dào chāoshì mǎi dōngxīle. | Chúng tôi đến siêu thị mua đồ vào lúc 9 giờ ngày hôm qua. |
| 衬衫 | chènshān | Danh từ | Sơ mi | 他为自己定做了三件衬衫。 | Tā wèi zìjǐ dìngzuòle sān jiàn chènshān. | Anh đã đặt may ba chiếc áo cho mình. |
| 成绩 | chéngjī | Danh từ | Thành tích | 要在文化上有成绩,则非韧不可。 | Yào zài wénhuà shàng yǒu chéngjī, zé fēi rèn bùkě. | Để thành công về mặt văn hóa, cần phải có sự kiên trì. |
| 城市 | chéngshì | Danh từ | Thành phố | 这个城市对我来说很陌生。 | Zhègè chéngshì duì wǒ lái shuō hěn mòshēng. | Thành phố này rất xa lạ đối với tôi. |
| 迟到 | chídào | Động từ | Muộn | 今天开会又有人迟到了。 | Jīntiān kāihuì yòu yǒurén chídàole. | Hôm nay lại có người đến họp muộn. |
| 出现 | chūxiàn | Động từ | Xuất hiện | 懂得出现在什么场合着什么服装。 | Dǒngdé chūxiàn zài shénme chǎnghézhù shénme fúzhuāng. | Biết mặc quần áo vào những dịp nào. |
| 厨房 | chúfáng | Danh từ | Phòng bếp | 你到厨房里自己弄点吃的。 | Nǐ dào chúfáng lǐ zìjǐ nòng diǎn chī de. | Bạn vào bếp và làm cho mình một cái gì đó để ăn. |
| 除了 | chúle | Giới từ | Trừ …ra | 除了我,其他人都去参加了音乐会。 | Chúle wǒ, qítā rén dōu qù cānjiāle yīnyuè huì. | Ngoại trừ tôi, tất cả những người khác đã đến buổi hòa nhạc. |
| 春 | chūn | Danh từ | Mùa xuân | 春天的黄昏总是又阴又冷。 | Chūntiān de huánghūn zǒng shì yòu yīn yòu lěng. | Buổi tối mùa xuân luôn nhiều mây và lạnh. |
| 词语 | cíyǔ | Danh từ | Từ ngữ | 作文时要尽量避免使用方言词语。 | Zuòwén shí yào jǐnliàng bìmiǎn shǐyòng fāngyán cíyǔ. | Cố gắng tránh sử dụng các từ phương ngữ (từ địa phương) khi viết. |
| 聪明 | cōngmíng | Tính từ | Thông minh | 天才在于积累,聪明在于勤奋。 | Tiāncái zàiyú jīlěi, cōngmíng zàiyú qínfèn. | Thiên tài nằm ở sự tích lũy, thông minh nằm ở sự chăm chỉ. |
| 打扫 | dǎsǎo | Động từ | Dọn dẹp | 教室被打扫得一干二净。 | Jiàoshì bèi dǎsǎo dé yīgān èr jìng. | Phòng học đã được dọn dẹp sạch sẽ. |
| 打算 | dǎsuàn | Động từ | Dự định
Định |
我从来没打算退缩,我的字典没有妥协。 | Wǒ cónglái méi dǎsuàn tuìsuō, wǒ de zìdiǎn méiyǒu tuǒxié. | Tôi không bao giờ có ý định lùi bước, từ điển của tôi không thỏa hiệp. |
Những cặp từ dễ dùng sai trong HSK 3
Rất nhiều bạn bị trừ điểm oan trong phần Sắp xếp câu vì nhầm lẫn các từ sau:
Phân biệt 还是 (Háishì) và 或者 (Huòzhě)
Cả hai đều có nghĩa là “HOẶC”, nhưng:
- 还是 (Háishì): Dùng trong câu hỏi (nghi vấn).
- Ví dụ: 你喝茶还是咖啡? (Bạn uống trà hay là cà phê? – Đang hỏi).
- 或者 (Huòzhě): Dùng trong câu trần thuật (kể).
- Ví dụ: 我喝茶或者咖啡都行。(Tôi uống trà hoặc cà phê đều được – Đang kể).
Phân biệt 一点儿 (Yīdiǎnr) và 有点儿 (Yǒudiǎnr)
Đều có nghĩa là “một chút/hơi hơi”, nhưng vị trí đứng khác nhau hoàn toàn:
- 有点儿 + Tính từ: Thường chỉ điều không mong muốn (tiêu cực).
- Ví dụ: 今天我有点儿累。(Hôm nay tôi hơi mệt).
- Tính từ + 一点儿: Dùng trong so sánh hoặc yêu cầu.
- Ví dụ: 请便宜一点儿。(Xin hãy rẻ một chút).
Phương pháp học 600 từ vựng HSK 3 hiệu quả
- Học qua app: Sử dụng các app như HelloChinese hoặc SuperChinese để luyện phản xạ.
- Đặt câu: Đừng học từ chết. Với mỗi từ mới, hãy cố gắng đặt 1 câu liên quan đến bản thân mình.
- Luyện đề: Làm đề thi thử HSK 3 là cách nhanh nhất để kiểm tra xem bạn có thực sự nhớ từ hay không.
Giải đáp thắc mắc về HSK 3 (FAQ)
1. Học hết HSK 3 mất bao lâu?
Nếu bắt đầu từ con số 0, bạn sẽ mất khoảng 4-6 tháng để đạt trình độ HSK 3 (với lịch học 3 buổi/tuần).
2. HSK 3 có cần thi nói không?
Bài thi HSK 3 giấy/máy tính chỉ gồm 3 phần: Nghe – Đọc – Viết. Tuy nhiên, hiện nay khi thi HSK thường bắt buộc thi kèm HSKK (Khẩu ngữ). Với HSK 3, bạn sẽ thi kèm HSKK Sơ cấp.
3. Đạt HSK 3 có xin được việc làm không?
Với HSK 3, bạn có thể làm các công việc đơn giản như Order hàng Taobao, nhân viên kho, hoặc phục vụ tại nhà hàng Trung Quốc. Để làm biên phiên dịch hoặc văn phòng chuyên nghiệp, bạn nên phấn đấu lên HSK 4 hoặc HSK 5.
HSK 3 là cấp độ giữa trong 6 cấp của kỳ thi HSK. Để giúp các bạn ôn luyện dễ dàng hơn trong kỳ thi HSK, Tiếng Trung THANHMAIHSK đã tổng hợp tất cả các từ vựng của kỳ thi HSK 3 bao gồm danh từ, tính từ, động từ, phó từ … mong sẽ giúp các bạn thuộc về một cách nhanh nhất.

