HSK 4 là giai đoạn quan trọng đối với người học tiếng Trung muốn nâng cao khả năng giao tiếp, đọc hiểu và sử dụng ngôn ngữ trong những tình huống phức tạp hơn. Để đạt được trình độ này, người học cần xây dựng vốn 1200 từ vựng HSK 4 theo khung HSK sáu cấp phổ biến. Đây là số lượng từ tích lũy, bao gồm các từ đã học ở những cấp độ trước và nhóm từ mới cần bổ sung trong quá trình ôn luyện HSK 4. Việc học đủ 1200 từ không chỉ giúp người học hiểu nội dung trong giáo trình mà còn hỗ trợ trực tiếp cho phần nghe, đọc và viết của bài thi. Tuy nhiên, nếu chỉ học theo một danh sách dài từ đầu đến cuối, người học rất dễ nhầm lẫn, nhanh quên và khó vận dụng vào thực tế.
Bài viết dưới đây sẽ tổng hợp từ vựng HSK 4 theo từng nhóm chủ đề, kèm cách phân loại, phương pháp ghi nhớ và hướng dẫn vận dụng. Người học có thể sử dụng nội dung này để xây dựng kế hoạch học tập, kiểm tra vốn từ hoặc làm tài liệu ôn thi trong từng giai đoạn.

Tổng hợp 1200 từ vựng HSK 4
Danh sách từ vựng HSK 4 bao gồm nhiều nhóm từ liên quan đến con người, học tập, công việc, cảm xúc, xã hội và các hoạt động thường ngày. Thay vì học 1200 từ liên tục, người học nên chia từ vựng thành những nhóm nhỏ có mối liên hệ về nghĩa hoặc hoàn cảnh sử dụng.
Cách phân loại theo chủ đề giúp người học liên tưởng nhanh hơn, dễ đặt câu và nhận diện từ trong bài nghe hoặc bài đọc. Khi gặp một tình huống cụ thể, các từ thuộc cùng chủ đề cũng có khả năng xuất hiện gần nhau, từ đó tạo thành một hệ thống kiến thức có tính liên kết.
Bộ tài liệu bao gồm:
- ✅ File PDF: Danh sách 1200 từ vựng
[DOWNLOAD NGAY: TRỌN BỘ 1200 TỪ VỰNG HSK 4 FILE PDF FULL]
Dưới đây là tổng hợp từ vựng HSK 4 kèm theo một số ví dụ cụ thể để giúp bạn dễ dàng học và nắm vững một cách dễ dàng. Bạn có thể tham khảo trong bảng dưới đây:
| STT | Tiếng Trung | Phiên âm | Từ loại | Nghĩa tiếng Việt | Ví dụ | Phiên âm ví dụ | Dịch nghĩa |
| 1 | 爱情 | àiqíng | Danh từ | Tình yêu | 他们的爱情经历了很多考验。 | Tāmen de àiqíng jīnglì le hěn duō kǎoyàn. | Tình yêu của họ đã trải qua nhiều thử thách. |
| 2 | 安排 | ānpái | Động từ/Danh từ | Sắp xếp; sự bố trí, kế hoạch | 我已经安排好了明天的行程。 | Wǒ yǐjīng ānpái hǎo le míngtiān de xíngchéng. | Tôi đã sắp xếp xong lịch trình ngày mai. |
| 3 | 安全 | ānquán | Tính từ/Danh từ | An toàn | 过马路时一定要注意安全。 | Guò mǎlù shí yídìng yào zhùyì ānquán. | Khi qua đường nhất định phải chú ý an toàn. |
| 4 | 暗 | àn | Tính từ | Tối, tối tăm | 房间里太暗了,请开灯。 | Fángjiān lǐ tài àn le, qǐng kāi dēng. | Phòng tối quá, hãy bật đèn. |
| 5 | 按时 | ànshí | Trạng từ | Đúng giờ, đúng hạn | 请按时完成作业。 | Qǐng ànshí wánchéng zuòyè. | Hãy hoàn thành bài tập đúng hạn. |
| 6 | 按照 | ànzhào | Giới từ/Động từ | Theo, căn cứ theo | 请按照说明使用这台机器。 | Qǐng ànzhào shuōmíng shǐyòng zhè tái jīqì. | Hãy sử dụng máy này theo hướng dẫn. |
| 7 | 包括 | bāokuò | Động từ | Bao gồm | 费用包括早餐和午餐。 | Fèiyòng bāokuò zǎocān hé wǔcān. | Chi phí bao gồm bữa sáng và bữa trưa. |
| 8 | 保护 | bǎohù | Động từ | Bảo vệ | 我们应该保护环境。 | Wǒmen yīnggāi bǎohù huánjìng. | Chúng ta nên bảo vệ môi trường. |
| 9 | 抱 | bào | Động từ | Ôm, bế | 她抱着孩子走进房间。 | Tā bàozhe háizi zǒu jìn fángjiān. | Cô ấy bế đứa trẻ đi vào phòng. |
| 10 | 抱歉 | bàoqiàn | Tính từ/Động từ | Xin lỗi, lấy làm tiếc | 很抱歉,我今天不能参加会议。 | Hěn bàoqiàn, wǒ jīntiān bù néng cānjiā huìyì. | Rất xin lỗi, hôm nay tôi không thể tham gia cuộc họp. |
| 11 | 报道 | bàodào | Động từ/Danh từ | Đưa tin; bài đưa tin, phóng sự | 记者正在报道这次比赛。 | Jìzhě zhèngzài bàodào zhè cì bǐsài. | Phóng viên đang đưa tin về trận đấu này. |
| 12 | 报名 | bàomíng | Động từ | Đăng ký, ghi danh | 我已经报名参加汉语比赛了。 | Wǒ yǐjīng bàomíng cānjiā Hànyǔ bǐsài le. | Tôi đã đăng ký tham gia cuộc thi tiếng Trung. |
| 13 | 倍 | bèi | Lượng từ | Lần, gấp | 今年的收入是去年的两倍。 | Jīnnián de shōurù shì qùnián de liǎng bèi. | Thu nhập năm nay gấp đôi năm ngoái. |
| 14 | 本来 | běnlái | Trạng từ | Vốn dĩ, ban đầu | 我本来想去,但是后来有事了。 | Wǒ běnlái xiǎng qù, dànshì hòulái yǒu shì le. | Ban đầu tôi định đi, nhưng sau đó lại có việc. |
| 15 | 笨 | bèn | Tính từ | Ngốc, vụng về | 他一点儿也不笨,只是不够认真。 | Tā yìdiǎnr yě bù bèn, zhǐshì bú gòu rènzhēn. | Anh ấy không hề ngốc, chỉ là chưa đủ nghiêm túc. |
| 16 | 笔记本 | bǐjìběn | Danh từ | Sổ tay; máy tính xách tay | 请把重点写在笔记本上。 | Qǐng bǎ zhòngdiǎn xiě zài bǐjìběn shàng. | Hãy ghi các ý chính vào sổ tay. |
| 17 | 毕业 | bìyè | Động từ | Tốt nghiệp | 她去年从大学毕业了。 | Tā qùnián cóng dàxué bìyè le. | Cô ấy tốt nghiệp đại học năm ngoái. |
| 18 | 遍 | biàn | Lượng từ | Lượt, lần từ đầu đến cuối | 这篇课文我已经读了三遍。 | Zhè piān kèwén wǒ yǐjīng dú le sān biàn. | Tôi đã đọc bài khóa này ba lần. |
| 19 | 标准 | biāozhǔn | Danh từ/Tính từ | Tiêu chuẩn; chuẩn | 这家酒店的服务达到了五星级标准。 | Zhè jiā jiǔdiàn de fúwù dádào le wǔxīngjí biāozhǔn. | Dịch vụ của khách sạn này đạt tiêu chuẩn năm sao. |
| 20 | 表达 | biǎodá | Động từ | Biểu đạt, bày tỏ | 她不太会表达自己的感情。 | Tā bú tài huì biǎodá zìjǐ de gǎnqíng. | Cô ấy không giỏi bày tỏ tình cảm của mình. |
| 21 | 表格 | biǎogé | Danh từ | Biểu mẫu, bảng biểu | 请先填写这张表格。 | Qǐng xiān tiánxiě zhè zhāng biǎogé. | Hãy điền biểu mẫu này trước. |
| 22 | 表扬 | biǎoyáng | Động từ | Biểu dương, khen ngợi | 老师表扬了进步最大的学生。 | Lǎoshī biǎoyáng le jìnbù zuì dà de xuésheng. | Giáo viên đã khen học sinh tiến bộ nhiều nhất. |
| 23 | 饼干 | bǐnggān | Danh từ | Bánh quy | 我给孩子买了一包饼干。 | Wǒ gěi háizi mǎi le yì bāo bǐnggān. | Tôi mua cho đứa trẻ một gói bánh quy. |
| 24 | 并且 | bìngqiě | Liên từ | Và còn, đồng thời, hơn nữa | 他工作认真,并且很有耐心。 | Tā gōngzuò rènzhēn, bìngqiě hěn yǒu nàixīn. | Anh ấy làm việc nghiêm túc và còn rất kiên nhẫn. |
| 25 | 博士 | bóshì | Danh từ | Tiến sĩ | 她正在北京大学读博士。 | Tā zhèngzài Běijīng Dàxué dú bóshì. | Cô ấy đang học tiến sĩ tại Đại học Bắc Kinh. |
| 26 | 不但 | bùdàn | Liên từ | Không những | 他不但会说汉语,而且会写汉字。 | Tā bùdàn huì shuō Hànyǔ, érqiě huì xiě Hànzì. | Anh ấy không những biết nói tiếng Trung mà còn biết viết chữ Hán. |
| 27 | 不过 | bùguò | Liên từ/Phó từ | Tuy nhiên; chỉ là | 这个办法不错,不过需要更多时间。 | Zhège bànfǎ búcuò, bùguò xūyào gèng duō shíjiān. | Cách này khá tốt, tuy nhiên cần thêm thời gian. |
| 28 | 不得不 | bùdébù | Cụm phó từ | Buộc phải, không thể không | 因为下大雨,我们不得不取消活动。 | Yīnwèi xià dàyǔ, wǒmen bùdébù qǔxiāo huódòng. | Vì mưa lớn, chúng tôi buộc phải hủy hoạt động. |
| 29 | 不管 | bùguǎn | Liên từ | Bất kể, cho dù | 不管多忙,他每天都坚持运动。 | Bùguǎn duō máng, tā měitiān dōu jiānchí yùndòng. | Dù bận đến đâu, anh ấy vẫn kiên trì tập thể dục mỗi ngày. |
| 30 | 不仅 | bùjǐn | Liên từ | Không chỉ | 这本书不仅有意思,而且很实用。 | Zhè běn shū bùjǐn yǒuyìsi, érqiě hěn shíyòng. | Cuốn sách này không chỉ thú vị mà còn rất hữu ích. |
| 31 | 部分 | bùfen | Danh từ | Bộ phận, phần | 这只是计划的一部分。 | Zhè zhǐshì jìhuà de yí bùfen. | Đây chỉ là một phần của kế hoạch. |
| 32 | 擦 | cā | Động từ | Lau, chùi, cọ | 请把桌子擦干净。 | Qǐng bǎ zhuōzi cā gānjìng. | Hãy lau sạch bàn. |
| 33 | 猜 | cāi | Động từ | Đoán | 你猜他今年多大? | Nǐ cāi tā jīnnián duō dà? | Bạn đoán xem năm nay anh ấy bao nhiêu tuổi? |
| 34 | 材料 | cáiliào | Danh từ | Tài liệu, vật liệu | 请把申请材料准备好。 | Qǐng bǎ shēnqǐng cáiliào zhǔnbèi hǎo. | Hãy chuẩn bị đầy đủ hồ sơ đăng ký. |
| 35 | 参观 | cānguān | Động từ | Tham quan | 明天我们去参观博物馆。 | Míngtiān wǒmen qù cānguān bówùguǎn. | Ngày mai chúng ta đi tham quan bảo tàng. |
| 36 | 差不多 | chàbuduō | Tính từ/Phó từ | Gần như, xấp xỉ | 我们的身高差不多。 | Wǒmen de shēngāo chàbuduō. | Chiều cao của chúng tôi gần như nhau. |
| 37 | 尝 | cháng | Động từ | Nếm, thử | 你尝一尝这个菜吧。 | Nǐ cháng yì cháng zhège cài ba. | Bạn hãy nếm thử món này. |
| 38 | 长城 | Chángchéng | Danh từ riêng | Vạn Lý Trường Thành | 我一直想去北京看长城。 | Wǒ yìzhí xiǎng qù Běijīng kàn Chángchéng. | Tôi luôn muốn đến Bắc Kinh thăm Vạn Lý Trường Thành. |
| 39 | 长江 | Chángjiāng | Danh từ riêng | Sông Trường Giang | 长江是中国最长的河流。 | Chángjiāng shì Zhōngguó zuì cháng de héliú. | Trường Giang là con sông dài nhất Trung Quốc. |
| 40 | 场 | chǎng | Lượng từ | Trận, buổi, cuộc | 昨天我们看了一场精彩的比赛。 | Zuótiān wǒmen kàn le yì chǎng jīngcǎi de bǐsài. | Hôm qua chúng tôi xem một trận đấu hấp dẫn. |
| 41 | 超过 | chāoguò | Động từ | Vượt quá, vượt qua | 这次会议超过了两个小时。 | Zhè cì huìyì chāoguò le liǎng ge xiǎoshí. | Cuộc họp này kéo dài hơn hai giờ. |
| 42 | 吵 | chǎo | Động từ/Tính từ | Cãi nhau; ồn ào | 孩子们太吵了,我没法工作。 | Háizimen tài chǎo le, wǒ méi fǎ gōngzuò. | Bọn trẻ ồn quá, tôi không thể làm việc. |
| 43 | 成功 | chénggōng | Động từ/Tính từ | Thành công | 经过多次努力,他终于成功了。 | Jīngguò duō cì nǔlì, tā zhōngyú chénggōng le. | Sau nhiều lần cố gắng, cuối cùng anh ấy đã thành công. |
| 44 | 成熟 | chéngshú | Tính từ | Trưởng thành, chín chắn; chín | 她处理问题比以前成熟多了。 | Tā chǔlǐ wèntí bǐ yǐqián chéngshú duō le. | Cách cô ấy xử lý vấn đề chín chắn hơn trước nhiều. |
| 45 | 诚实 | chéngshí | Tính từ | Thành thật, trung thực | 诚实是最重要的品质之一。 | Chéngshí shì zuì zhòngyào de pǐnzhì zhī yī. | Trung thực là một trong những phẩm chất quan trọng nhất. |
| 46 | 成为 | chéngwéi | Động từ | Trở thành | 他希望成为一名医生。 | Tā xīwàng chéngwéi yì míng yīshēng. | Anh ấy hy vọng trở thành bác sĩ. |
| 47 | 乘坐 | chéngzuò | Động từ | Đi bằng, lên phương tiện | 我们乘坐地铁去市中心。 | Wǒmen chéngzuò dìtiě qù shì zhōngxīn. | Chúng tôi đi tàu điện ngầm đến trung tâm thành phố. |
| 48 | 吃惊 | chījīng | Động từ/Tính từ | Ngạc nhiên, kinh ngạc | 听到这个消息,我非常吃惊。 | Tīngdào zhège xiāoxi, wǒ fēicháng chījīng. | Nghe tin này, tôi vô cùng ngạc nhiên. |
| 49 | 重新 | chóngxīn | Phó từ | Lại, làm lại từ đầu | 这个句子不对,请重新写一遍。 | Zhège jùzi bú duì, qǐng chóngxīn xiě yí biàn. | Câu này không đúng, hãy viết lại một lần. |
| 50 | 抽烟 | chōuyān | Động từ | Hút thuốc | 医生建议他不要再抽烟。 | Yīshēng jiànyì tā bú yào zài chōuyān. | Bác sĩ khuyên anh ấy không nên hút thuốc nữa. |
| 51 | 出差 | chūchāi | Động từ | Đi công tác | 我爸爸下周要去上海出差。 | Wǒ bàba xià zhōu yào qù Shànghǎi chūchāi. | Bố tôi tuần sau sẽ đi Thượng Hải công tác. |
| 52 | 出发 | chūfā | Động từ | Xuất phát, khởi hành | 我们明天早上七点出发。 | Wǒmen míngtiān zǎoshang qī diǎn chūfā. | Chúng ta sẽ xuất phát lúc 7 giờ sáng mai. |
| 53 | 出生 | chūshēng | Động từ | Sinh ra, ra đời | 她出生在一个小城市。 | Tā chūshēng zài yí ge xiǎo chéngshì. | Cô ấy sinh ra ở một thành phố nhỏ. |
| 54 | 传真 | chuánzhēn | Danh từ/Động từ | Fax; gửi fax | 请把合同传真给我。 | Qǐng bǎ hétong chuánzhēn gěi wǒ. | Hãy fax hợp đồng cho tôi. |
| 55 | 窗户 | chuānghu | Danh từ | Cửa sổ | 外面很冷,请关上窗户。 | Wàimiàn hěn lěng, qǐng guān shàng chuānghu. | Bên ngoài rất lạnh, hãy đóng cửa sổ. |
| 56 | 词典 | cídiǎn | Danh từ | Từ điển | 遇到生词时可以查词典。 | Yùdào shēngcí shí kěyǐ chá cídiǎn. | Khi gặp từ mới có thể tra từ điển. |
| 57 | 从来 | cónglái | Phó từ | Từ trước đến nay, chưa từng | 我从来没去过长城。 | Wǒ cónglái méi qùguo Chángchéng. | Tôi chưa từng đến Vạn Lý Trường Thành. |
| 58 | 粗心 | cūxīn | Tính từ | Bất cẩn, sơ suất | 他太粗心了,又写错了地址。 | Tā tài cūxīn le, yòu xiě cuò le dìzhǐ. | Anh ấy quá bất cẩn, lại viết sai địa chỉ. |
| 59 | 答案 | dá’àn | Danh từ | Đáp án, câu trả lời | 这个问题没有标准答案。 | Zhège wèntí méiyǒu biāozhǔn dá’àn. | Câu hỏi này không có đáp án tiêu chuẩn. |
| 60 | 打扮 | dǎban | Động từ | Ăn mặc, trang điểm | 她今天打扮得很漂亮。 | Tā jīntiān dǎban de hěn piàoliang. | Hôm nay cô ấy ăn mặc rất đẹp. |
| 61 | 打扰 | dǎrǎo | Động từ | Làm phiền | 对不起,打扰你休息了。 | Duìbuqǐ, dǎrǎo nǐ xiūxi le. | Xin lỗi vì đã làm phiền bạn nghỉ ngơi. |
| 62 | 打印 | dǎyìn | Động từ | In | 请帮我打印两份文件。 | Qǐng bāng wǒ dǎyìn liǎng fèn wénjiàn. | Hãy giúp tôi in hai bản tài liệu. |
| 63 | 打折 | dǎzhé | Động từ | Giảm giá, chiết khấu | 这件衣服正在打八折。 | Zhè jiàn yīfu zhèngzài dǎ bā zhé. | Chiếc áo này đang được giảm còn 80% giá. |
| 64 | 打针 | dǎzhēn | Động từ | Tiêm | 孩子有点儿怕打针。 | Háizi yǒudiǎnr pà dǎzhēn. | Đứa trẻ hơi sợ tiêm. |
| 65 | 大概 | dàgài | Phó từ/Danh từ | Khoảng, đại khái | 他大概十分钟后到。 | Tā dàgài shí fēnzhōng hòu dào. | Khoảng mười phút nữa anh ấy sẽ đến. |
| 66 | 大使馆 | dàshǐguǎn | Danh từ | Đại sứ quán | 我明天要去越南大使馆办签证。 | Wǒ míngtiān yào qù Yuènán Dàshǐguǎn bàn qiānzhèng. | Ngày mai tôi phải đến Đại sứ quán Việt Nam làm thị thực. |
| 67 | 代表 | dàibiǎo | Danh từ/Động từ | Đại diện; đại biểu | 我代表公司欢迎大家。 | Wǒ dàibiǎo gōngsī huānyíng dàjiā. | Tôi thay mặt công ty chào mừng mọi người. |
| 68 | 代替 | dàitì | Động từ | Thay thế, thay cho | 谁也不能代替父母的爱。 | Shéi yě bù néng dàitì fùmǔ de ài. | Không ai có thể thay thế tình yêu của cha mẹ. |
| 69 | 大夫 | dàifu | Danh từ | Bác sĩ | 大夫说我需要多休息。 | Dàifu shuō wǒ xūyào duō xiūxi. | Bác sĩ nói tôi cần nghỉ ngơi nhiều hơn. |
| 70 | 当 | dāng | Động từ | Làm, đảm nhiệm | 她长大后想当老师。 | Tā zhǎngdà hòu xiǎng dāng lǎoshī. | Cô ấy muốn làm giáo viên khi lớn lên. |
| 71 | 当地 | dāngdì | Danh từ/Tính từ | Địa phương, bản địa | 我们品尝了很多当地美食。 | Wǒmen pǐncháng le hěn duō dāngdì měishí. | Chúng tôi đã thưởng thức nhiều món ăn địa phương. |
| 72 | 当时 | dāngshí | Danh từ chỉ thời gian | Lúc đó, khi ấy | 当时我还不知道发生了什么。 | Dāngshí wǒ hái bù zhīdào fāshēng le shénme. | Lúc đó tôi vẫn chưa biết đã xảy ra chuyện gì. |
| 73 | 刀 | dāo | Danh từ | Dao | 这把刀很锋利,使用时要小心。 | Zhè bǎ dāo hěn fēnglì, shǐyòng shí yào xiǎoxīn. | Con dao này rất sắc, khi dùng phải cẩn thận. |
| 74 | 导游 | dǎoyóu | Danh từ | Hướng dẫn viên du lịch | 导游正在给游客介绍长城。 | Dǎoyóu zhèngzài gěi yóukè jièshào Chángchéng. | Hướng dẫn viên đang giới thiệu Vạn Lý Trường Thành cho du khách. |
| 75 | 到处 | dàochù | Phó từ | Khắp nơi, mọi nơi | 春天到了,到处都是花。 | Chūntiān dào le, dàochù dōu shì huā. | Mùa xuân đến rồi, khắp nơi đều là hoa. |
| 76 | 到底 | dàodǐ | Phó từ | Rốt cuộc, cuối cùng | 你到底为什么不同意? | Nǐ dàodǐ wèishénme bù tóngyì? | Rốt cuộc tại sao bạn không đồng ý? |
| 77 | 道歉 | dàoqiàn | Động từ | Xin lỗi | 他为自己的错误向大家道歉。 | Tā wèi zìjǐ de cuòwù xiàng dàjiā dàoqiàn. | Anh ấy xin lỗi mọi người vì lỗi của mình. |
| 78 | 得意 | déyì | Tính từ | Đắc ý, tự mãn | 取得一点儿成绩也不要太得意。 | Qǔdé yìdiǎnr chéngjì yě bú yào tài déyì. | Dù đạt được chút thành tích cũng đừng quá đắc ý. |
| 79 | 得 | de | Trợ từ kết cấu | Dùng để dẫn bổ ngữ trạng thái | 她汉语说得很流利。 | Tā Hànyǔ shuō de hěn liúlì. | Cô ấy nói tiếng Trung rất lưu loát. |
| 80 | 等 | děng | Động từ | Đợi, chờ | 请在门口等我五分钟。 | Qǐng zài ménkǒu děng wǒ wǔ fēnzhōng. | Hãy đợi tôi năm phút ở cửa. |
| 81 | 低 | dī | Tính từ | Thấp | 今天的气温比昨天低。 | Jīntiān de qìwēn bǐ zuótiān dī. | Nhiệt độ hôm nay thấp hơn hôm qua. |
| 82 | 地球 | dìqiú | Danh từ | Trái Đất, địa cầu | 地球是我们共同的家。 | Dìqiú shì wǒmen gòngtóng de jiā. | Trái Đất là ngôi nhà chung của chúng ta. |
| 83 | 地址 | dìzhǐ | Danh từ | Địa chỉ | 请把你的地址写清楚。 | Qǐng bǎ nǐ de dìzhǐ xiě qīngchu. | Hãy viết rõ địa chỉ của bạn. |
| 84 | 掉 | diào | Động từ/Bổ ngữ kết quả | Rơi, mất; bỏ đi | 我的手机掉在出租车上了。 | Wǒ de shǒujī diào zài chūzūchē shàng le. | Điện thoại của tôi bị rơi trên taxi. |
| 85 | 调查 | diàochá | Động từ/Danh từ | Điều tra, khảo sát | 学校正在调查学生的学习情况。 | Xuéxiào zhèngzài diàochá xuésheng de xuéxí qíngkuàng. | Nhà trường đang khảo sát tình hình học tập của học sinh. |
| 86 | 丢 | diū | Động từ | Làm mất, đánh rơi | 我把钥匙丢了。 | Wǒ bǎ yàoshi diū le. | Tôi làm mất chìa khóa rồi. |
| 87 | 动作 | dòngzuò | Danh từ | Động tác, hành động | 这个动作看起来很简单。 | Zhège dòngzuò kàn qǐlái hěn jiǎndān. | Động tác này trông rất đơn giản. |
| 88 | 堵车 | dǔchē | Động từ/Danh từ | Tắc đường | 因为路上堵车,我迟到了。 | Yīnwèi lùshang dǔchē, wǒ chídào le. | Vì đường bị tắc nên tôi đến muộn. |
| 89 | 肚子 | dùzi | Danh từ | Bụng | 我肚子有点儿疼。 | Wǒ dùzi yǒudiǎnr téng. | Tôi hơi đau bụng. |
| 90 | 断 | duàn | Động từ/Tính từ | Đứt, gãy, ngắt | 风太大,把树枝吹断了。 | Fēng tài dà, bǎ shùzhī chuīduàn le. | Gió quá lớn làm gãy cành cây. |
| 91 | 对话 | duìhuà | Danh từ/Động từ | Đối thoại, hội thoại | 请根据图片完成这段对话。 | Qǐng gēnjù túpiàn wánchéng zhè duàn duìhuà. | Hãy dựa vào hình ảnh để hoàn thành đoạn hội thoại này. |
| 92 | 对面 | duìmiàn | Danh từ chỉ nơi chốn | Đối diện, phía đối diện | 银行就在学校对面。 | Yínháng jiù zài xuéxiào duìmiàn. | Ngân hàng ở ngay đối diện trường học. |
| 93 | 顿 | dùn | Lượng từ | Bữa; lần mắng hoặc đánh | 我们一起吃了一顿饭。 | Wǒmen yìqǐ chī le yí dùn fàn. | Chúng tôi đã cùng ăn một bữa. |
| 94 | 朵 | duǒ | Lượng từ | Bông, đóa | 桌上放着一朵红色的花。 | Zhuō shàng fàngzhe yì duǒ hóngsè de huā. | Trên bàn có một bông hoa màu đỏ. |
| 95 | 而 | ér | Liên từ | Mà, còn, nhưng | 他没有放弃,而是继续努力。 | Tā méiyǒu fàngqì, érshì jìxù nǔlì. | Anh ấy không từ bỏ mà tiếp tục cố gắng. |
| 96 | 儿童 | értóng | Danh từ | Trẻ em, nhi đồng | 这个公园有专门的儿童活动区。 | Zhège gōngyuán yǒu zhuānmén de értóng huódòng qū. | Công viên này có khu hoạt động riêng dành cho trẻ em. |
| 97 | 发 | fā | Động từ | Gửi, phát, phát ra | 我刚给你发了一封邮件。 | Wǒ gāng gěi nǐ fā le yì fēng yóujiàn. | Tôi vừa gửi cho bạn một email. |
| 98 | 发生 | fāshēng | Động từ | Xảy ra, phát sinh | 昨天这里发生了一起事故。 | Zuótiān zhèlǐ fāshēng le yì qǐ shìgù. | Hôm qua ở đây đã xảy ra một vụ tai nạn. |
| 99 | 发展 | fāzhǎn | Động từ/Danh từ | Phát triển; sự phát triển | 这座城市发展得很快。 | Zhè zuò chéngshì fāzhǎn de hěn kuài. | Thành phố này phát triển rất nhanh. |
| 100 | 法律 | fǎlǜ | Danh từ | Pháp luật | 每个人都应该遵守法律。 | Měi ge rén dōu yīnggāi zūnshǒu fǎlǜ. | Mỗi người đều nên tuân thủ pháp luật. |
| 101 | 翻译 | fānyì | Động từ/Danh từ | Dịch, phiên dịch; người phiên dịch | 她正在把这篇文章翻译成越南语。 | Tā zhèngzài bǎ zhè piān wénzhāng fānyì chéng Yuènányǔ. | Cô ấy đang dịch bài viết này sang tiếng Việt. |
| 102 | 烦恼 | fánnǎo | Động từ/Danh từ | Phiền não, lo lắng; nỗi phiền muộn | 别为这件小事烦恼了。 | Bié wèi zhè jiàn xiǎoshì fánnǎo le. | Đừng phiền lòng vì chuyện nhỏ này nữa. |
| 103 | 反对 | fǎnduì | Động từ | Phản đối | 家人不反对我去中国留学。 | Jiārén bù fǎnduì wǒ qù Zhōngguó liúxué. | Gia đình không phản đối việc tôi sang Trung Quốc du học. |
| 104 | 反应 | fǎnyìng | Động từ/Danh từ | Phản ứng | 听到这个消息,他没有任何反应。 | Tīngdào zhège xiāoxi, tā méiyǒu rènhé fǎnyìng. | Nghe tin này, anh ấy không có bất kỳ phản ứng nào. |
| 105 | 范围 | fànwéi | Danh từ | Phạm vi | 这件事不在我的工作范围内。 | Zhè jiàn shì bù zài wǒ de gōngzuò fànwéi nèi. | Việc này không nằm trong phạm vi công việc của tôi. |
| 106 | 方法 | fāngfǎ | Danh từ | Phương pháp, cách thức | 我们要找到解决问题的方法。 | Wǒmen yào zhǎodào jiějué wèntí de fāngfǎ. | Chúng ta phải tìm ra phương pháp giải quyết vấn đề. |
| 107 | 方面 | fāngmiàn | Danh từ | Phương diện, mặt | 他在教学方面很有经验。 | Tā zài jiàoxué fāngmiàn hěn yǒu jīngyàn. | Anh ấy có nhiều kinh nghiệm trong lĩnh vực giảng dạy. |
| 108 | 方向 | fāngxiàng | Danh từ | Phương hướng, hướng đi | 我们好像走错方向了。 | Wǒmen hǎoxiàng zǒu cuò fāngxiàng le. | Hình như chúng ta đã đi sai hướng. |
| 109 | 访问 | fǎngwèn | Động từ | Thăm, viếng thăm, truy cập | 我下个月要访问北京大学。 | Wǒ xià ge yuè yào fǎngwèn Běijīng Dàxué. | Tháng sau tôi sẽ đến thăm Đại học Bắc Kinh. |
| 110 | 放弃 | fàngqì | Động từ | Từ bỏ | 遇到困难也不要轻易放弃。 | Yùdào kùnnan yě bù yào qīngyì fàngqì. | Gặp khó khăn cũng không nên dễ dàng từ bỏ. |
| 111 | 放暑假 | fàng shǔjià | Cụm động từ | Nghỉ hè, bắt đầu kỳ nghỉ hè | 学校七月初开始放暑假。 | Xuéxiào qī yuè chū kāishǐ fàng shǔjià. | Trường bắt đầu nghỉ hè vào đầu tháng Bảy. |
| 112 | ……分之…… | … fēn zhī … | Cấu trúc số | Phân số, phần | 我们班三分之一的学生参加了比赛。 | Wǒmen bān sān fēn zhī yī de xuésheng cānjiā le bǐsài. | Một phần ba học sinh trong lớp chúng tôi đã tham gia cuộc thi. |
| 113 | 份 | fèn | Lượng từ | Phần, suất, bản | 请给我一份菜单。 | Qǐng gěi wǒ yí fèn càidān. | Vui lòng đưa cho tôi một bản thực đơn. |
| 114 | 丰富 | fēngfù | Tính từ/Động từ | Phong phú; làm phong phú | 这本书的内容非常丰富。 | Zhè běn shū de nèiróng fēicháng fēngfù. | Nội dung của cuốn sách này rất phong phú. |
| 115 | 风景 | fēngjǐng | Danh từ | Phong cảnh | 山上的风景特别美。 | Shān shàng de fēngjǐng tèbié měi. | Phong cảnh trên núi đặc biệt đẹp. |
| 116 | 否则 | fǒuzé | Liên từ | Nếu không, bằng không | 你要早点出发,否则会迟到。 | Nǐ yào zǎodiǎn chūfā, fǒuzé huì chídào. | Bạn phải xuất phát sớm hơn, nếu không sẽ bị muộn. |
| 117 | 符合 | fúhé | Động từ | Phù hợp, đáp ứng | 你的条件符合公司的要求。 | Nǐ de tiáojiàn fúhé gōngsī de yāoqiú. | Điều kiện của bạn đáp ứng yêu cầu của công ty. |
| 118 | 富 | fù | Tính từ | Giàu, giàu có | 他虽然很富,却生活得很简单。 | Tā suīrán hěn fù, què shēnghuó de hěn jiǎndān. | Tuy rất giàu nhưng ông ấy sống rất giản dị. |
| 119 | 父亲 | fùqīn | Danh từ | Cha, bố | 我的父亲是一名医生。 | Wǒ de fùqīn shì yì míng yīshēng. | Cha tôi là một bác sĩ. |
| 120 | 复印 | fùyìn | Động từ | Photocopy, sao chép | 请把这份材料复印两份。 | Qǐng bǎ zhè fèn cáiliào fùyìn liǎng fèn. | Vui lòng photocopy tài liệu này thành hai bản. |
| 121 | 复杂 | fùzá | Tính từ | Phức tạp | 这个问题比我们想象的复杂。 | Zhège wèntí bǐ wǒmen xiǎngxiàng de fùzá. | Vấn đề này phức tạp hơn chúng ta tưởng. |
| 122 | 负责 | fùzé | Động từ/Tính từ | Phụ trách; có trách nhiệm | 她负责安排这次活动。 | Tā fùzé ānpái zhè cì huódòng. | Cô ấy phụ trách sắp xếp hoạt động lần này. |
| 123 | 改变 | gǎibiàn | Động từ/Danh từ | Thay đổi; sự thay đổi | 这次旅行改变了我的想法。 | Zhè cì lǚxíng gǎibiàn le wǒ de xiǎngfǎ. | Chuyến đi này đã thay đổi suy nghĩ của tôi. |
| 124 | 干杯 | gānbēi | Động từ | Cạn ly, nâng ly | 为我们的友谊干杯! | Wèi wǒmen de yǒuyì gānbēi! | Hãy nâng ly vì tình bạn của chúng ta! |
| 125 | 干燥 | gānzào | Tính từ | Khô, khô hanh | 秋天这里的空气很干燥。 | Qiūtiān zhèlǐ de kōngqì hěn gānzào. | Không khí ở đây vào mùa thu rất khô hanh. |
| 126 | 感动 | gǎndòng | Động từ/Tính từ | Làm cảm động; cảm động | 他的故事让我很感动。 | Tā de gùshi ràng wǒ hěn gǎndòng. | Câu chuyện của anh ấy khiến tôi rất cảm động. |
| 127 | 感情 | gǎnqíng | Danh từ | Tình cảm | 他们之间的感情很好。 | Tāmen zhījiān de gǎnqíng hěn hǎo. | Tình cảm giữa họ rất tốt. |
| 128 | 感谢 | gǎnxiè | Động từ | Cảm ơn, biết ơn | 感谢你一直以来的帮助。 | Gǎnxiè nǐ yìzhí yǐlái de bāngzhù. | Cảm ơn sự giúp đỡ của bạn trong suốt thời gian qua. |
| 129 | 干 | gàn | Động từ | Làm, thực hiện | 这件事应该怎么干? | Zhè jiàn shì yīnggāi zěnme gàn? | Việc này nên làm như thế nào? |
| 130 | 感觉 | gǎnjué | Động từ/Danh từ | Cảm thấy; cảm giác | 我感觉今天比昨天冷多了。 | Wǒ gǎnjué jīntiān bǐ zuótiān lěng duō le. | Tôi cảm thấy hôm nay lạnh hơn hôm qua nhiều. |
| 131 | 刚刚 | gānggāng | Trạng từ | Vừa mới | 我刚刚给你打过电话。 | Wǒ gānggāng gěi nǐ dǎ guo diànhuà. | Tôi vừa mới gọi điện cho bạn. |
| 132 | 高级 | gāojí | Tính từ | Cao cấp, trình độ cao | 她正在学习高级汉语课程。 | Tā zhèngzài xuéxí gāojí Hànyǔ kèchéng. | Cô ấy đang học khóa tiếng Trung cao cấp. |
| 133 | 各 | gè | Đại từ định ngữ | Các, mỗi | 各位同学,请安静一下。 | Gèwèi tóngxué, qǐng ānjìng yíxià. | Các bạn học sinh, vui lòng giữ yên lặng một chút. |
| 134 | 个子 | gèzi | Danh từ | Vóc dáng, chiều cao | 我弟弟个子比我高。 | Wǒ dìdi gèzi bǐ wǒ gāo. | Em trai tôi cao hơn tôi. |
| 135 | 公里 | gōnglǐ | Đơn vị đo | Kilômét | 我家离公司有五公里。 | Wǒ jiā lí gōngsī yǒu wǔ gōnglǐ. | Nhà tôi cách công ty năm kilômét. |
| 136 | 工具 | gōngjù | Danh từ | Công cụ, dụng cụ | 电脑是我工作的重要工具。 | Diànnǎo shì wǒ gōngzuò de zhòngyào gōngjù. | Máy tính là công cụ quan trọng trong công việc của tôi. |
| 137 | 工资 | gōngzī | Danh từ | Tiền lương | 他的工资比去年高了。 | Tā de gōngzī bǐ qùnián gāo le. | Lương của anh ấy đã cao hơn năm ngoái. |
| 138 | 共同 | gòngtóng | Tính từ/Trạng từ | Chung, cùng nhau | 我们有一个共同的目标。 | Wǒmen yǒu yí ge gòngtóng de mùbiāo. | Chúng tôi có một mục tiêu chung. |
| 139 | 够 | gòu | Động từ/Tính từ | Đủ | 这些钱够买两张票吗? | Zhèxiē qián gòu mǎi liǎng zhāng piào ma? | Số tiền này có đủ mua hai tấm vé không? |
| 140 | 购物 | gòuwù | Động từ | Mua sắm | 周末我常和朋友一起购物。 | Zhōumò wǒ cháng hé péngyou yìqǐ gòuwù. | Cuối tuần tôi thường đi mua sắm cùng bạn bè. |
| 141 | 孤单 | gūdān | Tính từ | Cô đơn, lẻ loi | 一个人住有时候会觉得孤单。 | Yí ge rén zhù yǒushíhou huì juéde gūdān. | Sống một mình đôi khi sẽ cảm thấy cô đơn. |
| 142 | 估计 | gūjì | Động từ/Danh từ | Ước tính, dự đoán | 我估计他半小时以后到。 | Wǒ gūjì tā bàn xiǎoshí yǐhòu dào. | Tôi đoán khoảng nửa giờ nữa anh ấy sẽ đến. |
| 143 | 鼓励 | gǔlì | Động từ | Khuyến khích, động viên | 老师经常鼓励我们多开口说中文。 | Lǎoshī jīngcháng gǔlì wǒmen duō kāikǒu shuō Zhōngwén. | Giáo viên thường khuyến khích chúng tôi nói tiếng Trung nhiều hơn. |
| 144 | 故意 | gùyì | Trạng từ | Cố ý, cố tình | 他不是故意迟到的。 | Tā bú shì gùyì chídào de. | Anh ấy không cố ý đến muộn. |
| 145 | 顾客 | gùkè | Danh từ | Khách hàng | 这家商店每天都有很多顾客。 | Zhè jiā shāngdiàn měitiān dōu yǒu hěn duō gùkè. | Cửa hàng này mỗi ngày đều có rất nhiều khách hàng. |
| 146 | 挂 | guà | Động từ | Treo, mắc; cúp máy | 请把这幅画挂在墙上。 | Qǐng bǎ zhè fú huà guà zài qiáng shàng. | Vui lòng treo bức tranh này lên tường. |
| 147 | 关键 | guānjiàn | Danh từ/Tính từ | Mấu chốt, then chốt | 坚持是成功的关键。 | Jiānchí shì chénggōng de guānjiàn. | Kiên trì là mấu chốt của thành công. |
| 148 | 观众 | guānzhòng | Danh từ | Khán giả | 演出结束后,观众热烈鼓掌。 | Yǎnchū jiéshù hòu, guānzhòng rèliè gǔzhǎng. | Sau khi buổi biểu diễn kết thúc, khán giả nhiệt liệt vỗ tay. |
| 149 | 管理 | guǎnlǐ | Động từ/Danh từ | Quản lý; sự quản lý | 她负责管理这个部门。 | Tā fùzé guǎnlǐ zhège bùmén. | Cô ấy phụ trách quản lý bộ phận này. |
| 150 | 光 | guāng | Danh từ | Ánh sáng | 房间里没有光,什么也看不见。 | Fángjiān lǐ méiyǒu guāng, shénme yě kàn bú jiàn. | Trong phòng không có ánh sáng nên không nhìn thấy gì cả. |
Cách học và ghi nhớ 1200 từ vựng HSK 4
Số lượng 1200 từ có thể khiến nhiều người cảm thấy áp lực. Tuy nhiên, người học không cần cố gắng ghi nhớ toàn bộ trong một thời gian ngắn. Điều quan trọng là chia mục tiêu thành từng giai đoạn, học từ trong ngữ cảnh và duy trì việc ôn tập đều đặn.
Một từ chỉ thực sự được ghi nhớ khi người học có thể nhận diện chữ Hán, đọc đúng pinyin, hiểu nghĩa trong câu và tự sử dụng từ đó. Vì vậy, quá trình học cần kết hợp nhiều hoạt động thay vì chỉ đọc và chép từ.
Học từ theo cụm nghĩa và ngữ cảnh
Học từ riêng lẻ khiến người học biết nghĩa nhưng không biết cách sử dụng. Với mỗi từ mới, nên ghi nhớ ít nhất một cụm từ thường gặp và một câu ví dụ hoàn chỉnh.
Chẳng hạn, khi học từ 经验, người học có thể mở rộng thành:
工作经验 có nghĩa là kinh nghiệm làm việc.
教学经验 có nghĩa là kinh nghiệm giảng dạy.
积累经验 có nghĩa là tích lũy kinh nghiệm.
丰富的经验 có nghĩa là kinh nghiệm phong phú.
Từ một từ đơn, người học có thể tạo thành nhiều cụm từ khác nhau. Khi gặp 经验 trong bài đọc hoặc bài nghe, việc nhận diện cũng trở nên nhanh chóng hơn.
Quy trình học một từ vựng HSK 4 có thể thực hiện theo năm bước.
- Quan sát chữ Hán và xác định các thành phần quen thuộc.
- Đọc pinyin nhiều lần và chú ý thanh điệu.
- Ghi nhớ nghĩa chính theo ngữ cảnh HSK 4.
- Học thêm một hoặc hai cụm từ thường gặp.
- Tự đặt một câu liên quan đến cuộc sống cá nhân.
Người học có thể sử dụng bảng ghi chép sau:
| Từ mới | Nghĩa | Cụm từ thường gặp | Câu tự đặt | Mức độ ghi nhớ |
|---|---|---|---|---|
| 提高 | Nâng cao | 提高水平 | 我要提高汉语水平。 | Đang ghi nhớ |
| 联系 | Liên hệ | 保持联系 | 我们毕业以后也要保持联系。 | Đã nhớ |
| 解决 | Giải quyết | 解决问题 | 老师帮我解决了这个问题。 | Đang ghi nhớ |
| 判断 | Phán đoán | 判断结果 | 现在还不能判断结果。 | Chưa nhớ |
| 安排 | Sắp xếp | 安排时间 | 我已经安排好了学习时间。 | Đã nhớ |
Câu tự đặt không cần quá dài. Một câu đơn giản nhưng đúng ngữ pháp sẽ giúp người học nhớ từ tốt hơn một câu phức tạp được sao chép hoàn toàn từ tài liệu.
Lịch ôn hsk 4 từ vựng theo chu kỳ
Người học có thể hoàn thành lượt học đầu tiên trong khoảng 30 ngày bằng cách học trung bình 40 từ mỗi ngày. Mục tiêu của giai đoạn này là làm quen với toàn bộ danh sách, không phải ghi nhớ tuyệt đối ngay lập tức.
| Giai đoạn | Nội dung | Mục tiêu |
|---|---|---|
| Ngày 1 đến ngày 5 | Học 200 từ đầu tiên | Nhận diện chữ Hán, pinyin và nghĩa |
| Ngày 6 đến ngày 10 | Học thêm 200 từ | Kết hợp ôn lại từ của năm ngày đầu |
| Ngày 11 đến ngày 15 | Học thêm 200 từ | Bổ sung cụm từ và câu ví dụ |
| Ngày 16 đến ngày 20 | Học thêm 200 từ | Luyện nghe và nhận diện âm thanh |
| Ngày 21 đến ngày 25 | Học thêm 200 từ | Tập trung vào từ gần nghĩa và từ dễ nhầm |
| Ngày 26 đến ngày 30 | Học 200 từ còn lại | Kiểm tra toàn bộ danh sách 1200 từ |
Mỗi buổi học nên được chia thành ba phần. Phần đầu dùng để ôn từ cũ, phần tiếp theo học từ mới và phần cuối kiểm tra lại bằng cách che nghĩa hoặc che chữ Hán.
Sau khi hoàn thành lượt học đầu tiên, người học nên ôn lại theo các mốc một ngày, ba ngày, bảy ngày, mười bốn ngày và ba mươi ngày. Những từ trả lời sai cần được đưa vào một danh sách riêng và xuất hiện thường xuyên hơn trong các buổi ôn tập.
Không nên dành toàn bộ thời gian cho việc chép từ. Người học có thể thay đổi hình thức bằng cách nghe câu, đọc đoạn văn, làm bài tập điền từ hoặc tự nói về một chủ đề có sử dụng những từ vừa học.
Vận dụng tổng hợp từ vựng HSK 4 vào bài thi
Học từ vựng không chỉ nhằm mục đích nhớ nghĩa. Trong bài thi, từ có thể xuất hiện dưới dạng âm thanh, chữ Hán, từ đồng nghĩa hoặc một cách diễn đạt khác. Người học cần có khả năng nhận diện từ trong nhiều ngữ cảnh và hiểu mối quan hệ giữa các thành phần trong câu.
Để sử dụng hiệu quả 1200 từ vựng HSK 4, người học nên kết hợp việc học danh sách với luyện nghe, đọc và viết. Mỗi kỹ năng sẽ giúp củng cố từ theo một cách khác nhau.
Nhận diện từ vựng trong phần nghe và đọc
Trong phần nghe, người học thường không có nhiều thời gian để dịch từng từ sang tiếng Việt. Vì vậy, cần luyện khả năng nhận diện từ ngay khi nghe thấy âm thanh.
Khi học một từ mới, nên nghe cả từ đơn và câu hoàn chỉnh. Điều này giúp người học quen với sự thay đổi về tốc độ, ngữ điệu và cách nối âm trong câu.
Các từ chỉ quan hệ logic cũng cần được chú ý vì chúng giúp xác định nội dung chính.
| Dấu hiệu | Chức năng | Từ thường gặp |
|---|---|---|
| Nguyên nhân | Giải thích lý do | 因为, 由于 |
| Kết quả | Nêu kết quả hoặc ảnh hưởng | 所以, 因此 |
| Đối lập | Chuyển hướng nội dung | 但是, 不过 |
| Điều kiện | Nêu điều kiện thực hiện | 如果, 只要 |
| Trình tự | Thể hiện thứ tự hành động | 首先, 然后, 最后 |
Trong phần đọc, người học không nhất thiết phải biết toàn bộ từ trong đoạn văn. Có thể dựa vào từ đứng trước, từ đứng sau và nội dung chung để đoán nghĩa.
Khi luyện đọc, nên gạch chân từ chỉ thời gian, nguyên nhân, kết quả và thái độ của nhân vật. Đây thường là những thông tin liên quan trực tiếp đến câu hỏi.
Người học cũng cần chú ý các cách diễn đạt gần nghĩa. Đáp án đúng có thể không sử dụng nguyên văn từ xuất hiện trong bài mà thay bằng một từ hoặc cụm từ tương đương.
Sử dụng từ vựng HSK 4 trong phần viết
Phần viết yêu cầu người học hiểu từ loại và vị trí của từ trong câu. Nếu chỉ nhớ nghĩa tiếng Việt, người học rất dễ sắp xếp sai thứ tự.
Trước khi viết câu, cần xác định từ là danh từ, động từ, tính từ, phó từ hay liên từ. Sau đó, người học mới sắp xếp các thành phần theo cấu trúc phù hợp.
Ví dụ với từ 认真:
他学习汉语很认真。
Anh ấy học tiếng Trung rất nghiêm túc.
认真 có thể đứng sau động từ để miêu tả trạng thái thực hiện hành động.
Ví dụ với từ 终于:
经过三个月的准备,他终于通过了考试。
Sau ba tháng chuẩn bị, cuối cùng anh ấy đã vượt qua kỳ thi.
终于 thường được đặt trước động từ để thể hiện một kết quả xuất hiện sau thời gian chờ đợi hoặc nỗ lực.
Khi luyện viết, người học nên ưu tiên câu rõ nghĩa và đúng cấu trúc. Không cần cố gắng đưa quá nhiều từ mới vào cùng một câu. Một câu ngắn nhưng chính xác có giá trị hơn một câu dài có nhiều lỗi.
Có thể sử dụng bảng luyện viết sau:
| Từ bắt buộc | Từ loại | Cụm từ gợi ý | Câu hoàn chỉnh |
|---|---|---|---|
| 完成 | Động từ | 完成任务 | 我们已经按时完成了任务。 |
| 决定 | Động từ, danh từ | 做决定 | 他还没有做最后的决定。 |
| 环境 | Danh từ | 保护环境 | 每个人都应该保护环境。 |
| 适应 | Động từ | 适应生活 | 她很快就适应了这里的生活。 |
| 坚持 | Động từ | 坚持学习 | 只要坚持学习,就一定会进步。 |
Sau khi viết xong, người học cần kiểm tra vị trí của trạng từ, lượng từ, từ chỉ thời gian và thành phần bổ ngữ. Đây là những vị trí thường gây nhầm lẫn khi sắp xếp câu.
Bảng tự đánh giá mức độ ghi nhớ từ vựng
Người học không nên đánh giá việc thuộc từ chỉ dựa trên khả năng nhìn chữ và đọc nghĩa. Một từ được xem là đã nắm vững khi có thể nhận diện trong bài nghe, hiểu trong bài đọc và sử dụng được trong câu.
| Tiêu chí | Chưa nhớ | Đang ghi nhớ | Đã sử dụng được |
|---|---|---|---|
| Nhận diện đúng chữ Hán | Chưa nhận ra | Nhận ra nhưng còn chậm | Nhận ra ngay |
| Đọc đúng pinyin | Thường đọc sai | Đọc đúng khi có gợi ý | Tự đọc chính xác |
| Hiểu nghĩa trong câu | Chưa hiểu | Hiểu một phần | Hiểu đúng theo ngữ cảnh |
| Xác định đúng từ loại | Chưa xác định được | Thỉnh thoảng nhầm | Xác định chính xác |
| Nhớ cụm từ thường gặp | Chưa nhớ | Nhớ một cụm | Nhớ nhiều cách kết hợp |
| Tự đặt câu | Chưa đặt được | Đặt câu còn lỗi | Đặt câu đúng và tự nhiên |
| Nhận ra từ khi nghe | Không nhận ra | Nhận ra khi nghe chậm | Nhận ra trong hội thoại |
Mỗi tuần, người học nên kiểm tra lại khoảng 100 đến 200 từ. Những từ chưa đạt cần được đánh dấu và đưa vào nhóm ôn tập ưu tiên. Không nhất thiết phải dành thời gian như nhau cho tất cả các từ vì có những từ đã quen thuộc từ cấp độ trước.
Bộ 1200 từ vựng HSK 4 sẽ trở nên dễ tiếp cận hơn khi được chia theo chủ đề, học trong cụm từ và ôn lại theo chu kỳ. Người học nên kết hợp bảng từ với nghe câu, đọc đoạn văn và tự đặt ví dụ để chuyển từ vựng từ trạng thái nhận biết sang sử dụng chủ động.
Thay vì cố gắng học thật nhiều từ trong một ngày, hãy duy trì một số lượng phù hợp và kiểm tra thường xuyên. Khi vốn từ được củng cố chắc chắn, người học sẽ cải thiện đồng thời khả năng nghe hiểu, tốc độ đọc và độ chính xác trong phần viết. Người đang chuẩn bị thi có thể kết hợp danh sách từ với lộ trình luyện thi HSK 4 tại Thanhmaihsk để được hướng dẫn hệ thống kiến thức và thực hành theo từng dạng bài.
Bài viết liên quan:
