Tiếng Trung chủ đề Lễ tân khách sạn

Từ vựng tiếng Trung chủ đề lễ tân, khách sạn

Lễ tân là bộ mặt của khách sạn. Nhiệm vụ chính của lễ tân khách sạn là tiếp nhận điện thoại của khách hàng gọi điện đến khách sạn, chào đón khách, giới thiệu, quảng bá hình ảnh của khách sạn tới khách hàng, làm thủ tục nhận phòng (check in), thủ tục trả phòng (check out), giải đáp thắc mắc của khách hàng trong suốt thời gian lưu trú tại khách sạn. Với những khách hàng là người Trung Quốc hay làm việc cho doanh nghiệp Trung Quốc, lễ tân cần phải trang bị kiến thức tiếng Trung cơ bản để hiểu, giao tiếp và tiếp khách hàng thật chu đáo.. Hôm nay, hãy cùng THANHMAIHSK tìm hiểu về các thuật ngữ tiếng Trung dành cho Lễ tân tại Khách sạn nhé!

Từ vựng tiếng Trung chủ đề lễ tân, khách sạn
Từ vựng tiếng Trung dành cho Lễ tân, khách sạn

Từ vựng tiếng Trung dành cho nhân viên lễ tân

Tiếng trung về vật dụng có trong khách sạn

Tiếng Việt Tiếng Trung Phiên âm
Khách sạn 酒店
宾馆
jiǔdiàn
bīnguǎn
Khách hàng 客户
客人
kèhù
kèrén
Quầy tiếp tân 接待处
前台
jiēdài chù
qiántái
Thời gian đến khách sạn 抵达日期 dǐdá rìqī
Thời gian rời khách sạn 离店日期 lí diàn rìqī
Thời gian lên phòng 上楼时间 shàng lóu shíjiān
Thu ngân quầy lễ tân 前台收银处 qiántái shōuyín chù
Điền 填写 tiánxiě
Phương thức thanh toán 结账方式 jiézhàng fāngshì
Trả tiền (Pay) 付款
买单
fùkuǎn
mǎidān
Tiền mặt
Thẻ tín dụng
Chi phiếu
现金
信用卡
支票
xiànjīn
xìnyòngkǎ
zhīpiào
Mã số (hóa đơn) 编号 biānhào
Chứng minh thư
Các giấy tờ có hiệu lực
身份证
有效证件
shēnfèn zhèng
yǒuxiào zhèngjiàn
Nhân viên trực đêm 值夜班人员 zhí yèbān rényuán
Nhân viên trực buồng 值班人员 zhíbān rényuán
Nhân viên trực tầng 楼层值班人员 lóucéng zhíbān rényuán
Nhân viên bàn bar 吧台人员 bātái rényuán
Giám đốc khách sạn 宾馆经理 bīnguǎn jīnglǐ
Nhân viên phục vụ 服务员 fú wù yuán
Hầu bàn (餐厅) 服务员 (cāntīng) fú wù yuán
Phòng tiếp đón của khách sạn 宾馆接待厅 bīn guǎn jiē dài tīng
Nhân viên tiếp tân 接待员 jiē dài yuán
Nhân viên bốc vác 搬运工 bān yùn gōng
Điện thoại quốc tế 国际电话 guójì diànhuà
Điện thoại đường dài 长途电话 chángtú diànhuà
Điện thoại nội bộ 内线 nèi xiàn
Phòng đơn 单人房 dān rén fáng
Phòng đôi 双人房 shuāng rén fáng
Phòng tiêu chuẩn 标准间 biāo zhǔn jiān
Phòng hạng sang 高级间 gāojí jiān
Phòng thông nhau 互通房 hùtōng fáng
Thủ tục đăng ký khách sạn 入住酒店登记手续 rùzhù jiǔdiàn dēngjì shǒuxù
Thẻ phòng (mở cửa) 电脑房门卡

房卡

diànnǎo fáng mén kǎ

fáng kǎ

Thủ tục nhận phòng (check in) 办理住宿手续 bànlǐ zhùsù shǒuxù
Thủ tục trả phòng (check out) 办理退房 bànlǐ tuì fáng
Thay đổi thời gian 变更时间 biàn gēng shí jiān
Lễ tân 柜台 guì tái
Đại sảnh 大堂 dà táng
Bít tết 牛排 niú pái
Buffet 自助餐 zì zhù cān
Điểm tâm 点心 diǎn xīn
Đồ tráng miệng 饭后甜点 fàn hòu tián diǎn
Sâm panh 香槟 xiāng bīn
Đồ lưu niệm 纪念品 jì niàn pǐn
Giảm giá 减价 jiǎn jià
Sòng bạc 赌场 dǔ chǎng
Thanh toán 结帐 jié zhàng
Tiền mặt 现金 xiàn jīn
Tiền bo 小费 xiǎo fèi
Sâm panh 香槟 xiāngbīn
Sòng bạc 赌场 dǔchǎng
Điểm tâm 点心 diǎnxīn
Nhà trọ 小旅馆 xiǎo lǚguǎn
Xe đẩy hành lý của khách sạn 酒店行李车 jiǔdiàn xínglǐ chē
Va-liy 箱子 xiāng zi
Cửa lớn 大门口 dà mén kǒu
Tiền sảnh 门厅 mén tīng
Phòng lớn 大堂 dà táng
Phòng nghỉ ngơi 休息室 xiūxií shì
Hành lang 走廊 zǒu láng
Hành lang ngoài 外廊 wài láng
Phòng khách 客厅 kè tīng
Cầu thang 楼梯 lóu tī
Thang máy 电梯 diàn tī
Quầy hàng trong khách sạn 小卖部 xiǎo mài bù
Nơi cung cấp thông tin 温询处 wēn xún chù
Sổ đăng ký của khách 旅客登记簿 lǚkè dēngjì bù
Bảng đăng ký, mẫu đăng ký 登记表 dēngjì biǎo
Số phòng 房间号码 fáng jiān hàomǎ
Chìa khóa phòng 房间钥匙 fáng jiān yàoshi
Phòng để áo, mũ 衣帽间 yīmào jiān
Phòng ăn nhỏ 小餐厅 xiǎo cāntīng
Phòng café 咖啡室 kāfēi shì
Quầy bán báo 售报处 shòu bào chù
Thảm cỏ 草坪 cǎo píng
Bể phun nước 喷水池 pēn shuǐ chí
Sân 院子 yuàn zi
Vườn hoa trên nóc nhà 屋顶花园 wūdǐng huā yuán
Phòng đơn 单人房间 dān rén fáng jiān
Phòng đôi 双人房间 shuāng rén fáng jiān
Phòng hai giường 双床房间 shuāng chuáng fáng jiān
Phòng ở cao cấp 豪华套间 háohuá tào jiān
Phòng tổng thống 总统套房 zǒng tǒng tào fáng
Gian (phòng) 套间 tào jiān
Phòng sinh hoạt 起居室 qǐ jūshì
Ban công 阳台 yáng tái
Bệ cửa sổ 窗台 chuāng tái
Buồng tắm 浴室 yù shì
Buồng tắm có vòi hoa sen 淋浴 lín yù
Bồn tắm 浴盆 yù pén
Vòi phun 喷头 pēn tóu
Vòi hoa sen 莲蓬头 lián peng tóu
Chậu rửa mặt 脸盆 liǎn pén
Khăn tắm 浴巾 yù jīn
Áo tắm 浴衣 yù yī
Giá treo khăn mặt 毛巾架 máo jīn jià
Bàn/  tủ trang điểm 梳妆台 shū zhuāng tái
Gương 镜子 jìng zi
Mắc áo 衣钩 yī gōu
Giá áo 衣架 yī jià
Tủ đứng 壁柜 bì guì
Tủ bát đĩa 餐具柜 cānjù guì
Phòng rửa mặt, rửa tay 盥洗室 guànxǐ shì
Khăn tay 手纸 shǒu zhǐ
Khăn tay phòng rèn luyện thân thể 健身房 jiàn shēn fáng
Phòng chơi bi-a 弹子房 dànzǐ fáng
Rèm cửa sổ 窗帘 chuāng lián
Cửa sổ tấm chớp 百叶窗 bǎi yè chuāng
Tủ áo 依柜 yī guì
Giá sách 书架 shū jià
Tủ đầu giường 床头柜 chuáng tóu guì
Bức bình phong 屏风 píng fēng
Ghế tay ngai, ghế bành 扶手椅 fú shǒu yǐ
Ghế xích đu 摇椅 yáo yǐ
Sofa (sa-lông) 沙发 shā fā
Ghế nệm dài, ghế sa lông nệm 长沙发 chángzhǎng shā fā
Giá treo mũ 帽架 mào jià
Giá treo áo 衣架 yī jià
Bàn trà 茶几 chá jī
Ống nhổ 痰盂 tán yú
Đệm giường, gối đệm 床垫 chuáng diàn
Khăn trải giường 床罩

床单

chuáng zhào

chuángdān

Thảm 毯子 tǎn zi
Gối 枕头 zhěn tou
Áo gối 枕套 zhěn tào
Vỏ chăn 被单 bèi dān
Chăn bông 棉被 mián bèi
Thảm nhỏ (chùi chân) 小地毯 xiǎo dìtǎn
Thảm trải nền 地毯 dì tǎn
Phích nước nóng 热水瓶 rè shuǐ píng
Đồng hồ điện 电钟 diàn zhōng
Quạt điện 电扇 diàn shàn
Quạt trần 吊扇 diào shàn
Quạt bàn 台扇 tái shàn
Quạt thông gió 通风机 tōng fēng jī
Thiết bị sưởi 暖气设备 nuǎnqì shèbèi
Điều hòa 空调 kòng tiáo
Đèn tường 壁灯 bì dēng
Đèn bàn 台灯 tái dēng
Đèn sàn 落地灯 luòdì dēng
Chao đèn 灯罩 dēng zhào
Bóng đèn tròn 灯泡 dēng pào
Nhiệt kế 气温表 qìwēn biǎo
Lọ hoa 花瓶 huā píng
Đế (giá) lọ hoa 花瓶架 huā píng jià
Cắm hoa 插花 chā huā
Chìa khóa 钥匙 yào shi
Két bảo hiểm 安全保管箱 ānquán bǎoguǎn xiāng
Cái gạt tàn thuốc lá 烟灰缸 yānhuī gāng
Khách sạn năm sao 五星级饭店 wǔ xīng jí fàn diàn
Trung tâm thể hình, thể dục thẩm mỹ 健身中心 jiàn shēn zhōng xīn
Trung tâm thương vụ 商务中心 shāng wù zhōng xīn
Thẩm mỹ viện 美容院 měiróng yuàn
Câu lạc bộ sức khỏe, trung tâm vui chơi giải trí 康乐中心 kānglè zhōng xīn
Dịch vụ thư ký 秘书服务 mì shū fúwù
Telex 电传 diàn chuán
Fax 传真 chuán zhēn
Điện thoại gọi trực tiếp quốc tế 国际直拨电话 guójì zhíbō diàn huà
Phòng hội nghị 会议室 huìyì shì
Sân tennis ngoài trời 室外网球场 shìwài wǎng qiú chǎng
Tắm hơi 桑拿浴 sāng ná yù
Dịch vụ xoa bóp 按摩服务 ànmó fúwù
Dịch vụ xe taxi 出租车服务 chūzū chē fúwù
Cửa hàng bán tặng phẩm 礼品店 lǐpǐn diàn
Cửa hàng bán hoa 花店 huā diàn
Bể bơi trong nhà 室内游泳池 shìnèi yóu yǒng chí
Thiết bị âm thanh hi-fi 高保真音响设备 gāo bǎo zhēn yīn xiǎng shè bèi
Phòng chơi bóng 壁求室 bì qiú shì
Karaoke 卡拉ok kǎlā ok
Hệ thống thu tivi vệ tinh 卫星电视接收系统 wèi xīng diàn shì jiē shōu xìtǒng
Tắm hơi 蒸汽浴 zhēng qì yù
Phòng ăn thịt nướng 扒房 bā fáng
Món ăn nhẹ phương đông, quà vặt 东方小吃 dōng fāng xiǎo chī
Tắm ngâm bồn 泡泡浴 pào pào yù
Dịch vụ đặt vé hộ 代订票服务 dài dìng piào fúwù
Thu đổi ngoại tệ 外币兑换 wàibì duì huàn
Truyền hình cáp 闭路电视 bìlù diàn shì
Vũ trường đa chức năng 多功能舞厅 dDuō gōng néng wǔ tīng
Quán ăn sân vườn 花园饭店 huā yuán fàn diàn
Tổng cộng 总计 zǒngjì

Thuật ngữ tiếng Trung thường dùng của nhân viên Lễ tân

Tiếng Trung Phiên âm Tiếng Việt
您好! nín hǎo! Chào anh/chị !

Chào ngài !

再见,欢迎下次再来! zàijiàn, huānyíng xià cì zàilái! Tạm biệt, hoan nghênh lần tới ghé thăm!
慢走,感谢您的光临。 màn zǒu, gǎnxiè nín de guānglín. Ngài đi thong thả, cảm ơn đã ghé thăm.
请稍等。 qǐng shāo děng Xin chờ một chút!

Vui lòng đợi một chút.

请原谅 qǐng yuán liàng Xin lượng thứ
对不起,让您久等了 duìbùqǐ, ràng nín jiǔ děngle Xin lỗi, để anh/ chị/ ngài chờ lâu
请问您有几位? qǐngwèn nín yǒu jǐ wèi? Xin hỏi các anh/ chị/ ngài có mấy người?
请这边走 qǐng zhè biān zǒu Xin mời đi lối này
请问您贵姓? qǐngwèn nín guìxìng? Xin hỏi quý danh của anh/ chị/ ngài?
请问,您有什么需要我帮忙的吗? xiān shēng, yǒu shé me xūyào wǒ bāng máng de ma? Thưa ngài, có gì cần tôi giúp không?
我就要/需要/要… wǒjiùyào/xūyào/yào… Tôi cần…
请把账单给我 qǐng bǎ zhàngdān gěi wǒ Hãy đưa tôi hóa đơn
这就是,请到柜台付账 zhè jiùshì, qǐng dào guìtái fùzhàng Đây ạ! Xin mời tới quầy thanh toán
对不起,我能把这个盘….撤走吗? duìbùqǐ, wǒ néng bǎ zhège …. chè zǒu ma? Xin lỗi, tôi có thể dọn …. này đi không?
一共是…元,请问您付现金还是信用卡? yí\gòng shì… yuán, qǐngwèn nín fù xiànjīn háishì xìn yòngkǎ? Tổng cộng là…. đồng, xin hỏi anh/ chị/ ngài trả bằng tiền mặt hay thẻ tín dụng
我们这儿不收小费,但是我仍很感谢您。 wǒmen zhè’er bù shōu xiǎofèi, dànshì wǒ réng hěn gǎnxiè nín Chỗ chúng tôi không nhận tiền bo, nhưng tôi vẫn rất cảm ơn anh/ chị/ ngài.
请稍等,我马上来收拾。 qǐng shāo děng, wǒ mǎshàng lái shōushí Xin chờ một chút, tôi lập tức tới dọn dẹp
谢谢您提出的宝贵意见。 xièxiè nín tíchū de bǎoguì yìjiàn Cảm ơn ý kiến quý báu của anh/ chị/ ngài.
对不起,请再重复一遍。 duìbùqǐ, qǐng zài chóngfù yíbiàn Xin lỗi, xin anh/ chị/ ngài nói lại lần nữa
你要买单了吗 nǐ yāo mǎi dān le ma Anh/ chị/ ngài đã muốn thanh toán chưa
请结帐。 qǐng jié zhàng Xin mời thanh toán
你的单总共…万块。 nǐ de dān zǒng gòng …wàn kuài Hóa đơn của anh/ chị/ ngài tổng cộng là… đồng
这是剩下的钱。 zhè shì shèng xià de qián Đây là tiền thừa ạ

Thuật ngữ tiếng Trung của khách hàng khi sử dụng các tiện nghi của khách sạn

Tiếng Trung Phiên âm Tiếng Việt
今晚有空房吗? jīn wǎn yǒu kòng fáng ma? Tối nay có phòng trống không?
住一晚多少钱? zhù yì wǎn duō shǎo qián? Ở một đêm bao nhiêu tiền?
一天多少钱? yìtiān duō shǎo qián? Bao nhiêu tiền một ngày?
一个星期多少钱? yígè xīngqí duō shǎo qián? Bao nhiêu tiền một tuần?
包含税吗? bāohán shuì ma? Có gồm thuế không?
我需要…个…房间。 wǒ  xū yào …gè… fángjiān Tôi cần …. (số lượng) phòng ….(thể loại phòng).
我想要一个带阳台的房间。 wǒ xiǎng yào yígè dài yángtái de fán gjiān Tôi cần một phòng có ban công.
我想要包三餐的。 wǒ xiǎng yào bāo sān cān de Tôi muốn bao gồm cả 3 bữa.
我喜欢不包三餐的。 wǒ xǐ huān bù bāo sān cān de. Tôi không thích bao gồm bữa ăn.
我想要加一张床。 wǒ xiǎng yào jiāyì zhāng chuáng. Tôi muốn đặt thêm một chiếc giường.
宾馆有洗衣服务吗? bīn guǎn yǒu xǐyī fúwù ma? Khách sạn có dịch vụ giặt quần áo không?
宾馆有上网服务吗? bīn guǎn yǒu shàng wǎng fúwù ma? Khách sạn có dịch vụ để lên mạng không?
宾馆里有餐厅吗? bīn guǎnli yǒu cāntīng ma? Trong khách sạn có nhà ăn không?
附近有…吗? fùjìn yǒu … ma? Gần đây có … không?
您可以为我的孩子推荐一位保姆吗? nín kěyǐ wèi wǒ de háizi tuījiàn yí wèi bǎomǔ ma? Anh có thể giới thiệu cho con tôi một cô bảo mẫu không?
….坏了。 …. huàile. ….(vật dụng gì đó)hỏng rồi.
我可以换另外一间房间吗? wǒ kěyǐ huàn lìngwài yí jiàn fáng jiān ma? Tôi có thể đổi phòng khác được không?
我有预定。 wǒ yǒu yùdìng. Tôi có dự định.
您有一间带盥洗室的房间吗? nín yǒuyí jiàn dài guànxǐ shì de fáng jiān ma? (Khách sạn bên bạn) có phòng có bồn tắm không?
您有一间带空调的房间吗? nín yǒuyí jiàn dài kòng tiáo de fáng jiān ma? (Khách sạn bên bạn) có phòng có điều hòa không?
您有一间带暖机的房间吗? nín yǒuyí jiàn dài nuǎn jī de fáng jiān ma? (Khách sạn bên bạn) có phòng có lò sưởi không?
您有一间带电视的房间吗? nín yǒuyí jiàn dài diànshì de fáng jiān ma? (Khách sạn bên bạn)  có phòng có tivi không?
您有一间有热水的房间吗? nín yǒuyí jiàn yǒu rè shuǐ de fáng jiān ma? (Khách sạn bên bạn)  có phòng có bình nước nóng không?
您有一间带阳台的房间吗? nín yǒuyí jiàn dài yángtái de fáng jiān ma? (Khách sạn bên bạn) có phòng có ban công không?
您有一间可以眺望对面街道的房间吗? nín yǒuyí jiàn kěyǐ tiào wàng duì miàn jiēdào de fáng jiān ma? (Khách sạn bên bạn) có phòng nhìn ra mặt đường không?
您有一间带有海景的房间吗? nín yǒuyí jiàn dài yǒu hǎijǐng de fáng jiān ma? (Khách sạn bên bạn) có phòng nhìn ra phong cảnh biển không?
好的。再见! hǎo de.zài jiàn! Ok rồi. Tạm biệt bạn!

Hội thoại mẫu: giao tiếp tiếng Trung dành cho lễn tân trong khách sạn

  • Màu đen: nhân viên
  • Màu cam: khách hàng.
Tiếng Việt Tiếng Trung Phiên âm
Xin chào, khách sạn …. xin nghe 您好,这里是…宾馆 nín hǎo, zhè lǐ shì… bīn guǎn
Chào cô, tôi muốn đặt một phòng 你好,我要预定一个房间 nǐ hǎo ,wǒ yào yù dìng yí gè fáng jiān
Xin hỏi, ngài muốn phòng đơn hay phòng đôi ạ ? 请问,您要单人间还是双人间? qǐng wèn ,nín yào dān rén jiān hái shì shuāng rén jiān ?
Tôi cần một phòng đôi. Bao nhiêu tiền một ngày ? 我要一个双人间。多少钱一天? wǒ yào yí gè shuāng rén jiān  duōshao qián yì tiān
Một ngày… nhân dân tệ, bao gồm bữa sáng. Ngài muốn ở bao lâu ạ ? A: 一天…元,包早餐。您要住多久? yì tiān …yuán ,bāo zǎo cānnín yào zhù duō jiǔ ?
Hai hôm. 两天 liǎng tiān
Xin hỏi chừng nào ngài check in ? 请问您什么时候入住呢? qǐng wèn nín shénme shíhou rùzhù ne ?
Trưa ngày mai. 明天中午 míng tiān zhōng wǔ
Dạ được. Hẹn gặp lại ngài! 好的。再见! hǎo de. zàijiàn!
Chào ngài! 您好. nǐ hǎo.
Tôi là …, hôm qua có đặt trước phòng với cô. 我是…,昨天跟你预定了房间。 wǒ shì … ,zuó tiān gēn nǐ yùdìng le fángjiān
Xin chờ một lát. À, đúng rồi, mời ngài điền vào tờ đơn này, viết tên ngài và số hộ chiếu. 稍等一下。哦,是的,请填一下这张单子,写上您的姓名和护照号码。 shāo děngyí xiàò ,shìde ,qǐng tián yí xià zhè zhāng dānzi, xiě shàng nín de xìng míng hé hùzhào hàomǎ
Xong rồi. 好了。 hǎo le
Phòng của ngài là phòng. Đây là thẻ phòng của ngài. Thang máy ở ngay bên trái quầy lễ tân. 您的房间是…号。这是您的房卡。电梯就在柜台的左边。 nín de fáng jiān…hào.zhè shì nín de fángkǎ.diàntī jiù zài guìtái de zuǒ biān.
Tiện thể xin hỏi một chút, gần đây có nơi nào hay không ? 顺便问一下,这附近有什么好玩儿的地方吗? shùnbiàn wèn yíxià zhè fùjìn yǒu shénme hǎo wánr de dìfang ma ?
Dạ có, ra khỏi cửa đi thẳng khoảng km chính là phố đi bộ Bắc Kinh, ở đó có rất nhiều cửa hàng và đồ ăn ngon. 有,出门往前走大概公里左右就是北京步行街,那儿有很多商店和美食。 yǒu ,chūmén wǎng qián zǒu dàgài yì gōng lǐ zuǒyòu jiù shì Běijīng bùxín gjiē, nàr yǒu hěn duō shāng diàn hé měishí.
Hay quá, vậy phiền cô nhờ nhân viên giúp tôi mang hành lý lên nhé. 太好了,麻烦请工作人员帮我把行李搬上去。 tài hǎo le, máfan qǐng gōngzuò rén yuán bāng wǒ bǎ xíngli bān shàng qù.
Vâng, không có vấn đề gì. 好,没问题。 hǎo ,méi wèntí。
Tôi muốn trả phòng Đây là thẻ phòng. 我要退房。这是房卡。 wǒ yào tuì fáng.zhè shì fáng kǎ
Xin ngài chờ một lát. 请稍等。 qǐng shāo děng
Xong rồi , đây là hóa đơn. Tổng cộng là …nhân dân tệ. 好了。这是账单。一共…元。 hǎo le, zhè shì zhàngdān. yígòng …yuán
Có thể dùng thẻ tín dụng thanh toán không ? 可以用信用卡结账吗? kě yǐ yòng xìn yòng kǎ jié zhàng ma?
Được ạ, Alipay cũng được 可以,支付宝也行。 kě yǐ, zhī fù bǎo yě xíng
Ok rồi. Tạm biệt cô! 好的。再见! hǎo de.zài jiàn!
Tạm biệt, hoan nghênh lần tới ghé thăm 再见,欢迎下次再来! zàijiàn, huānyíng xià cì zàilái!

Lễ tân được ví như là “bộ mặt” của khách sạn. Vì thế mà nhân viên đảm nhiệm vị trí này yêu cầu phải thành thạo nghiệp vụ lễ tân khách sạn, tác phong chuyên nghiệp và khả năng ngoại ngữ tốt. Ngược lại nếu muốn chu du, phượt toàn thế giới một mình. Ngoài tiếng Anh ra bạn có thể học thêm tiếng Trung vì dẫu sao Trung Quốc cũng là quốc gia có số dân đông nhất thế giới, đi bất cứ nơi đâu xác suất gặp được người Trung Quốc cũng sẽ rất cao. Hy vọng rằng bài viết hôm nay sẽ giúp bạn nhiều hơn trong công cuộc đi du lịch một mình. Hãy cùng quay lại với Tiếng Trung THANHMAIHSK vào chủ đề ngày mai nhé.