500 từ vựng HSK 1 là nền tảng quan trọng dành cho người mới bắt đầu học tiếng Trung và chuẩn bị cho những cấp độ HSK tiếp theo. Đây là nhóm từ xuất hiện trong nhiều tình huống giao tiếp quen thuộc như giới thiệu bản thân, nói về gia đình, học tập, công việc, thời gian, địa điểm, ăn uống, mua sắm và các hoạt động hằng ngày.
Để ghi nhớ từ vựng hiệu quả, người học không nên chỉ nhìn chữ Hán rồi học thuộc nghĩa tiếng Việt. Mỗi từ cần được tiếp cận đồng thời thông qua chữ Hán, pinyin, thanh điệu, từ loại, nghĩa thông dụng và câu ví dụ. Cách học này giúp người học vừa nhận biết mặt chữ, vừa phát âm chính xác và hiểu được vị trí của từ trong câu.
Danh sách 500 từ tương đối dài nên cần được chia thành từng nhóm nhỏ để học và ôn tập. Người học có thể tra cứu theo thứ tự pinyin, học theo chủ đề hoặc xây dựng lộ trình theo ngày. Khi kết hợp các phương pháp này, từ vựng sẽ không còn là những đơn vị rời rạc mà trở thành công cụ phục vụ nghe, nói, đọc và viết tiếng Trung.
Bảng 500 từ vựng HSK 1 theo thứ tự pinyin
Danh sách 500 từ vựng hsk 1 nên được sắp xếp theo pinyin để người học dễ tìm kiếm và tra cứu. Mỗi mục từ cần cung cấp chữ Hán, phiên âm, từ loại, nghĩa tiếng Việt và ví dụ ngắn. Với những từ có nhiều nghĩa, người mới nên ưu tiên nghĩa thường gặp và phù hợp với trình độ HSK 1.
Khi sử dụng bảng từ vựng, người học có thể tìm theo chữ Hán nếu đã biết mặt chữ, tìm theo pinyin nếu nhớ cách phát âm hoặc tìm theo nghĩa tiếng Việt khi muốn biết cách diễn đạt một nội dung cụ thể. Cách trình bày thống nhất sẽ giúp quá trình học, ôn tập và kiểm tra từ trở nên thuận tiện hơn.
Người đã từng học 150 từ vựng hsk 1 có thể xem đó là nhóm kiến thức nền tảng ban đầu. Khi mở rộng lên 500 từ, lượng từ chỉ hành động, trạng thái, địa điểm, thời gian và các tình huống giao tiếp sẽ đa dạng hơn. Vì vậy, phương pháp học cũng cần chuyển dần từ ghi nhớ từng từ riêng lẻ sang học theo nhóm và sử dụng trong ngữ cảnh.
>>>Download file: 500 từ vựng HSK 1 PDF
| STT | Chữ Hán | Pinyin | Từ loại | Nghĩa tiếng Việt |
| 1 | 爱 | ài | Động từ | yêu, thích |
| 2 | 爱好 | àihào | Động từ/Danh từ | sở thích; yêu thích |
| 3 | 八 | bā | Số từ | tám (8) |
| 4 | 爸爸|爸 | bàba|bà | Danh từ | bố, ba, cha |
| 5 | 吧 | ba | Trợ từ | nhé, nào, đi (trợ từ ngữ khí) |
| 6 | 白 | bái | Tính từ | trắng |
| 7 | 白天 | báitiān | Danh từ | ban ngày |
| 8 | 百 | bǎi | Số từ | một trăm (100) |
| 9 | 班 | bān | Danh từ/Lượng từ | lớp; ca làm việc |
| 10 | 半 | bàn | Số từ | một nửa |
| 11 | 半年 | bàn nián | Danh từ | nửa năm |
| 12 | 半天 | bàntiān | Danh từ | nửa ngày |
| 13 | 帮 | bāng | Động từ | giúp, giúp đỡ |
| 14 | 帮忙 | bāngmáng | Động từ | giúp đỡ |
| 15 | 包 | bāo | Danh từ/Lượng từ/Động từ | túi; gói, bọc |
| 16 | 包子 | bāozi | Danh từ | bánh bao |
| 17 | 杯 | bēi | Lượng từ | cốc, ly (lượng từ) |
| 18 | 杯子 | bēizi | Danh từ | cốc, chén, ly |
| 19 | 北 | běi | Danh từ | phía bắc |
| 20 | 北边 | běibian | Danh từ | phía bắc |
| 21 | 北京 | Běijīng | Danh từ | Bắc Kinh |
| 22 | 本 | běn | Lượng từ | quyển, cuốn (lượng từ) |
| 23 | 本子 | běnzi | Danh từ | vở, sổ |
| 24 | 比 | bǐ | Giới từ/Động từ | so với; hơn |
| 25 | 别 | bié | Phó từ | đừng; khác |
| 26 | 别的 | biéde | Đại từ | cái khác |
| 27 | 别人 | biérén | Đại từ | người khác, người ta |
| 28 | 病 | bìng | Danh từ/Động từ | bệnh; ốm |
| 29 | 病人 | bìngrén | Danh từ | bệnh nhân |
| 30 | 不大 | bù dà | Tính từ | không lớn; hơi nhỏ |
| 31 | 不对 | bùduì | Tính từ | không đúng |
| 32 | 不客气 | bù kèqì | Cụm từ | không có gì; đừng khách sáo |
| 33 | 不用 | bùyòng | Phó từ | không cần |
| 34 | 不 | bù | Phó từ | không |
| 35 | 菜 | cài | Danh từ | món ăn; rau |
| 36 | 茶 | chá | Danh từ | trà |
| 37 | 差 | chà | Động từ/Tính từ | kém; thiếu |
| 38 | 常 | cháng | Phó từ | thường |
| 39 | 常常 | chángcháng | Phó từ | thường xuyên |
| 40 | 唱 | chàng | Động từ | hát |
| 41 | 唱歌 | chànggē | Động từ | hát, ca hát |
| 42 | 车 | chē | Danh từ | xe |
| 43 | 车票 | chēpiào | Danh từ | vé xe |
| 44 | 车上 | chē shang | Danh từ | trên xe |
| 45 | 车站 | chēzhàn | Danh từ | bến xe, nhà ga |
| 46 | 吃 | chī | Động từ | ăn |
| 47 | 吃饭 | chīfàn | Động từ | ăn cơm, dùng bữa |
| 48 | 出 | chū | Động từ | ra |
| 49 | 出来 | chūlái | Động từ | đi ra; xuất hiện |
| 50 | 出去 | chūqù | Động từ | ra ngoài |
| 51 | 穿 | chuān | Động từ | mặc; xuyên qua |
| 52 | 床 | chuáng | Danh từ | giường |
| 53 | 次 | cì | Lượng từ | lần |
| 54 | 从 | cóng | Giới từ | từ; theo |
| 55 | 错 | cuò | Tính từ/Danh từ | sai, nhầm |
| 56 | 打 | dǎ | Động từ | đánh; thực hiện (cuộc gọi, chơi bóng…) |
| 57 | 打车 | dǎchē | Động từ | bắt taxi |
| 58 | 打电话 | dǎ diànhuà | Động từ | gọi điện thoại |
| 59 | 打开 | dǎkāi | Động từ | mở ra |
| 60 | 打球 | dǎ qiú | Động từ | chơi bóng |
| 61 | 大 | dà | Tính từ | to, lớn |
| 62 | 大学 | dàxué | Danh từ | đại học |
| 63 | 大学生 | dàxuéshēng | Danh từ | sinh viên đại học |
| 64 | 到 | dào | Động từ | đến, tới |
| 65 | 得到 | dédào | Động từ | nhận được, đạt được |
| 66 | 地 | de | Trợ từ | trợ từ dùng sau tính từ/trạng từ |
| 67 | 的 | de | Trợ từ | của; trợ từ định ngữ |
| 68 | 等 | děng | Động từ | đợi, chờ; vân vân |
| 69 | 地 | dì | Danh từ | đất, mặt đất |
| 70 | 地点 | dìdiǎn | Danh từ | địa điểm |
| 71 | 地方 | dìfang | Danh từ | nơi, địa phương |
| 72 | 地上 | dìshang | Danh từ | trên mặt đất |
| 73 | 地图 | dìtú | Danh từ | bản đồ |
| 74 | 弟弟|弟 | dìdi|dì | Danh từ | em trai |
| 75 | 第(第二) | dì (dì-èr) | Tiền tố | thứ… (chỉ số thứ tự) |
| 76 | 点 | diǎn | Lượng từ/Động từ/Danh từ | điểm; giờ; một chút |
| 77 | 电 | diàn | Danh từ | điện |
| 78 | 电话 | diànhuà | Danh từ | điện thoại |
| 79 | 电脑 | diànnǎo | Danh từ | máy tính |
| 80 | 电视 | diànshì | Danh từ | truyền hình, TV |
| 81 | 电视机 | diànshìjī | Danh từ | máy TV |
| 82 | 电影 | diànyǐng | Danh từ | phim, điện ảnh |
| 83 | 电影院 | diànyǐngyuàn | Danh từ | rạp chiếu phim |
| 84 | 东 | dōng | Danh từ | phía đông |
| 85 | 东边 | dōngbian | Danh từ | phía đông |
| 86 | 东西 | dōngxi | Danh từ | đồ vật, đồ đạc |
| 87 | 动 | dòng | Động từ | động, di chuyển |
| 88 | 动作 | dòngzuò | Danh từ | động tác |
| 89 | 都 | dōu | Phó từ | đều, tất cả |
| 90 | 读 | dú | Động từ | đọc |
| 91 | 读书 | dúshū | Động từ | đọc sách; đi học |
| 92 | 对 | duì | Tính từ | đúng; đối với |
| 93 | 对不起 | duìbuqǐ | Động từ | xin lỗi |
| 94 | 多 | duō | Tính từ/Đại từ | nhiều; bao nhiêu |
| 95 | 多少 | duōshao | Đại từ | bao nhiêu |
| 96 | 饿 | è | Tính từ/Động từ | đói |
| 97 | 儿子 | érzi | Danh từ | con trai |
| 98 | 二 | èr | Số từ | hai (2) |
| 99 | 饭 | fàn | Danh từ | cơm, bữa ăn |
| 100 | 饭店 | fàndiàn | Danh từ | nhà hàng; khách sạn |
| 101 | 房间 | fángjiān | Danh từ | phòng |
| 102 | 房子 | fángzi | Danh từ | nhà, căn nhà |
| 103 | 放 | fàng | Động từ | đặt, để; thả |
| 104 | 放假 | fàngjià | Động từ | nghỉ, nghỉ lễ |
| 105 | 放学 | fàngxué | Động từ | tan học |
| 106 | 飞 | fēi | Động từ | bay |
| 107 | 飞机 | fēijī | Danh từ | máy bay |
| 108 | 非常 | fēicháng | Phó từ | rất, vô cùng |
| 109 | 分 | fēn | Danh từ/Lượng từ | phút; phần; điểm |
| 110 | 风 | fēng | Danh từ | gió |
| 111 | 干 | gān | Tính từ | khô |
| 112 | 干净 | gānjìng | Tính từ | sạch sẽ |
| 113 | 干 | gàn | Động từ | làm, thực hiện |
| 114 | 干什么 | gàn shénme | Cụm từ | làm gì |
| 115 | 高 | gāo | Tính từ | cao |
| 116 | 高兴 | gāoxìng | Tính từ | vui, vui vẻ |
| 117 | 告诉 | gàosu | Động từ | nói cho, cho biết |
| 118 | 哥哥|哥 | gēge|gē | Danh từ | anh trai |
| 119 | 歌 | gē | Danh từ | bài hát |
| 120 | 个 | gè | Lượng từ | cái, người (lượng từ phổ biến) |
| 121 | 给 | gěi | Động từ/Giới từ | cho; đưa; với, cho |
| 122 | 跟 | gēn | Giới từ/Liên từ/Động từ | với, cùng; theo |
| 123 | 工人 | gōngrén | Danh từ | công nhân |
| 124 | 工作 | gōngzuò | Động từ/Danh từ | công việc; làm việc |
| 125 | 关 | guān | Động từ | đóng; tắt |
| 126 | 关上 | guānshang | Động từ | đóng lại |
| 127 | 贵 | guì | Tính từ | đắt, quý |
| 128 | 国 | guó | Danh từ | nước, quốc gia |
| 129 | 国家 | guójiā | Danh từ | quốc gia |
| 130 | 国外 | guó wài | Danh từ | nước ngoài |
| 131 | 过 | guò | Động từ | qua; trải qua |
| 132 | 还 | hái | Phó từ | còn, vẫn, cũng |
| 133 | 还是 | háishi | Phó từ/Liên từ | hay là; vẫn |
| 134 | 还有 | hái yǒu | Phó từ | vẫn còn; còn có |
| 135 | 孩子 | háizi | Danh từ | đứa trẻ, con |
| 136 | 汉语 | Hànyǔ | Danh từ | tiếng Hán, tiếng Trung |
| 137 | 汉字 | Hànzì | Danh từ | chữ Hán |
| 138 | 好 | hǎo | Tính từ | tốt; khỏe |
| 139 | 好吃 | hǎochī | Tính từ | ngon |
| 140 | 好看 | hǎokàn | Tính từ | đẹp; hay (đáng xem) |
| 141 | 好听 | hǎotīng | Tính từ | hay (đáng nghe) |
| 142 | 好玩儿 | hǎowánr | Tính từ | vui, thú vị |
| 143 | 号 | hào | Danh từ/Lượng từ | số; ngày (trong tháng) |
| 144 | 喝 | hē | Động từ | uống |
| 145 | 和 | hé | Giới từ/Liên từ | và; với |
| 146 | 很 | hěn | Phó từ | rất |
| 147 | 后 | hòu | Danh từ | sau, phía sau |
| 148 | 后边 | hòubian | Danh từ | phía sau |
| 149 | 后天 | hòutiān | Danh từ | ngày kia |
| 150 | 花 | huā | Danh từ | hoa; tiêu (tiền, thời gian) |
| 151 | 话 | huà | Danh từ | lời nói; câu chuyện |
| 152 | 坏 | huài | Tính từ | xấu, hỏng |
| 153 | 还 | huán | Động từ | trả lại |
| 154 | 回 | huí | Động từ | trở về; lần (lượng từ) |
| 155 | 回答 | huídá | Động từ/Danh từ | trả lời |
| 156 | 回到 | huídào | Động từ | trở về, quay lại |
| 157 | 回家 | huí jiā | Động từ | về nhà |
| 158 | 回来 | huílái | Động từ | trở về (phía người nói) |
| 159 | 回去 | huíqù | Động từ | trở về (rời người nói) |
| 160 | 会 | huì | Động từ | biết, có thể; sẽ; cuộc họp |
| 161 | 火车 | huǒchē | Danh từ | tàu hỏa |
| 162 | 机场 | jīchǎng | Danh từ | sân bay |
| 163 | 机票 | jīpiào | Danh từ | vé máy bay |
| 164 | 鸡蛋 | jīdàn | Danh từ | trứng gà |
| 165 | 几 | jǐ | Số từ/Đại từ | mấy, bao nhiêu |
| 166 | 记 | jì | Động từ | ghi nhớ; ghi chép |
| 167 | 记得 | jìde | Động từ | nhớ |
| 168 | 记住 | jìzhù | Động từ | nhớ kỹ |
| 169 | 家 | jiā | Danh từ/Lượng từ | nhà; gia đình |
| 170 | 家里 | jiā li | Danh từ | trong nhà |
| 171 | 家人 | jiārén | Danh từ | người nhà, gia đình |
| 172 | 间 | jiān | Lượng từ | gian, phòng (lượng từ) |
| 173 | 见 | jiàn | Động từ | gặp, thấy |
| 174 | 见面 | jiànmiàn | Động từ | gặp mặt |
| 175 | 教 | jiāo | Động từ | dạy |
| 176 | 叫 | jiào | Động từ | gọi; tên là |
| 177 | 教学楼 | jiàoxuélóu | Danh từ | tòa nhà giảng dạy |
| 178 | 姐姐|姐 | jiějie|jiě | Danh từ | chị gái |
| 179 | 介绍 | jièshào | Động từ | giới thiệu |
| 180 | 今年 | jīnnián | Danh từ | năm nay |
| 181 | 今天 | jīntiān | Danh từ | hôm nay |
| 182 | 进 | jìn | Động từ | vào |
| 183 | 进来 | jìnlái | Động từ | đi vào (về phía người nói) |
| 184 | 进去 | jìnqù | Động từ | đi vào (rời người nói) |
| 185 | 九 | jiǔ | Số từ | chín (9) |
| 186 | 就 | jiù | Phó từ | thì; ngay; chỉ |
| 187 | 觉得 | juéde | Động từ | cảm thấy, cho rằng |
| 188 | 开 | kāi | Động từ | mở; lái; bắt đầu |
| 189 | 开车 | kāichē | Động từ | lái xe |
| 190 | 开会 | kāihuì | Động từ | họp |
| 191 | 开玩笑 | kāi wánxiào | Động từ | đùa, nói đùa |
| 192 | 看 | kàn | Động từ | nhìn, xem, đọc |
| 193 | 看病 | kànbìng | Động từ | khám bệnh |
| 194 | 看到 | kàndào | Động từ | nhìn thấy |
| 195 | 看见 | kànjiàn | Động từ | nhìn thấy |
| 196 | 考 | kǎo | Động từ | thi; kiểm tra |
| 197 | 考试 | kǎoshì | Danh từ/Động từ | kỳ thi; thi |
| 198 | 渴 | kě | Tính từ | khát |
| 199 | 课 | kè | Danh từ | bài học, tiết học |
| 200 | 课本 | kèběn | Danh từ | sách giáo khoa |
| 201 | 课文 | kèwén | Danh từ | bài khóa |
| 202 | 口 | kǒu | Lượng từ/Danh từ | miệng; khẩu (lượng từ) |
| 203 | 块 | kuài | Danh từ/Lượng từ | miếng, cục; đồng (tiền) |
| 204 | 快 | kuài | Tính từ/Phó từ | nhanh |
| 205 | 来 | lái | Động từ | đến |
| 206 | 来到 | láidào | Động từ | đến, tới |
| 207 | 老 | lǎo | Tính từ | già, cũ; luôn |
| 208 | 老人 | lǎorén | Danh từ | người già |
| 209 | 老师 | lǎoshī | Danh từ | giáo viên |
| 210 | 了 | le | Trợ từ | rồi; trợ từ hoàn thành/thay đổi |
| 211 | 累 | lèi | Tính từ | mệt |
| 212 | 冷 | lěng | Tính từ | lạnh |
| 213 | 里 | lǐ | Danh từ | trong, bên trong |
| 214 | 里边 | lǐbian | Danh từ | bên trong |
| 215 | 两 | liǎng | Số từ | hai (dùng với lượng từ) |
| 216 | 零|〇 | líng|líng | Số từ | không (0) |
| 217 | 六 | liù | Số từ | sáu (6) |
| 218 | 楼 | lóu | Danh từ | tòa nhà, tầng |
| 219 | 楼上 | lóu shàng | Danh từ | tầng trên |
| 220 | 楼下 | lóu xià | Danh từ | tầng dưới |
| 221 | 路 | lù | Danh từ/Lượng từ | đường |
| 222 | 路口 | lùkǒu | Danh từ | ngã tư, giao lộ |
| 223 | 路上 | lùshang | Danh từ | trên đường |
| 224 | 妈妈|妈 | māma|mā | Danh từ | mẹ |
| 225 | 马路 | mǎlù | Danh từ | đường phố |
| 226 | 马上 | mǎshàng | Phó từ | ngay, lập tức |
| 227 | 吗 | ma | Trợ từ | không? à? (trợ từ nghi vấn) |
| 228 | 买 | mǎi | Động từ | mua |
| 229 | 慢 | màn | Tính từ | chậm |
| 230 | 忙 | máng | Tính từ | bận |
| 231 | 毛 | máo | Lượng từ | hào (1/10 tệ); lông |
| 232 | 没 | méi | Phó từ/Động từ | không, chưa |
| 233 | 没关系 | méi guānxi | Cụm từ | không sao |
| 234 | 没什么 | méi shénme | Cụm từ | không có gì |
| 235 | 没事儿 | méishìr | Cụm từ | không sao; không có việc gì |
| 236 | 没有 | méiyǒu | Động từ/Phó từ | không có, chưa có |
| 237 | 妹妹|妹 | mèimei|mèi | Danh từ | em gái |
| 238 | 门 | mén | Danh từ/Lượng từ | cửa |
| 239 | 门口 | ménkǒu | Danh từ | cửa ra vào, trước cửa |
| 240 | 门票 | ménpiào | Danh từ | vé vào cửa |
| 241 | 们(朋友们) | men (péngyoumen) | Hậu tố | các, những (hậu tố số nhiều) |
| 242 | 米饭 | mǐfàn | Danh từ | cơm |
| 243 | 面包 | miànbāo | Danh từ | bánh mì |
| 244 | 面条儿 | miàntiáor | Danh từ | mì sợi |
| 245 | 名字 | míngzi | Danh từ | tên |
| 246 | 明白 | míngbai | Tính từ/Động từ | hiểu, rõ |
| 247 | 明年 | míngnián | Danh từ | năm sau |
| 248 | 明天 | míngtiān | Danh từ | ngày mai |
| 249 | 拿 | ná | Động từ | cầm, lấy |
| 250 | 哪 | nǎ | Đại từ | nào |
| 251 | 哪里 | nǎlǐ | Đại từ | đâu, nơi nào |
| 252 | 哪儿 | nǎr | Đại từ | đâu, nơi nào |
| 253 | 哪些 | nǎxiē | Đại từ | những… nào |
| 254 | 那 | nà | Đại từ | kia, đó |
| 255 | 那边 | nàbiān | Đại từ | bên kia |
| 256 | 那里 | nàlǐ | Đại từ | ở đó, nơi đó |
| 257 | 那儿 | nàr | Đại từ | ở đó, nơi đó |
| 258 | 那些 | nàxiē | Đại từ | những… kia |
| 259 | 奶 | nǎi | Danh từ | sữa |
| 260 | 奶奶 | nǎinai | Danh từ | bà nội; bà |
| 261 | 男 | nán | Tính từ | nam, đàn ông |
| 262 | 男孩儿 | nánháir | Danh từ | bé trai |
| 263 | 男朋友 | nánpéngyou | Danh từ | bạn trai |
| 264 | 男人 | nánrén | Danh từ | đàn ông |
| 265 | 男生 | nánshēng | Danh từ | nam sinh |
| 266 | 南 | nán | Danh từ | phía nam |
| 267 | 南边 | nánbian | Danh từ | phía nam |
| 268 | 难 | nán | Tính từ | khó |
| 269 | 呢 | ne | Trợ từ | thì sao? nhỉ? (trợ từ) |
| 270 | 能 | néng | Động từ | có thể, có khả năng |
| 271 | 你 | nǐ | Đại từ | bạn |
| 272 | 你们 | nǐmen | Đại từ | các bạn |
| 273 | 年 | nián | Lượng từ | năm |
| 274 | 您 | nín | Đại từ | ngài, ông/bà (kính ngữ) |
| 275 | 牛奶 | niúnǎi | Danh từ | sữa bò |
| 276 | 女 | nǚ | Tính từ | nữ, phụ nữ |
| 277 | 女儿 | nǚ’ér | Danh từ | con gái |
| 278 | 女孩儿 | nǚháir | Danh từ | bé gái |
| 279 | 女朋友 | nǚpéngyou | Danh từ | bạn gái |
| 280 | 女人 | nǚrén | Danh từ | phụ nữ |
| 281 | 女生 | nǚshēng | Danh từ | nữ sinh |
| 282 | 旁边 | pángbiān | Danh từ | bên cạnh |
| 283 | 跑 | pǎo | Động từ | chạy |
| 284 | 朋友 | péngyou | Danh từ | bạn, bạn bè |
| 285 | 票 | piào | Danh từ | vé |
| 286 | 七 | qī | Số từ | bảy (7) |
| 287 | 起 | qǐ | Động từ | đứng dậy; bắt đầu; lần/đợt |
| 288 | 起床 | qǐchuáng | Động từ | thức dậy, ra khỏi giường |
| 289 | 起来 | qǐlái | Động từ | đứng dậy; bắt đầu |
| 290 | 汽车 | qìchē | Danh từ | ô tô, xe hơi |
| 291 | 前 | qián | Danh từ | trước, phía trước |
| 292 | 前边 | qiánbian | Danh từ | phía trước |
| 293 | 前天 | qiántiān | Danh từ | hôm kia |
| 294 | 钱 | qián | Danh từ | tiền |
| 295 | 钱包 | qiánbāo | Danh từ | ví tiền |
| 296 | 请 | qǐng | Động từ | mời; xin vui lòng |
| 297 | 请假 | qǐngjià | Động từ | xin nghỉ |
| 298 | 请进 | qǐng jìn | Cụm từ | mời vào |
| 299 | 请问 | qǐngwèn | Động từ | xin hỏi |
| 300 | 请坐 | qǐng zuò | Cụm từ | mời ngồi |
| 301 | 球 | qiú | Danh từ | quả bóng |
| 302 | 去 | qù | Động từ | đi |
| 303 | 去年 | qùnián | Danh từ | năm ngoái |
| 304 | 热 | rè | Tính từ/Động từ | nóng |
| 305 | 人 | rén | Danh từ | người |
| 306 | 认识 | rènshi | Động từ/Danh từ | biết, quen; nhận ra |
| 307 | 认真 | rènzhēn | Tính từ | nghiêm túc |
| 308 | 日 | rì | Danh từ | ngày; mặt trời |
| 309 | 日期 | rìqī | Danh từ | ngày tháng |
| 310 | 肉 | ròu | Danh từ | thịt |
| 311 | 三 | sān | Số từ | ba (3) |
| 312 | 山 | shān | Danh từ | núi |
| 313 | 商场 | shāngchǎng | Danh từ | trung tâm thương mại |
| 314 | 商店 | shāngdiàn | Danh từ | cửa hàng |
| 315 | 上 | shàng | Danh từ/Động từ | trên; lên |
| 316 | 上班 | shàngbān | Động từ | đi làm |
| 317 | 上边 | shàngbian | Danh từ | phía trên |
| 318 | 上车 | shàng chē | Động từ | lên xe |
| 319 | 上次 | shàng cì | Danh từ | lần trước |
| 320 | 上课 | shàngkè | Động từ | lên lớp, học |
| 321 | 上网 | shàngwǎng | Động từ | lên mạng |
| 322 | 上午 | shàngwǔ | Danh từ | buổi sáng |
| 323 | 上学 | shàngxué | Động từ | đi học |
| 324 | 少 | shǎo | Tính từ/Động từ | ít; thiếu |
| 325 | 谁 | shéi/shuí | Đại từ | ai |
| 326 | 身上 | shēnshang | Danh từ | trên người |
| 327 | 身体 | shēntǐ | Danh từ | cơ thể, sức khỏe |
| 328 | 什么 | shénme | Đại từ | gì, cái gì |
| 329 | 生病 | shēngbìng | Động từ | bị bệnh, ốm |
| 330 | 生气 | shēngqì | Động từ/Tính từ | tức giận, nổi giận |
| 331 | 生日 | shēngrì | Danh từ | sinh nhật |
| 332 | 十 | shí | Số từ | mười (10) |
| 333 | 时候 | shíhou | Danh từ | lúc, thời điểm |
| 334 | 时间 | shíjiān | Danh từ | thời gian |
| 335 | 事 | shì | Danh từ | việc, sự việc |
| 336 | 试 | shì | Động từ | thử; kiểm tra |
| 337 | 是 | shì | Động từ | là |
| 338 | 是不是 | shì bu shì | Cụm từ | có phải… không |
| 339 | 手 | shǒu | Danh từ | tay |
| 340 | 手机 | shǒujī | Danh từ | điện thoại di động |
| 341 | 书 | shū | Danh từ | sách |
| 342 | 书包 | shūbāo | Danh từ | cặp sách |
| 343 | 书店 | shūdiàn | Danh từ | hiệu sách |
| 344 | 树 | shù | Danh từ | cây |
| 345 | 水 | shuǐ | Danh từ | nước |
| 346 | 水果 | shuǐguǒ | Danh từ | hoa quả, trái cây |
| 347 | 睡 | shuì | Động từ | ngủ |
| 348 | 睡觉 | shuìjiào | Động từ | ngủ, đi ngủ |
| 349 | 说 | shuō | Động từ | nói |
| 350 | 说话 | shuōhuà | Động từ | nói chuyện |
| 351 | 四 | sì | Số từ | bốn (4) |
| 352 | 送 | sòng | Động từ | tặng; đưa, tiễn |
| 353 | 岁 | suì | Lượng từ | tuổi |
| 354 | 他 | tā | Đại từ | anh ấy, ông ấy |
| 355 | 他们 | tāmen | Đại từ | họ (nam/nhóm chung) |
| 356 | 她 | tā | Đại từ | cô ấy, bà ấy |
| 357 | 她们 | tāmen | Đại từ | họ (nữ) |
| 358 | 太 | tài | Phó từ | quá, rất |
| 359 | 天 | tiān | Danh từ/Lượng từ | trời; ngày |
| 360 | 天气 | tiānqì | Danh từ | thời tiết |
| 361 | 听 | tīng | Động từ | nghe |
| 362 | 听到 | tīngdào | Động từ | nghe thấy |
| 363 | 听见 | tīngjiàn | Động từ | nghe thấy |
| 364 | 听写 | tīngxiě | Động từ | nghe viết, chính tả |
| 365 | 同学 | tóngxué | Danh từ | bạn học |
| 366 | 图书馆 | túshūguǎn | Danh từ | thư viện |
| 367 | 外 | wài | Danh từ | ngoài |
| 368 | 外边 | wàibian | Danh từ | bên ngoài |
| 369 | 外国 | wàiguó | Danh từ | nước ngoài, ngoại quốc |
| 370 | 外语 | wàiyǔ | Danh từ | ngoại ngữ |
| 371 | 玩儿 | wánr | Động từ | chơi |
| 372 | 晚 | wǎn | Tính từ | muộn, tối |
| 373 | 晚饭 | wǎnfàn | Danh từ | bữa tối |
| 374 | 晚上 | wǎnshang | Danh từ | buổi tối |
| 375 | 网上 | wǎng shang | Danh từ | trên mạng |
| 376 | 网友 | wǎngyǒu | Danh từ | bạn trên mạng |
| 377 | 忘 | wàng | Động từ | quên |
| 378 | 忘记 | wàngjì | Động từ | quên |
| 379 | 问 | wèn | Động từ | hỏi |
| 380 | 我 | wǒ | Đại từ | tôi |
| 381 | 我们 | wǒmen | Đại từ | chúng tôi, chúng ta |
| 382 | 五 | wǔ | Số từ | năm (5) |
| 383 | 午饭 | wǔfàn | Danh từ | bữa trưa |
| 384 | 西 | xī | Danh từ | phía tây |
| 385 | 西边 | xībian | Danh từ | phía tây |
| 386 | 洗 | xǐ | Động từ | rửa, giặt |
| 387 | 洗手间 | xǐshǒujiān | Danh từ | nhà vệ sinh |
| 388 | 喜欢 | xǐhuan | Động từ | thích |
| 389 | 下 | xià | Danh từ/Động từ | dưới; xuống |
| 390 | 下班 | xiàbān | Động từ | tan làm |
| 391 | 下边 | xiàbian | Danh từ | phía dưới |
| 392 | 下车 | xià chē | Động từ | xuống xe |
| 393 | 下次 | xià cì | Danh từ | lần sau |
| 394 | 下课 | xiàkè | Động từ | tan học |
| 395 | 下午 | xiàwǔ | Danh từ | buổi chiều |
| 396 | 下雨 | xià yǔ | Động từ | mưa |
| 397 | 先 | xiān | Phó từ | trước, trước tiên |
| 398 | 先生 | xiānsheng | Danh từ | ông, ngài |
| 399 | 现在 | xiànzài | Danh từ | bây giờ, hiện tại |
| 400 | 想 | xiǎng | Động từ | muốn; nghĩ; nhớ |
| 401 | 小 | xiǎo | Tính từ | nhỏ, bé |
| 402 | 小孩儿 | xiǎoháir | Danh từ | trẻ con, đứa trẻ |
| 403 | 小姐 | xiǎojiě | Danh từ | cô, tiểu thư |
| 404 | 小朋友 | xiǎopéngyǒu | Danh từ | em nhỏ, bạn nhỏ |
| 405 | 小时 | xiǎoshí | Danh từ | giờ, tiếng đồng hồ |
| 406 | 小学 | xiǎoxué | Danh từ | tiểu học |
| 407 | 小学生 | xiǎoxuéshēng | Danh từ | học sinh tiểu học |
| 408 | 笑 | xiào | Động từ | cười, mỉm cười |
| 409 | 写 | xiě | Động từ | viết |
| 410 | 谢谢 | xièxie | Động từ | cảm ơn |
| 411 | 新 | xīn | Tính từ | mới |
| 412 | 新年 | xīnnián | Danh từ | năm mới |
| 413 | 星期 | xīngqī | Danh từ | tuần; thứ |
| 414 | 星期日 | xīngqīrì | Danh từ | Chủ nhật |
| 415 | 星期天 | xīngqītiān | Danh từ | Chủ nhật |
| 416 | 行 | xíng | Động từ/Tính từ | được, ổn; đi |
| 417 | 休息 | xiūxi | Động từ | nghỉ ngơi |
| 418 | 学 | xué | Động từ | học |
| 419 | 学生 | xuéshēng | Danh từ | học sinh, sinh viên |
| 420 | 学习 | xuéxí | Động từ | học tập |
| 421 | 学校 | xuéxiào | Danh từ | trường học |
| 422 | 学院 | xuéyuàn | Danh từ | học viện |
| 423 | 要 | yào | Động từ | muốn, cần; sẽ |
| 424 | 爷爷 | yéye | Danh từ | ông nội; ông |
| 425 | 也 | yě | Phó từ | cũng |
| 426 | 页 | yè | Lượng từ | trang (sách) |
| 427 | 一 | yī | Số từ | một (1) |
| 428 | 衣服 | yīfu | Danh từ | quần áo |
| 429 | 医生 | yīshēng | Danh từ | bác sĩ |
| 430 | 医院 | yīyuàn | Danh từ | bệnh viện |
| 431 | 一半 | yībàn | Số từ | một nửa |
| 432 | 一会儿 | yīhuìr | Danh từ | một lát |
| 433 | 一块儿 | yīkuàir | Danh từ/Phó từ | cùng nhau |
| 434 | 一下儿 | yīxiàr | Phó từ | một chút; một lần |
| 435 | 一样 | yīyàng | Tính từ | giống nhau |
| 436 | 一边 | yībiān | Danh từ/Phó từ | một bên; vừa… vừa… |
| 437 | 一点儿 | yīdiǎnr | Lượng từ | một chút, một ít |
| 438 | 一起 | yīqǐ | Phó từ/Danh từ | cùng nhau |
| 439 | 一些 | yīxiē | Số từ | một số, một vài |
| 440 | 用 | yòng | Động từ | dùng, sử dụng |
| 441 | 有 | yǒu | Động từ | có |
| 442 | 有的 | yǒude | Đại từ | có người/cái; một số |
| 443 | 有名 | yǒumíng | Tính từ | nổi tiếng |
| 444 | 有时候|有时 | yǒushíhou|yǒushí | Phó từ | có lúc, đôi khi |
| 445 | 有(一)些 | yǒu(yī)xiē | Đại từ | một số; hơi, có chút |
| 446 | 有用 | yǒuyòng | Động từ | hữu ích, có ích |
| 447 | 右 | yòu | Danh từ | bên phải |
| 448 | 右边 | yòubian | Danh từ | bên phải |
| 449 | 雨 | yǔ | Danh từ | mưa |
| 450 | 元 | yuán | Lượng từ | đồng nhân dân tệ |
| 451 | 远 | yuǎn | Tính từ | xa |
| 452 | 月 | yuè | Danh từ | tháng; mặt trăng |
| 453 | 再 | zài | Phó từ | lại, nữa |
| 454 | 再见 | zàijiàn | Động từ | tạm biệt |
| 455 | 在 | zài | Động từ/Giới từ/Phó từ | ở, tại; đang |
| 456 | 在家 | zàijiā | Động từ | ở nhà |
| 457 | 早 | zǎo | Tính từ | sớm |
| 458 | 早饭 | zǎofàn | Danh từ | bữa sáng |
| 459 | 早上 | zǎoshang | Danh từ | buổi sáng sớm |
| 460 | 怎么 | zěnme | Đại từ | thế nào, sao |
| 461 | 站 | zhàn | Danh từ | đứng; trạm |
| 462 | 找 | zhǎo | Động từ | tìm; thối tiền |
| 463 | 找到 | zhǎodào | Động từ | tìm thấy |
| 464 | 这 | zhè | Đại từ | này, đây |
| 465 | 这边 | zhèbiān | Đại từ | bên này |
| 466 | 这里 | zhèlǐ | Đại từ | ở đây, nơi này |
| 467 | 这儿 | zhèr | Đại từ | ở đây, nơi này |
| 468 | 这些 | zhèxiē | Đại từ | những… này |
| 469 | 着 | zhe | Trợ từ | đang, trạng thái tiếp diễn (trợ từ) |
| 470 | 真 | zhēn | Phó từ/Tính từ | thật, thật sự |
| 471 | 真的 | zhēn de | Phó từ/Tính từ | thật, thật sự |
| 472 | 正 | zhèng | Phó từ | đúng; đang, chính |
| 473 | 正在 | zhèngzài | Phó từ | đang |
| 474 | 知道 | zhīdào | Động từ | biết |
| 475 | 知识 | zhīshi | Danh từ | kiến thức |
| 476 | 中 | zhōng | Danh từ | giữa, trong |
| 477 | 中国 | Zhōngguó | Danh từ | Trung Quốc |
| 478 | 中间 | zhōngjiān | Danh từ | ở giữa |
| 479 | 中文 | Zhōngwén | Danh từ | tiếng Trung |
| 480 | 中午 | zhōngwǔ | Danh từ | buổi trưa |
| 481 | 中学 | zhōngxué | Danh từ | trung học |
| 482 | 中学生 | zhōngxuéshēng | Danh từ | học sinh trung học |
| 483 | 重 | zhòng | Tính từ | nặng |
| 484 | 重要 | zhòngyào | Tính từ | quan trọng |
| 485 | 住 | zhù | Động từ | ở, cư trú |
| 486 | 准备 | zhǔnbèi | Động từ | chuẩn bị |
| 487 | 桌子 | zhuōzi | Danh từ | cái bàn |
| 488 | 字 | zì | Danh từ | chữ, chữ Hán |
| 489 | 子(桌子) | zi (zhuōzi) | Hậu tố | hậu tố danh từ (ví dụ: từ chỉ đồ vật) |
| 490 | 走 | zǒu | Động từ | đi, rời đi |
| 491 | 走路 | zǒulù | Động từ | đi bộ |
| 492 | 最 | zuì | Phó từ | nhất |
| 493 | 最好 | zuìhǎo | Phó từ | tốt nhất; nên |
| 494 | 最后 | zuìhòu | Danh từ | cuối cùng |
| 495 | 昨天 | zuótiān | Danh từ | hôm qua |
| 496 | 左 | zuǒ | Danh từ | bên trái |
| 497 | 左边 | zuǒbian | Danh từ | bên trái |
| 498 | 坐 | zuò | Động từ | ngồi; đi (phương tiện) |
| 499 | 坐下 | zuò xia | Động từ | ngồi xuống |
| 500 | 做 | zuò | Động từ | làm, thực hiện |
Một bảng từ vựng dễ sử dụng cần cung cấp đủ thông tin nhưng không nên trình bày quá nhiều kiến thức nâng cao. Mỗi hàng chỉ nên tập trung vào một từ và cách sử dụng phổ biến nhất.
Phân nhóm 500 từ vựng HSK 1 theo chủ đề
Sắp xếp theo pinyin phù hợp với việc tra cứu, nhưng học theo chủ đề lại hỗ trợ ghi nhớ lâu hơn. Khi những từ có liên quan được đặt trong cùng một nhóm, người học dễ tạo mối liên hệ và sử dụng chúng trong một tình huống cụ thể.
Mỗi chủ đề nên được học cùng mẫu câu và đoạn hội thoại ngắn. Người học không cần ghi nhớ toàn bộ một nhóm trong một buổi. Mỗi ngày có thể chọn khoảng tám đến mười hai từ, sau đó dành thời gian nghe, đọc thành tiếng và đặt câu.
Nhóm từ chỉ người, sự vật và địa điểm
Nhóm từ chỉ người gồm các đại từ, thành viên gia đình, nghề nghiệp và mối quan hệ xã hội. Đây là nhóm cần thiết để giới thiệu bản thân và nói về những người xung quanh.
Nhóm gia đình có thể gồm 爸爸, 妈妈, 哥哥, 姐姐, 弟弟, 妹妹, 儿子 và 女儿. Nhóm nghề nghiệp có 老师, 医生, 学生 và những từ liên quan đến nơi làm việc. Nhóm quan hệ xã hội có 朋友, 同学, 先生 và 小姐.
Khi học chữ Hán, người học có thể kết hợp tra cứu 214 bộ thủ để quan sát các thành phần cấu tạo thường gặp. Việc nhận biết bộ thủ không có nghĩa là phải phân tích chuyên sâu mọi chữ ngay từ đầu. Mục tiêu ở trình độ sơ cấp là tạo thêm dấu hiệu giúp phân biệt và ghi nhớ mặt chữ.
| Chủ đề | Từ tiêu biểu | Nội dung luyện tập |
| Gia đình | 爸爸, 妈妈, 儿子, 女儿 | Giới thiệu các thành viên trong gia đình |
| Trường học | 老师, 学生, 同学, 书 | Nói về lớp học và hoạt động học tập |
| Nhà cửa | 家, 桌子, 椅子, 电脑 | Mô tả đồ vật và vị trí trong nhà |
| Địa điểm | 学校, 医院, 商店, 饭馆 | Nói về nơi đến và hỏi vị trí |
| Giao thông | 飞机, 出租车, 火车站 | Nói về phương tiện và cách di chuyển |
Với mỗi nhóm, người học nên chọn một tình huống gần gũi để luyện tập. Chủ đề trường học có thể sử dụng câu 你在哪儿学习汉语?Bạn học tiếng Trung ở đâu. Chủ đề địa điểm có thể luyện câu 医院在学校后面。Bệnh viện ở phía sau trường học.
Các từ chỉ đồ vật nên được học cùng vị trí xuất hiện của chúng. Chẳng hạn, 书在桌子上。có nghĩa là sách ở trên bàn. 电脑在房间里。có nghĩa là máy tính ở trong phòng. Những câu này vừa giúp nhớ danh từ, vừa củng cố từ chỉ vị trí.
Nhóm từ chỉ hành động, trạng thái, thời gian và số lượng
Động từ giúp người học diễn đạt hoạt động, còn tính từ giúp miêu tả con người và sự vật. Hai nhóm này nên được kết hợp trong câu thay vì học riêng lẻ.
Các động từ cơ bản có thể gồm 吃 là ăn, 喝 là uống, 看 là nhìn hoặc xem, 听 là nghe, 说 là nói, 写 là viết, 买 là mua, 来 là đến, 去 là đi và 回 là trở về. Người học có thể dùng những động từ này để kể lại một ngày của mình.
Nhóm trạng thái và đặc điểm có 好 là tốt, 高兴 là vui, 漂亮 là đẹp, 大 là lớn, 小 là nhỏ, 冷 là lạnh và 热 là nóng. Khi đặt câu với tính từ tiếng Trung, người học cần chú ý 很 thường được đặt trước tính từ trong câu miêu tả đơn giản. Ví dụ, 今天天气很好。Hôm nay thời tiết rất đẹp.
Từ chỉ thời gian như 今天, 明天, 昨天, 上午, 中午, 下午, 年, 月 và 星期 nên được luyện cùng hoạt động. Thay vì chỉ nhớ 明天 là ngày mai, người học có thể tạo câu 明天我去学校。Ngày mai tôi đi học.
Số đếm cần được học cùng lượng từ và danh từ. Ví dụ, 一个人 là một người, 两本书 là hai quyển sách, 三杯茶 là ba cốc trà và 五岁 là năm tuổi. Khi học theo cụm, người học sẽ hạn chế lỗi đặt số đếm trực tiếp trước danh từ mà thiếu lượng từ.
Sau mỗi chủ đề, người học nên thực hiện một bài luyện ngắn bằng cách nhìn nghĩa tiếng Việt rồi viết từ tiếng Trung, nghe pinyin rồi chọn chữ Hán hoặc tự đặt câu. Khi đã hoàn thành các nhóm cơ bản, người học có thể sử dụng đề thi hsk 1 để kiểm tra khả năng nhận diện từ trong câu và ngữ cảnh. Kết quả làm bài sẽ cho thấy nhóm từ nào đã nhớ chắc và nhóm nào cần ôn thêm.
Cách học 500 từ vựng HSK 1 dễ nhớ và sử dụng đúng
Đọc lại danh sách nhiều lần có thể tạo cảm giác quen mắt nhưng chưa chắc giúp người học sử dụng được từ. Một từ chỉ nên được xem là đã ghi nhớ khi người học có thể nhận ra chữ Hán, đọc đúng pinyin, hiểu nghĩa trong câu và tự sử dụng từ đó.
Để tránh quá tải, 500 từ cần được chia thành các nhóm nhỏ. Người học cũng nên kết hợp nhiều hình thức như nhìn chữ, nghe âm thanh, đọc thành tiếng, viết tay và đặt câu.
Học đồng thời chữ Hán, pinyin, nghĩa và ví dụ
Người mới cần nắm cách đọc pinyin và thanh điệu trước khi học số lượng lớn từ mới. Tài liệu Bảng chữ cái tiếng Trung có thể được sử dụng để ôn lại thanh mẫu, vận mẫu và nguyên tắc ghép âm. Khi nền tảng phát âm chưa chắc, người học rất dễ ghi nhớ sai âm của từ và phải mất nhiều thời gian sửa lại.
Quy trình học một từ có thể thực hiện theo bốn bước.
- Nhìn chữ Hán và quan sát cấu tạo của chữ.
- Đọc pinyin thành tiếng, chú ý đúng thanh điệu.
- Ghi nhớ một nghĩa tiếng Việt thông dụng.
- Đặt từ trong một câu ngắn có nội dung gần gũi.
Ví dụ, khi học từ 喜欢, người học đọc xǐhuan, ghi nhớ nghĩa là thích và sử dụng trong câu 我喜欢喝茶。Tôi thích uống trà. Sau đó, có thể thay 茶 bằng 水, 咖啡 hoặc một danh từ phù hợp khác.
Cách thay đổi một thành phần trong câu giúp người học luyện nhiều từ nhưng vẫn sử dụng cấu trúc quen thuộc. Những mẫu như 我喜欢, 我想, 我有, 这是 và 他是 có thể kết hợp với nhiều từ trong danh sách HSK 1.
Người học nên đọc thành tiếng mỗi câu ít nhất ba lần và tự thu âm khi có điều kiện. Việc nghe lại giúp phát hiện lỗi về thanh điệu, âm đầu hoặc âm cuối mà bản thân khó nhận ra trong lúc đọc.
Lộ trình học đủ 500 từ trong 40 ngày
Một lộ trình kéo dài 40 ngày giúp người học duy trì tốc độ hợp lý mà không phải học quá nhiều từ trong một buổi. Trung bình mỗi ngày có thể học khoảng mười hai hoặc mười ba từ mới.
| Giai đoạn | Phạm vi từ vựng | Nội dung trọng tâm |
| Ngày 1 đến ngày 10 | Từ 1 đến từ 120 | Nhận biết chữ Hán và đọc đúng pinyin |
| Ngày 11 đến ngày 20 | Từ 121 đến từ 250 | Hiểu nghĩa và luyện câu ví dụ |
| Ngày 21 đến ngày 30 | Từ 251 đến từ 380 | Luyện nghe và phân biệt các từ dễ nhầm |
| Ngày 31 đến ngày 40 | Từ 381 đến từ 500 | Ôn tập tổng hợp và kiểm tra khả năng sử dụng |
Mỗi buổi học có thể chia thành ba phần. Phần đầu dành để ôn từ cũ bằng thẻ ghi nhớ. Phần tiếp theo dùng để học từ mới. Phần cuối dành cho việc nghe, đọc thành tiếng và tự đặt câu.
Sau mỗi năm ngày, người học nên giảm số lượng từ mới và thực hiện một bài kiểm tra ngắn. Có thể chọn ngẫu nhiên khoảng năm mươi từ đã học, che phần nghĩa rồi đọc chữ Hán hoặc che chữ Hán để viết lại từ dựa trên nghĩa tiếng Việt.
Nếu không có đủ thời gian học mười hai từ mỗi ngày, người học có thể kéo dài lộ trình. Điều quan trọng không phải hoàn thành thật nhanh mà là duy trì việc ôn tập đều đặn. Học năm từ và sử dụng được cả năm từ vẫn hiệu quả hơn học hai mươi từ nhưng không thể nhận ra khi gặp lại.
Kiểm tra mức độ ghi nhớ và khắc phục từ dễ quên
Một từ đã được ghi nhớ cần đáp ứng bốn tiêu chí. Người học nhìn chữ Hán và đọc được pinyin, nghe cách đọc và nhận ra từ, hiểu nghĩa của từ trong câu, đồng thời tự đặt được ít nhất một câu đúng.
Những từ chưa đáp ứng đủ các tiêu chí cần được đưa vào danh sách ôn tập riêng. Có thể đánh dấu mức độ ghi nhớ theo ba nhóm gồm đã nhớ, còn nhầm và chưa nhớ.
| Vấn đề thường gặp | Cách khắc phục |
| Nhớ nghĩa nhưng quên chữ Hán | Viết lại chữ và tạo thẻ ghi nhớ |
| Nhìn được chữ nhưng đọc sai | Nghe phát âm mẫu và đọc lại thành tiếng |
| Nhầm hai từ có âm gần giống nhau | Đặt hai từ trong hai câu khác nhau |
| Thuộc từ nhưng không biết đặt câu | Sử dụng từ với một mẫu câu quen thuộc |
| Quên từ đã học từ lâu | Ôn lại sau một ngày, ba ngày và bảy ngày |
| Nhớ pinyin nhưng sai thanh điệu | Đọc chậm từng âm tiết và tự thu âm |
| Học quá nhiều nghĩa cùng lúc | Ưu tiên nghĩa xuất hiện trong HSK 1 |
Người học không nên cố ghi nhớ tất cả các nghĩa của một từ ngay trong lần đầu tiên. Với những từ có nhiều cách sử dụng, hãy ưu tiên nghĩa xuất hiện trong câu ví dụ. Khi vốn từ và kiến thức ngữ pháp đã tốt hơn, người học có thể bổ sung các nghĩa mở rộng.
Sau khi hoàn thành danh sách, người học nên tiếp tục sử dụng bảng 500 từ như một tài liệu tra cứu lâu dài. Việc ôn theo chủ đề, luyện nghe, tự đặt câu và làm bài kiểm tra định kỳ sẽ giúp vốn từ được chuyển từ ghi nhớ tạm thời thành khả năng sử dụng thực tế.
Người học cần một lộ trình có giảng viên hướng dẫn, sửa phát âm và theo dõi tiến độ có thể tham khảo chương trình tại Trung tâm tiếng Trung Thanhmaihsk. Việc kết hợp tài liệu tự học với môi trường luyện tập thường xuyên sẽ giúp người mới xây dựng nền tảng chắc chắn và chủ động hơn khi tiếp tục học lên các cấp độ HSK cao hơn.




