250+ Từ Vựng Tiếng Trung Về Quần Áo Trẻ Em Đầy Đủ Chi Tiết

Rate this post

Từ vựng tiếng Trung về quần áo trẻ em là nhóm từ rất thực tế, thường dùng khi học giao tiếp, mua sắm, đọc mô tả sản phẩm hoặc trao đổi với nhà cung cấp. Với phụ huynh, giáo viên, người bán hàng thời trang trẻ em hoặc người mới học tiếng Trung, việc nắm được các từ chỉ quần áo theo độ tuổi, giới tính, mùa mặc, chất liệu và kích cỡ sẽ giúp quá trình sử dụng tiếng Trung trở nên tự nhiên hơn. Thay vì học rời rạc từng từ, người học nên chia từ vựng thành các nhóm nhỏ như quần áo sơ sinh, quần áo bé trai, bé gái, đồ mặc hằng ngày, đồ mùa hè, đồ mùa đông và từ vựng mua sắm. Bài viết dưới đây tổng hợp đầy đủ các nhóm từ quan trọng, có phiên âm và nghĩa tiếng Việt để bạn dễ tra cứu, ghi nhớ và áp dụng trong thực tế.

Tổng hợp từ vựng tiếng Trung về quần áo trẻ em theo nhóm dễ học

Khi học từ vựng theo chủ đề, cách hiệu quả nhất là phân loại từ theo từng tình huống sử dụng. Với trẻ nhỏ, các nhóm từ thường gặp sẽ liên quan đến độ tuổi, giới tính, loại trang phục và mùa mặc. Nếu bé đang bắt đầu làm quen ngoại ngữ hoặc phụ huynh muốn xây dựng nền tảng học bài bản, có thể tham khảo thêm nội dung về dạy tiếng trung cho học sinh tiểu học để hiểu cách học từ vựng phù hợp với lứa tuổi. Dưới đây là các bảng từ vựng tiếng Trung về quần áo trẻ em được chia theo nhóm rõ ràng, giúp người học dễ ghi nhớ và dễ sử dụng khi giao tiếp.

Từ vựng quần áo trẻ em theo độ tuổi và giới tính

Nhóm từ này giúp người học phân biệt các loại quần áo dành cho trẻ sơ sinh, trẻ nhỏ, bé trai, bé gái hoặc học sinh. Đây là nhóm từ xuất hiện nhiều trong cửa hàng quần áo, sàn thương mại điện tử và mô tả sản phẩm.

STT Tiếng Trung Phiên âm Nghĩa tiếng Việt
1 童装 tóngzhuāng Quần áo trẻ em
2 儿童服装 értóng fúzhuāng Trang phục trẻ em
3 婴儿服 yīng’ér fú Quần áo sơ sinh
4 新生儿衣服 xīnshēng’ér yīfu Quần áo trẻ sơ sinh
5 宝宝衣服 bǎobao yīfu Quần áo em bé
6 婴幼儿服装 yīngyòu’ér fúzhuāng Quần áo trẻ sơ sinh và trẻ nhỏ
7 幼儿服装 yòu’ér fúzhuāng Quần áo trẻ nhỏ
8 小童装 xiǎotóng zhuāng Quần áo trẻ nhỏ
9 中童装 zhōngtóng zhuāng Quần áo trẻ tầm trung
10 大童装 dàtóng zhuāng Quần áo trẻ lớn
11 男童装 nántóng zhuāng Quần áo bé trai
12 女童装 nǚtóng zhuāng Quần áo bé gái
13 男宝宝衣服 nán bǎobao yīfu Quần áo bé trai nhỏ
14 女宝宝衣服 nǚ bǎobao yīfu Quần áo bé gái nhỏ
15 男孩衣服 nánhái yīfu Quần áo con trai
16 女孩衣服 nǚhái yīfu Quần áo con gái
17 学生服 xuéshēng fú Đồng phục học sinh
18 校服 xiàofú Đồng phục trường học
19 小学生校服 xiǎoxuéshēng xiàofú Đồng phục học sinh tiểu học
20 幼儿园园服 yòu’éryuán yuánfú Đồng phục mẫu giáo
21 亲子装 qīnzǐ zhuāng Đồ đôi gia đình
22 兄妹装 xiōngmèi zhuāng Đồ đôi anh em gái
23 姐弟装 jiědì zhuāng Đồ đôi chị em trai
24 兄弟装 xiōngdì zhuāng Đồ đôi anh em trai
25 姐妹装 jiěmèi zhuāng Đồ đôi chị em gái
26 满月服 mǎnyuè fú Đồ cho bé đầy tháng
27 百天服 bǎitiān fú Đồ cho bé một trăm ngày
28 一岁宝宝衣服 yī suì bǎobao yīfu Quần áo bé một tuổi
29 两岁宝宝衣服 liǎng suì bǎobao yīfu Quần áo bé hai tuổi
30 三岁宝宝衣服 sān suì bǎobao yīfu Quần áo bé ba tuổi
31 学龄前儿童服装 xuélíngqián értóng fúzhuāng Quần áo trẻ trước tuổi đi học
32 儿童套装 értóng tàozhuāng Bộ quần áo trẻ em
33 男童套装 nántóng tàozhuāng Bộ quần áo bé trai
34 女童套装 nǚtóng tàozhuāng Bộ quần áo bé gái
35 婴儿套装 yīng’ér tàozhuāng Bộ quần áo sơ sinh
36 宝宝套装 bǎobao tàozhuāng Bộ đồ em bé
37 儿童礼服 értóng lǐfú Lễ phục trẻ em
38 男童礼服 nántóng lǐfú Lễ phục bé trai
39 女童礼服 nǚtóng lǐfú Lễ phục bé gái
40 儿童家居服 értóng jiājūfú Đồ mặc nhà trẻ em
41 宝宝家居服 bǎobao jiājūfú Đồ mặc nhà em bé
42 儿童运动服 értóng yùndòngfú Đồ thể thao trẻ em
43 男童运动服 nántóng yùndòngfú Đồ thể thao bé trai
44 女童运动服 nǚtóng yùndòngfú Đồ thể thao bé gái
45 儿童外出服 értóng wàichū fú Đồ mặc đi chơi trẻ em
46 宝宝外出服 bǎobao wàichū fú Đồ mặc đi chơi cho em bé
47 儿童演出服 értóng yǎnchū fú Trang phục biểu diễn trẻ em
48 男童演出服 nántóng yǎnchū fú Trang phục biểu diễn bé trai
49 女童演出服 nǚtóng yǎnchū fú Trang phục biểu diễn bé gái
50 儿童民族服装 értóng mínzú fúzhuāng Trang phục dân tộc trẻ em

Từ vựng các loại quần áo trẻ em phổ biến

Sau khi nắm được cách gọi chung theo độ tuổi và giới tính, người học nên chuyển sang các món đồ mặc hằng ngày. Cách học này tương tự khi học từ vựng tiếng trung về đồ chơi trẻ em, tức là chia theo nhóm đồ vật quen thuộc để dễ liên tưởng hình ảnh và ghi nhớ lâu hơn.

STT Tiếng Trung Phiên âm Nghĩa tiếng Việt
1 连体衣 liántǐ yī Đồ liền thân
2 哈衣 hāyī Áo liền quần cho bé
3 爬服 páfú Đồ cho bé tập bò
4 包屁衣 bāopì yī Bodysuit
5 开裆裤 kāidāngkù Quần xẻ đũng
6 背带裤 bēidàikù Quần yếm
7 儿童内衣 értóng nèiyī Đồ lót trẻ em
8 儿童内裤 értóng nèikù Quần lót trẻ em
9 儿童卫衣 értóng wèiyī Áo nỉ trẻ em
10 儿童睡衣 értóng shuìyī Đồ ngủ trẻ em
11 T恤 T xù Áo phông
12 儿童T恤 értóng T xù Áo phông trẻ em
13 衬衫 chènshān Áo sơ mi
14 儿童衬衫 értóng chènshān Áo sơ mi trẻ em
15 上衣 shàngyī Áo
16 裤子 kùzi Quần
17 短裤 duǎnkù Quần short
18 长裤 chángkù Quần dài
19 牛仔裤 niúzǎikù Quần bò
20 运动裤 yùndòngkù Quần thể thao
21 裙子 qúnzi Váy
22 连衣裙 liányīqún Váy liền
23 半身裙 bànshēnqún Chân váy
24 外套 wàitào Áo khoác
25 儿童外套 értóng wàitào Áo khoác trẻ em
26 马甲 mǎjiǎ Áo gile
27 毛衣 máoyī Áo len
28 针织衫 zhēnzhīshān Áo dệt kim
29 风衣 fēngyī Áo khoác gió dáng dài
30 夹克 jiākè Áo jacket
31 运动服 yùndòngfú Đồ thể thao
32 礼服 lǐfú Lễ phục
33 演出服 yǎnchū fú Trang phục biểu diễn
34 舞蹈服 wǔdǎo fú Trang phục múa
35 雨衣 yǔyī Áo mưa
36 围裙 wéiqún Tạp dề
37 肚兜 dùdōu Yếm vải truyền thống
38 披风 pīfēng Áo choàng
39 浴袍 yùpáo Áo choàng tắm
40 游泳衣 yóuyǒngyī Đồ bơi
41 背心 bèixīn Áo ba lỗ
42 吊带衫 diàodài shān Áo hai dây
43 打底衫 dǎdǐ shān Áo mặc lót bên trong
44 打底裤 dǎdǐ kù Quần legging mặc lót
45 保暖内衣 bǎonuǎn nèiyī Đồ giữ nhiệt
46 秋衣 qiūyī Áo thu đông mặc trong
47 秋裤 qiūkù Quần thu đông mặc trong
48 袜子 wàzi Tất
49 口水巾 kǒushuǐ jīn Khăn yếm thấm dãi
50 围嘴 wéizuǐ Yếm ăn

Từ vựng quần áo trẻ em theo mùa

Quần áo trẻ em thường được chọn theo thời tiết, vì trẻ nhỏ dễ bị nóng, lạnh hoặc khó chịu nếu chất liệu không phù hợp. Với phụ huynh ở khu vực miền Bắc, khi tìm hiểu các chương trình Tiếng trung trẻ em Hà Nội, việc học từ vựng theo mùa cũng rất hữu ích vì trẻ có thể mô tả trang phục hằng ngày bằng những câu đơn giản.

STT Tiếng Trung Phiên âm Nghĩa tiếng Việt
1 春装 chūnzhuāng Quần áo mùa xuân
2 夏装 xiàzhuāng Quần áo mùa hè
3 秋装 qiūzhuāng Quần áo mùa thu
4 冬装 dōngzhuāng Quần áo mùa đông
5 春秋装 chūnqiū zhuāng Quần áo xuân thu
6 夏季童装 xiàjì tóngzhuāng Quần áo trẻ em mùa hè
7 冬季童装 dōngjì tóngzhuāng Quần áo trẻ em mùa đông
8 薄外套 báo wàitào Áo khoác mỏng
9 厚外套 hòu wàitào Áo khoác dày
10 棉衣 miányī Áo bông
11 羽绒服 yǔróngfú Áo phao lông vũ
12 儿童羽绒服 értóng yǔróngfú Áo phao trẻ em
13 棉服 miánfú Áo bông giữ ấm
14 大衣 dàyī Áo khoác dạ
15 毛呢外套 máoní wàitào Áo khoác len dạ
16 冲锋衣 chōngfēngyī Áo khoác chống gió
17 防晒衣 fángshài yī Áo chống nắng
18 太阳帽 tàiyángmào Mũ chống nắng
19 遮阳帽 zhēyángmào Mũ che nắng
20 凉鞋 liángxié Dép sandal
21 短袖T恤 duǎnxiù T xù Áo phông ngắn tay
22 长袖T恤 chángxiù T xù Áo phông dài tay
23 短裤 duǎnkù Quần short
24 七分裤 qīfēnkù Quần lửng
25 防蚊裤 fángwén kù Quần chống muỗi
26 薄长裤 báo chángkù Quần dài mỏng
27 保暖衣 bǎonuǎn yī Áo giữ ấm
28 保暖裤 bǎonuǎn kù Quần giữ ấm
29 加绒裤 jiāróng kù Quần lót nỉ
30 加厚裤 jiāhòu kù Quần dày
31 毛裤 máokù Quần len
32 高领毛衣 gāolǐng máoyī Áo len cổ lọ
33 开衫 kāishān Áo cardigan
34 羊羔绒外套 yánggāoróng wàitào Áo khoác lông cừu
35 雪地靴 xuědìxuē Bốt đi tuyết
36 雨靴 yǔxuē Ủng đi mưa
37 雨披 yǔpī Áo mưa choàng
38 儿童雨衣 értóng yǔyī Áo mưa trẻ em
39 泳衣 yǒngyī Đồ bơi
40 游泳帽 yóuyǒngmào Mũ bơi
41 护耳帽 hù’ěr mào Mũ che tai
42 棉帽 miánmào Mũ bông
43 围巾 wéijīn Khăn quàng cổ
44 手套 shǒutào Găng tay
45 袖套 xiùtào Ống tay áo chống nắng
46 披肩 pījiān Khăn choàng vai
47 睡袋 shuìdài Túi ngủ
48 家居服 jiājūfú Đồ mặc nhà
49 厚睡衣 hòu shuìyī Đồ ngủ dày
50 薄睡衣 báo shuìyī Đồ ngủ mỏng

Mẫu câu mua sắm và cách ghi nhớ từ vựng quần áo trẻ em

Ngoài việc học danh sách từ vựng, người học nên biết cách dùng từ trong câu giao tiếp. Điều này đặc biệt cần thiết khi hỏi size, hỏi chất liệu, hỏi giá, kiểm tra mẫu mã hoặc đổi trả sản phẩm. Với phụ huynh đang tìm lớp học cho con tại miền Nam, các chương trình Tiếng trung trẻ em Hồ Chí Minh có thể giúp trẻ luyện từ vựng theo hình ảnh và tình huống gần gũi. Phần dưới đây sẽ mở rộng nhóm từ dùng khi mua sắm, kèm mẫu câu thực tế để người học áp dụng ngay.

từ vựng tiếng Trung về quần áo trẻ em

Từ vựng mua sắm quần áo trẻ em cơ bản

Khi mua quần áo trẻ em bằng tiếng Trung, các từ liên quan đến size, chất liệu, kiểu dáng và chính sách đổi trả rất quan trọng. Những từ này thường xuất hiện trên nhãn sản phẩm, trang bán hàng, tin nhắn tư vấn và hội thoại tại cửa hàng.

STT Tiếng Trung Phiên âm Nghĩa tiếng Việt
1 尺码 chǐmǎ Kích cỡ
2 号码 hàomǎ Số size
3 尺寸 chǐcùn Kích thước
4 身高 shēngāo Chiều cao
5 体重 tǐzhòng Cân nặng
6 胸围 xiōngwéi Vòng ngực
7 腰围 yāowéi Vòng eo
8 臀围 túnwéi Vòng mông
9 肩宽 jiānkuān Rộng vai
10 袖长 xiùcháng Dài tay áo
11 裤长 kùcháng Dài quần
12 衣长 yīcháng Dài áo
13 面料 miànliào Chất liệu vải
14 纯棉 chúnmián Cotton nguyên chất
15 mián Vải cotton
16 Vải lanh
17 羊毛 yángmáo Len lông cừu
18 聚酯纤维 jùzhǐ xiānwéi Sợi polyester
19 莱卡 láikǎ Vải lycra
20 弹力 tánlì Độ co giãn
21 透气 tòuqì Thoáng khí
22 柔软 róuruǎn Mềm mại
23 加绒 jiāróng Lót nỉ
24 加厚 jiāhòu Làm dày
25 薄款 báokuǎn Mẫu mỏng
26 厚款 hòukuǎn Mẫu dày
27 款式 kuǎnshì Kiểu dáng
28 颜色 yánsè Màu sắc
29 图案 tú’àn Họa tiết
30 卡通图案 kǎtōng tú’àn Họa tiết hoạt hình
31 条纹 tiáowén Kẻ sọc
32 格子 gézi Kẻ caro
33 圆点 yuándiǎn Chấm bi
34 拉链 lāliàn Khóa kéo
35 纽扣 niǔkòu Cúc áo
36 松紧带 sōngjǐndài Dây chun
37 口袋 kǒudài Túi áo, túi quần
38 价格 jiàgé Giá cả
39 原价 yuánjià Giá gốc
40 现价 xiànjià Giá hiện tại
41 打折 dǎzhé Giảm giá
42 促销 cùxiāo Khuyến mãi
43 包邮 bāoyóu Miễn phí vận chuyển
44 退换 tuìhuàn Đổi trả
45 退货 tuìhuò Trả hàng
46 换货 huànhuò Đổi hàng
47 试穿 shìchuān Mặc thử
48 合身 héshēn Vừa người
49 偏大 piān dà Hơi rộng
50 偏小 piān xiǎo Hơi chật

Mẫu câu giao tiếp khi mua quần áo trẻ em bằng tiếng Trung

Khi đã có vốn từ cơ bản, người học nên luyện câu ngắn để phản xạ nhanh hơn. Đây cũng là cách học phù hợp với trẻ em vì các em có thể học qua tình huống mua áo, chọn váy, hỏi màu sắc hoặc nói về bộ đồ mình thích. Nếu muốn xây dựng lộ trình học bài bản hơn, phụ huynh có thể tham khảo chương trình tiếng Trung trẻ em để trẻ học từ vựng theo chủ đề kết hợp giao tiếp thực tế.

STT Mẫu câu tiếng Trung Phiên âm Nghĩa tiếng Việt
1 这个有小一点的吗? zhège yǒu xiǎo yīdiǎn de ma Cái này có size nhỏ hơn không
2 这个有大一点的吗? zhège yǒu dà yīdiǎn de ma Cái này có size lớn hơn không
3 这个适合几岁的孩子? zhège shìhé jǐ suì de háizi Cái này phù hợp với bé mấy tuổi
4 这是纯棉的吗? zhè shì chúnmián de ma Cái này có phải cotton không
5 可以退换吗? kěyǐ tuìhuàn ma Có thể đổi trả không
6 有男童款吗? yǒu nántóng kuǎn ma Có mẫu cho bé trai không
7 有女童款吗? yǒu nǚtóng kuǎn ma Có mẫu cho bé gái không
8 这个多少钱? zhège duōshǎo qián Cái này bao nhiêu tiền
9 这件衣服打折吗? zhè jiàn yīfu dǎzhé ma Cái áo này có giảm giá không
10 我想买儿童外套。 wǒ xiǎng mǎi értóng wàitào Tôi muốn mua áo khoác trẻ em
11 这个颜色还有吗? zhège yánsè hái yǒu ma Màu này còn không
12 这件太大了。 zhè jiàn tài dà le Cái này rộng quá
13 这件太小了。 zhè jiàn tài xiǎo le Cái này chật quá
14 这条裤子很合身。 zhè tiáo kùzi hěn héshēn Chiếc quần này rất vừa
15 我想看一下冬装。 wǒ xiǎng kàn yīxià dōngzhuāng Tôi muốn xem quần áo mùa đông
16 有没有夏季童装? yǒu méiyǒu xiàjì tóngzhuāng Có quần áo trẻ em mùa hè không
17 这个面料舒服吗? zhège miànliào shūfu ma Chất liệu này có thoải mái không
18 孩子穿着舒服吗? háizi chuānzhe shūfu ma Trẻ mặc có thoải mái không
19 我需要一套宝宝衣服。 wǒ xūyào yī tào bǎobao yīfu Tôi cần một bộ quần áo em bé
20 请给我推荐一下。 qǐng gěi wǒ tuījiàn yīxià Hãy giới thiệu cho tôi một chút

Cách học từ vựng tiếng Trung về quần áo trẻ em dễ nhớ

Để ghi nhớ tốt nhóm từ vựng này, người học không nên học một lần quá nhiều từ theo kiểu chép đi chép lại. Thay vào đó, hãy chia thành từng nhóm nhỏ. Ngày đầu học nhóm quần áo theo giới tính và độ tuổi, ngày tiếp theo học các loại áo quần phổ biến, sau đó học trang phục theo mùa và cuối cùng là từ vựng mua sắm. Với trẻ em, phụ huynh có thể dùng hình ảnh thật như áo, quần, tất, mũ, váy để hỏi con bằng những câu đơn giản như 这是什么 hoặc 这是什么颜色.

Cách học từ vựng tiếng Trung về quần áo trẻ em dễ nhớ

Một cách học hiệu quả khác là dán nhãn tiếng Trung lên tủ quần áo hoặc hình ảnh sản phẩm. Ví dụ, khi thấy áo khoác, trẻ có thể đọc 外套. Khi thấy váy liền, trẻ đọc 连衣裙. Khi mặc đồ ngủ, trẻ đọc 睡衣. Việc lặp lại từ trong hoạt động hằng ngày giúp trẻ nhớ tự nhiên hơn so với học thuộc khô cứng.

Người lớn học để mua hàng hoặc trao đổi với nhà cung cấp nên ưu tiên nhóm từ về size, chất liệu và giá. Các từ như 尺码, 纯棉, 打折, 退换, 偏大, 偏小 rất cần thiết khi đọc mô tả sản phẩm hoặc nhắn tin hỏi thông tin. Sau khi học từ đơn, hãy đặt câu ngắn để biến từ vựng thành khả năng giao tiếp. Ví dụ, học từ 尺码 thì đặt câu 这个尺码合适吗. Học từ 纯棉 thì đặt câu 这是纯棉的吗.

Từ vựng tiếng trung quần áo trẻ em dễ nhớ

Bảng dưới đây gợi ý cách học phù hợp cho từng nhóm người học.

Nhóm người học Cách học phù hợp Ví dụ áp dụng
Trẻ mới học tiếng Trung Học qua hình ảnh và đồ vật thật Chỉ vào áo và đọc 上衣
Học sinh tiểu học Học theo nhóm từ và mẫu câu ngắn 我穿红色的T恤
Phụ huynh Học từ dùng khi mua sắm 这个适合几岁的孩子
Người bán hàng Học từ mô tả sản phẩm 纯棉, 加绒, 尺码
Người nhập hàng Học từ về size, giá và đổi trả 打折, 包邮, 退换

Từ vựng tiếng Trung về quần áo trẻ em sẽ dễ học hơn nếu được đặt trong ngữ cảnh cụ thể. Người học nên bắt đầu từ những món đồ quen thuộc nhất như áo, quần, váy, tất, mũ, áo khoác, đồ ngủ, sau đó mở rộng sang chất liệu, kích cỡ, mùa mặc và mẫu câu mua sắm. Khi học đều đặn mỗi ngày khoảng mười đến mười lăm từ, kết hợp đọc phiên âm, nhìn hình ảnh và đặt câu ngắn, bạn sẽ nhanh chóng sử dụng được nhóm từ này trong giao tiếp thực tế, trong giảng dạy hoặc trong công việc liên quan đến sản phẩm quần áo trẻ em.

    ĐĂNG KÝ NHẬN TƯ VẤN

      ĐĂNG KÝ NHẬN TƯ VẤN