Từ vựng là nền tảng quan trọng giúp người học phát triển đồng thời khả năng nghe, nói, đọc và viết tiếng Trung. Sau khi hoàn thành trình độ HSK 1, người học cần tiếp tục mở rộng vốn từ để có thể diễn đạt những nội dung gần gũi hơn trong học tập, công việc và cuộc sống hằng ngày. Danh sách từ vựng HSK 2 chính là nguồn kiến thức cần thiết cho giai đoạn này. Khi nắm chắc các từ thuộc cấp độ HSK 2, người học có thể hiểu những đoạn hội thoại ngắn, giới thiệu về bản thân, nói về gia đình, mô tả thời tiết, hỏi đường, mua sắm và trao đổi về các hoạt động quen thuộc. Tuy nhiên, để ghi nhớ và sử dụng từ chính xác, người học không nên chỉ đọc nghĩa tiếng Việt mà cần kết hợp chữ Hán, pinyin, từ loại, ví dụ và tình huống giao tiếp.
Bài viết dưới đây cung cấp phần tổng hợp từ vựng HSK 2, cách phân chia từ theo từng nhóm chủ đề và phương pháp học 300 từ khoa học. Người học có thể sử dụng nội dung như một tài liệu tra cứu, đồng thời xây dựng kế hoạch ôn tập phù hợp với khả năng của mình.
Tổng hợp 300 từ vựng HSK 2 đầy đủ
Bảng dưới đây tổng hợp đầy đủ 300 từ vựng HSK 2 kèm chữ Hán, pinyin, nghĩa tiếng Việt, từ loại và ví dụ minh họa. Người học có thể sử dụng bảng để tra cứu, ôn tập theo từng nhóm từ hoặc xây dựng kế hoạch học phù hợp với tiến độ cá nhân.
>>>Download: 300 từ vựng HSK 2 File PDF
| STT | Từ vựng | Phiên âm | Từ loại | Nghĩa | Ví dụ chữ Hán | Pinyin | Nghĩa ví dụ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 经理 | jīnglǐ | Danh từ | Quản lý, giám đốc | 李经理正在办公室开会。 | Lǐ jīnglǐ zhèngzài bàngōngshì kāihuì. | Quản lý Lý đang họp trong văn phòng. |
| 2 | 经过 | jīngguò | Động từ, giới từ, danh từ | Đi qua, trải qua, quá trình | 每天上班我都会经过这个公园。 | Měitiān shàngbān wǒ dōu huì jīngguò zhège gōngyuán. | Mỗi ngày đi làm tôi đều đi qua công viên này. |
| 3 | 经常 | jīngcháng | Phó từ | Thường xuyên | 小王经常去图书馆。 | Xiǎo Wáng jīngcháng qù túshūguǎn. | Tiểu Vương thường xuyên đến thư viện. |
| 4 | 近 | jìn | Tính từ | Gần | 小王家离学校很近。 | Xiǎo Wáng jiā lí xuéxiào hěn jìn. | Nhà Tiểu Vương rất gần trường học. |
| 5 | 进行 | jìnxíng | Động từ | Tiến hành, thực hiện | 比赛正在顺利进行。 | Bǐsài zhèngzài shùnlì jìnxíng. | Cuộc thi đang diễn ra thuận lợi. |
| 6 | 进入 | jìnrù | Động từ | Đi vào, bước vào | 她安静地进入了教室。 | Tā ānjìng de jìnrù le jiàoshì. | Cô ấy lặng lẽ bước vào phòng học. |
| 7 | 今后 | jīnhòu | Phó từ | Từ nay trở đi, sau này | 今后小王会努力学习。 | Jīnhòu Xiǎo Wáng huì nǔlì xuéxí. | Từ nay Tiểu Vương sẽ cố gắng học tập. |
| 8 | 斤 | jīn | Lượng từ | Cân, 0,5 kg | 妈妈买了两斤苹果。 | Māma mǎi le liǎng jīn píngguǒ. | Mẹ đã mua một ki-lô-gam táo. |
| 9 | 借 | jiè | Động từ | Mượn | 我可以借你的书吗? | Wǒ kěyǐ jiè nǐ de shū ma? | Tôi có thể mượn sách của bạn không? |
| 10 | 结果 | jiéguǒ | Danh từ, liên từ | Kết quả, rốt cuộc | 他没认真准备,结果考试没通过。 | Tā méi rènzhēn zhǔnbèi, jiéguǒ kǎoshì méi tōngguò. | Anh ấy không chuẩn bị nghiêm túc nên cuối cùng không vượt qua kỳ thi. |
| 11 | 节日 | jiérì | Danh từ | Ngày lễ | 春节是中国的重要节日。 | Chūnjié shì Zhōngguó de zhòngyào jiérì. | Tết Nguyên đán là một ngày lễ quan trọng của Trung Quốc. |
| 12 | 节目 | jiémù | Danh từ | Tiết mục, chương trình | 今天晚上的节目很有趣。 | Jīntiān wǎnshang de jiémù hěn yǒuqù. | Chương trình tối nay rất thú vị. |
| 13 | 节 | jié | Danh từ, lượng từ | Tiết học, đoạn, ngày lễ | 我们上午有四节汉语课。 | Wǒmen shàngwǔ yǒu sì jié Hànyǔ kè. | Buổi sáng chúng tôi có bốn tiết tiếng Trung. |
| 14 | 街 | jiē | Danh từ | Đường phố | 那条街晚上很热闹。 | Nà tiáo jiē wǎnshang hěn rènào. | Con phố đó buổi tối rất nhộn nhịp. |
| 15 | 接着 | jiēzhe | Phó từ, động từ | Tiếp, tiếp tục | 她喝了一口水,接着讲故事。 | Tā hē le yì kǒu shuǐ, jiēzhe jiǎng gùshi. | Cô ấy uống một ngụm nước rồi tiếp tục kể chuyện. |
| 16 | 接下来 | jiēxiàlái | Cụm từ, phó từ | Tiếp theo | 接下来我们学习第二课。 | Jiēxiàlái wǒmen xuéxí dì èr kè. | Tiếp theo chúng ta học bài thứ hai. |
| 17 | 接受 | jiēshòu | Động từ | Chấp nhận, tiếp nhận | 他接受了老师的建议。 | Tā jiēshòu le lǎoshī de jiànyì. | Anh ấy đã tiếp nhận lời khuyên của giáo viên. |
| 18 | 接到 | jiēdào | Động từ | Nhận được | 我刚接到妈妈的电话。 | Wǒ gāng jiēdào māma de diànhuà. | Tôi vừa nhận được điện thoại của mẹ. |
| 19 | 接 | jiē | Động từ | Đón, nhận | 爸爸去机场接姐姐。 | Bàba qù jīchǎng jiē jiějie. | Bố ra sân bay đón chị gái. |
| 20 | 教育 | jiàoyù | Danh từ, động từ | Giáo dục | 教育孩子需要耐心。 | Jiàoyù háizi xūyào nàixīn. | Giáo dục trẻ em cần sự kiên nhẫn. |
| 21 | 教学 | jiàoxué | Danh từ, động từ | Dạy học, giảng dạy | 王老师有十年的教学经验。 | Wáng lǎoshī yǒu shí nián de jiàoxué jīngyàn. | Thầy Vương có mười năm kinh nghiệm giảng dạy. |
| 22 | 教室 | jiàoshì | Danh từ | Phòng học | 学生们正在教室里复习。 | Xuéshēngmen zhèngzài jiàoshì lǐ fùxí. | Các học sinh đang ôn bài trong lớp. |
| 23 | 教师 | jiàoshī | Danh từ | Giáo viên | 王老师是一位经验丰富的教师。 | Wáng lǎoshī shì yí wèi jīngyàn fēngfù de jiàoshī. | Thầy Vương là một giáo viên giàu kinh nghiệm. |
| 24 | 叫作 | jiàozuò | Động từ | Gọi là, được gọi là | 这种点心叫作月饼。 | Zhè zhǒng diǎnxin jiàozuò yuèbǐng. | Loại bánh này được gọi là bánh trung thu. |
| 25 | 脚 | jiǎo | Danh từ | Bàn chân, chân | 小王的脚有点儿疼。 | Xiǎo Wáng de jiǎo yǒudiǎnr téng. | Chân của Tiểu Vương hơi đau. |
| 26 | 饺子 | jiǎozi | Danh từ | Bánh chẻo, sủi cảo | 奶奶包的饺子很好吃。 | Nǎinai bāo de jiǎozi hěn hǎochī. | Sủi cảo bà gói rất ngon. |
| 27 | 角度 | jiǎodù | Danh từ | Góc độ, quan điểm | 我们可以从不同角度看这个问题。 | Wǒmen kěyǐ cóng bùtóng jiǎodù kàn zhège wèntí. | Chúng ta có thể nhìn vấn đề này từ những góc độ khác nhau. |
| 28 | 角 | jiǎo | Danh từ | Góc, cạnh | 房间的角落里有一把椅子。 | Fángjiān de jiǎoluò lǐ yǒu yì bǎ yǐzi. | Ở góc phòng có một chiếc ghế. |
| 29 | 交通 | jiāotōng | Danh từ | Giao thông | 这里的交通很方便。 | Zhèlǐ de jiāotōng hěn fāngbiàn. | Giao thông ở đây rất thuận tiện. |
| 30 | 交朋友 | jiāo péngyou | Cụm động từ | Kết bạn | 她喜欢和外国人交朋友。 | Tā xǐhuān hé wàiguórén jiāo péngyou. | Cô ấy thích kết bạn với người nước ngoài. |
| 31 | 交给 | jiāo gěi | Cụm động từ | Giao cho | 请把这份文件交给经理。 | Qǐng bǎ zhè fèn wénjiàn jiāo gěi jīnglǐ. | Hãy giao tài liệu này cho quản lý. |
| 32 | 交 | jiāo | Động từ | Giao, nộp | 请在星期五以前交作业。 | Qǐng zài Xīngqīwǔ yǐqián jiāo zuòyè. | Hãy nộp bài tập trước thứ Sáu. |
| 33 | 讲话 | jiǎnghuà | Động từ ly hợp | Nói chuyện, phát biểu | 请不要在图书馆里大声讲话。 | Qǐng búyào zài túshūguǎn lǐ dàshēng jiǎnghuà. | Vui lòng không nói chuyện lớn tiếng trong thư viện. |
| 34 | 讲 | jiǎng | Động từ | Giảng, kể, nói | 老师给我们讲了一个故事。 | Lǎoshī gěi wǒmen jiǎng le yí ge gùshi. | Giáo viên đã kể cho chúng tôi một câu chuyện. |
| 35 | 健康 | jiànkāng | Tính từ, danh từ | Khỏe mạnh, sức khỏe | 每天运动对健康有好处。 | Měitiān yùndòng duì jiànkāng yǒu hǎochù. | Vận động mỗi ngày có lợi cho sức khỏe. |
| 36 | 件 | jiàn | Lượng từ | Chiếc, bộ, việc | 这件白色的衣服很漂亮。 | Zhè jiàn báisè de yīfu hěn piàoliang. | Bộ quần áo màu trắng này rất đẹp. |
| 37 | 见过 | jiànguò | Động từ | Từng gặp, từng thấy | 我以前见过那位老师。 | Wǒ yǐqián jiànguò nà wèi lǎoshī. | Trước đây tôi đã từng gặp giáo viên đó. |
| 38 | 见到 | jiàndào | Động từ | Nhìn thấy, gặp được | 今天我终于见到他了。 | Jīntiān wǒ zhōngyú jiàndào tā le. | Hôm nay cuối cùng tôi đã gặp được anh ấy. |
| 39 | 检查 | jiǎnchá | Động từ, danh từ | Kiểm tra | 医生正在给病人检查身体。 | Yīshēng zhèngzài gěi bìngrén jiǎnchá shēntǐ. | Bác sĩ đang kiểm tra sức khỏe cho bệnh nhân. |
| 40 | 假期 | jiàqī | Danh từ | Kỳ nghỉ | 假期里我们准备回老家。 | Jiàqī lǐ wǒmen zhǔnbèi huí lǎojiā. | Trong kỳ nghỉ, chúng tôi dự định về quê. |
| 41 | 假 | jiǎ | Tính từ | Giả, không thật | 这条消息是假的。 | Zhè tiáo xiāoxi shì jiǎ de. | Tin tức này là giả. |
| 42 | 家长 | jiāzhǎng | Danh từ | Phụ huynh, người giám hộ | 老师请家长星期五来学校。 | Lǎoshī qǐng jiāzhǎng Xīngqīwǔ lái xuéxiào. | Giáo viên mời phụ huynh đến trường vào thứ Sáu. |
| 43 | 家庭 | jiātíng | Danh từ | Gia đình | 小王有一个幸福的家庭。 | Xiǎo Wáng yǒu yí ge xìngfú de jiātíng. | Tiểu Vương có một gia đình hạnh phúc. |
| 44 | 家(科学家) | jiā (kēxuéjiā) | Hậu tố danh từ | Nhà, chuyên gia trong một lĩnh vực | 她长大后想成为一名科学家。 | Tā zhǎngdà hòu xiǎng chéngwéi yì míng kēxuéjiā. | Sau khi lớn lên, cô ấy muốn trở thành nhà khoa học. |
| 45 | 加油 | jiāyóu | Động từ, thán từ | Đổ nhiên liệu, cố lên | 明天就考试了,大家加油! | Míngtiān jiù kǎoshì le, dàjiā jiāyóu! | Ngày mai thi rồi, mọi người cố lên! |
| 46 | 加 | jiā | Động từ | Thêm, cộng | 请在咖啡里加一点儿糖。 | Qǐng zài kāfēi lǐ jiā yìdiǎnr táng. | Hãy cho thêm một chút đường vào cà phê. |
| 47 | 计算机 | jìsuànjī | Danh từ | Máy tính | 学校的计算机都很新。 | Xuéxiào de jìsuànjī dōu hěn xīn. | Máy tính của trường đều rất mới. |
| 48 | 计划 | jìhuà | Danh từ, động từ | Kế hoạch, lên kế hoạch | 我们计划暑假去北京旅行。 | Wǒmen jìhuà shǔjià qù Běijīng lǚxíng. | Chúng tôi dự định đi du lịch Bắc Kinh vào kỳ nghỉ hè. |
| 49 | 急 | jí | Tính từ, động từ | Gấp, vội, lo lắng | 时间还早,你别急。 | Shíjiān hái zǎo, nǐ bié jí. | Vẫn còn sớm, bạn đừng vội. |
| 50 | 级 | jí | Danh từ, lượng từ | Cấp, bậc, lớp | 妹妹今年上小学三年级。 | Mèimei jīnnián shàng xiǎoxué sān niánjí. | Em gái năm nay học lớp ba tiểu học. |
| 51 | 鸡 | jī | Danh từ | Gà | 奶奶家养了五只鸡。 | Nǎinai jiā yǎng le wǔ zhī jī. | Nhà bà nuôi năm con gà. |
| 52 | 机会 | jīhuì | Danh từ | Cơ hội | 这是一个练习汉语的好机会。 | Zhè shì yí ge liànxí Hànyǔ de hǎo jīhuì. | Đây là một cơ hội tốt để luyện tập tiếng Trung. |
| 53 | 或者 | huòzhě | Liên từ | Hoặc là | 我们星期六或者星期日去。 | Wǒmen Xīngqīliù huòzhě Xīngqīrì qù. | Chúng tôi sẽ đi vào thứ Bảy hoặc Chủ nhật. |
| 54 | 或 | huò | Liên từ | Hoặc | 你可以坐车或走路。 | Nǐ kěyǐ zuò chē huò zǒulù. | Bạn có thể đi xe hoặc đi bộ. |
| 55 | 活动 | huódòng | Danh từ, động từ | Hoạt động | 学校周末组织了很多活动。 | Xuéxiào zhōumò zǔzhī le hěn duō huódòng. | Cuối tuần trường đã tổ chức nhiều hoạt động. |
| 56 | 会 | huì | Danh từ | Cuộc họp, hội | 下午三点我们有一个会。 | Xiàwǔ sān diǎn wǒmen yǒu yí ge huì. | Ba giờ chiều chúng tôi có một cuộc họp. |
| 57 | 回国 | huíguó | Động từ | Về nước | 学习结束后,他准备回国。 | Xuéxí jiéshù hòu, tā zhǔnbèi huíguó. | Sau khi kết thúc việc học, anh ấy chuẩn bị về nước. |
| 58 | 回 | huí | Động từ, lượng từ | Trở về, quay lại, lần | 这个故事老师已经讲过两回了。 | Zhège gùshi lǎoshī yǐjīng jiǎngguò liǎng huí le. | Giáo viên đã kể câu chuyện này hai lần rồi. |
| 59 | 黄色 | huángsè | Danh từ, tính từ | Màu vàng | 她买了一件黄色的大衣。 | Tā mǎi le yí jiàn huángsè de dàyī. | Cô ấy đã mua một chiếc áo khoác màu vàng. |
| 60 | 黄 | huáng | Tính từ, danh từ | Vàng | 秋天,树叶慢慢变黄了。 | Qiūtiān, shùyè mànmàn biàn huáng le. | Vào mùa thu, lá cây dần chuyển sang màu vàng. |
| 61 | 换 | huàn | Động từ | Đổi, thay | 这双鞋太小了,我想换一双。 | Zhè shuāng xié tài xiǎo le, wǒ xiǎng huàn yì shuāng. | Đôi giày này quá nhỏ, tôi muốn đổi một đôi khác. |
| 62 | 欢迎 | huānyíng | Động từ | Hoan nghênh, chào đón | 欢迎你来我们学校参观。 | Huānyíng nǐ lái wǒmen xuéxiào cānguān. | Chào mừng bạn đến tham quan trường chúng tôi. |
| 63 | 坏人 | huàirén | Danh từ | Người xấu | 不能只看外表就说他是坏人。 | Bùnéng zhǐ kàn wàibiǎo jiù shuō tā shì huàirén. | Không thể chỉ nhìn bề ngoài mà nói anh ấy là người xấu. |
| 64 | 坏处 | huàichù | Danh từ | Tác hại, điểm xấu | 长时间玩手机有很多坏处。 | Cháng shíjiān wán shǒujī yǒu hěn duō huàichù. | Sử dụng điện thoại quá lâu có nhiều tác hại. |
| 65 | 画儿 | huàr | Danh từ | Bức tranh | 墙上的那幅画儿很漂亮。 | Qiáng shàng de nà fú huàr hěn piàoliang. | Bức tranh trên tường rất đẹp. |
| 66 | 画家 | huàjiā | Danh từ | Họa sĩ | 他是一位很有名的画家。 | Tā shì yí wèi hěn yǒumíng de huàjiā. | Ông ấy là một họa sĩ rất nổi tiếng. |
| 67 | 画 | huà | Động từ, danh từ | Vẽ, bức tranh | 弟弟正在画一只小狗。 | Dìdi zhèngzài huà yì zhī xiǎogǒu. | Em trai đang vẽ một chú chó nhỏ. |
| 68 | 花园 | huāyuán | Danh từ | Vườn hoa | 爷爷每天早上在花园里散步。 | Yéye měitiān zǎoshang zài huāyuán lǐ sànbù. | Ông nội đi dạo trong vườn hoa mỗi sáng. |
| 69 | 花 | huā | Động từ | Tiêu, dành tiền hoặc thời gian | 我每天花一个小时复习汉语。 | Wǒ měitiān huā yí ge xiǎoshí fùxí Hànyǔ. | Mỗi ngày tôi dành một giờ để ôn tiếng Trung. |
| 70 | 护照 | hùzhào | Danh từ | Hộ chiếu | 出国以前要检查护照。 | Chūguó yǐqián yào jiǎnchá hùzhào. | Trước khi ra nước ngoài cần kiểm tra hộ chiếu. |
| 71 | 湖 | hú | Danh từ | Hồ | 湖边有很多人在拍照。 | Húbiān yǒu hěn duō rén zài pāizhào. | Bên hồ có nhiều người đang chụp ảnh. |
| 72 | 忽然 | hūrán | Phó từ | Đột nhiên | 天忽然下起雨来了。 | Tiān hūrán xià qǐ yǔ lái le. | Trời đột nhiên đổ mưa. |
| 73 | 后来 | hòulái | Danh từ thời gian, phó từ | Sau đó, về sau | 他开始不喜欢汉语,后来越来越有兴趣。 | Tā kāishǐ bù xǐhuān Hànyǔ, hòulái yuèláiyuè yǒu xìngqù. | Ban đầu anh ấy không thích tiếng Trung, sau đó ngày càng hứng thú. |
| 74 | 红色 | hóngsè | Danh từ, tính từ | Màu đỏ | 红色在中国文化中很重要。 | Hóngsè zài Zhōngguó wénhuà zhōng hěn zhòngyào. | Màu đỏ rất quan trọng trong văn hóa Trung Quốc. |
| 75 | 红 | hóng | Tính từ, danh từ | Đỏ | 她今天穿了一条红裙子。 | Tā jīntiān chuān le yì tiáo hóng qúnzi. | Hôm nay cô ấy mặc một chiếc váy đỏ. |
| 76 | 黑色 | hēisè | Danh từ, tính từ | Màu đen | 这件黑色的大衣很适合你。 | Zhè jiàn hēisè de dàyī hěn shìhé nǐ. | Chiếc áo khoác màu đen này rất hợp với bạn. |
| 77 | 黑板 | hēibǎn | Danh từ | Bảng đen | 老师把生词写在黑板上。 | Lǎoshī bǎ shēngcí xiě zài hēibǎn shàng. | Giáo viên viết từ mới lên bảng. |
| 78 | 黑 | hēi | Tính từ, danh từ | Đen, tối | 天已经黑了,我们回家吧。 | Tiān yǐjīng hēi le, wǒmen huí jiā ba. | Trời đã tối rồi, chúng ta về nhà nhé. |
| 79 | 河 | hé | Danh từ | Sông | 这条河从城市中间经过。 | Zhè tiáo hé cóng chéngshì zhōngjiān jīngguò. | Con sông này chảy qua giữa thành phố. |
| 80 | 合适 | héshì | Tính từ | Phù hợp, vừa vặn | 这双鞋的大小很合适。 | Zhè shuāng xié de dàxiǎo hěn héshì. | Kích cỡ của đôi giày này rất vừa. |
| 81 | 好像 | hǎoxiàng | Phó từ, động từ | Hình như, giống như | 外面好像开始下雨了。 | Wàimiàn hǎoxiàng kāishǐ xiàyǔ le. | Bên ngoài hình như bắt đầu mưa rồi. |
| 82 | 好事 | hǎoshì | Danh từ | Chuyện tốt | 帮助别人是一件好事。 | Bāngzhù biérén shì yí jiàn hǎoshì. | Giúp đỡ người khác là một việc tốt. |
| 83 | 好人 | hǎorén | Danh từ | Người tốt | 大家都说王老师是个好人。 | Dàjiā dōu shuō Wáng lǎoshī shì ge hǎorén. | Mọi người đều nói thầy Vương là người tốt. |
| 84 | 好久 | hǎojiǔ | Danh từ thời gian, phó từ | Rất lâu | 我们已经好久没见面了。 | Wǒmen yǐjīng hǎojiǔ méi jiànmiàn le. | Chúng ta đã lâu không gặp nhau rồi. |
| 85 | 好多 | hǎoduō | Số lượng từ, đại từ | Rất nhiều | 超市里有好多新鲜水果。 | Chāoshì lǐ yǒu hǎoduō xīnxiān shuǐguǒ. | Trong siêu thị có rất nhiều trái cây tươi. |
| 86 | 好处 | hǎochù | Danh từ | Lợi ích, điểm tốt | 每天读书有很多好处。 | Měitiān dúshū yǒu hěn duō hǎochù. | Đọc sách mỗi ngày có nhiều lợi ích. |
| 87 | 好 | hǎo | Tính từ, động từ | Tốt, ổn, xong | 作业写好了就可以回家。 | Zuòyè xiě hǎo le jiù kěyǐ huí jiā. | Làm xong bài tập thì có thể về nhà. |
| 88 | 喊 | hǎn | Động từ | Kêu, gọi | 我听见有人在外面喊我的名字。 | Wǒ tīngjiàn yǒu rén zài wàimiàn hǎn wǒ de míngzi. | Tôi nghe thấy có người gọi tên mình ở bên ngoài. |
| 89 | 海边 | hǎibiān | Danh từ | Bờ biển | 暑假我们想去海边玩。 | Shǔjià wǒmen xiǎng qù hǎibiān wán. | Kỳ nghỉ hè chúng tôi muốn đi chơi ở bờ biển. |
| 90 | 海 | hǎi | Danh từ | Biển | 从窗户可以看见大海。 | Cóng chuānghu kěyǐ kànjiàn dàhǎi. | Từ cửa sổ có thể nhìn thấy biển. |
| 91 | 过 | guò | Động từ, trợ từ | Đi qua, đã từng | 这座城市我以前来过。 | Zhè zuò chéngshì wǒ yǐqián lái guo. | Tôi đã từng đến thành phố này trước đây. |
| 92 | 过去 | guòqù | Danh từ, động từ | Quá khứ, đi qua, qua đó | 过去的几年里,这里变化很大。 | Guòqù de jǐ nián lǐ, zhèlǐ biànhuà hěn dà. | Trong vài năm qua, nơi đây đã thay đổi rất nhiều. |
| 93 | 过年 | guònián | Động từ | Ăn Tết, đón Tết | 每年过年,我们全家都会回老家。 | Měi nián guònián, wǒmen quánjiā dōu huì huí lǎojiā. | Mỗi dịp Tết, cả gia đình tôi đều về quê. |
| 94 | 过来 | guòlái | Động từ | Đến, qua đây | 你过来一下,我有话问你。 | Nǐ guòlái yíxià, wǒ yǒu huà wèn nǐ. | Bạn qua đây một chút, tôi có chuyện muốn hỏi. |
| 95 | 国际 | guójì | Tính từ | Quốc tế | 北京首都国际机场很大。 | Běijīng Shǒudū Guójì Jīchǎng hěn dà. | Sân bay quốc tế Thủ đô Bắc Kinh rất lớn. |
| 96 | 广告 | guǎnggào | Danh từ | Quảng cáo | 我在地铁站看到了这个广告。 | Wǒ zài dìtiězhàn kàndào le zhège guǎnggào. | Tôi đã nhìn thấy quảng cáo này ở ga tàu điện ngầm. |
| 97 | 广场 | guǎngchǎng | Danh từ | Quảng trường | 晚上广场上有很多人跳舞。 | Wǎnshang guǎngchǎng shàng yǒu hěn duō rén tiàowǔ. | Buổi tối có nhiều người nhảy múa ở quảng trường. |
| 98 | 观点 | guāndiǎn | Danh từ | Quan điểm | 我同意你的观点。 | Wǒ tóngyì nǐ de guāndiǎn. | Tôi đồng ý với quan điểm của bạn. |
| 99 | 关心 | guānxīn | Động từ | Quan tâm | 父母都很关心孩子的健康。 | Fùmǔ dōu hěn guānxīn háizi de jiànkāng. | Cha mẹ đều rất quan tâm đến sức khỏe của con cái. |
| 100 | 关机 | guānjī | Động từ | Tắt máy, tắt thiết bị | 飞机起飞前请关机。 | Fēijī qǐfēi qián qǐng guānjī. | Trước khi máy bay cất cánh, vui lòng tắt máy. |
| 101 | 顾客 | gùkè | Danh từ | Khách hàng | 这家店每天都有很多顾客。 | Zhè jiā diàn měitiān dōu yǒu hěn duō gùkè. | Cửa hàng này mỗi ngày đều có rất nhiều khách hàng. |
| 102 | 故意 | gùyì | Phó từ, tính từ | Cố ý, cố tình | 她不是故意把杯子打破的。 | Tā bú shì gùyì bǎ bēizi dǎpò de. | Cô ấy không cố ý làm vỡ chiếc cốc. |
| 103 | 故事 | gùshì | Danh từ | Truyện, câu chuyện | 爷爷给孩子们讲了一个有趣的故事。 | Yéye gěi háizimen jiǎng le yí ge yǒuqù de gùshi. | Ông đã kể cho bọn trẻ một câu chuyện thú vị. |
| 104 | 够 | gòu | Động từ, tính từ | Đủ, đạt | 这些钱够我们吃一顿饭。 | Zhèxiē qián gòu wǒmen chī yí dùn fàn. | Số tiền này đủ để chúng tôi ăn một bữa. |
| 105 | 狗 | gǒu | Danh từ | Chó | 邻居家有一只很可爱的小狗。 | Línjū jiā yǒu yì zhī hěn kě’ài de xiǎogǒu. | Nhà hàng xóm có một chú chó nhỏ rất đáng yêu. |
| 106 | 公园 | gōngyuán | Danh từ | Công viên | 吃完晚饭以后,我们去公园散步。 | Chī wán wǎnfàn yǐhòu, wǒmen qù gōngyuán sànbù. | Sau khi ăn tối, chúng tôi đi dạo trong công viên. |
| 107 | 公司 | gōngsī | Danh từ | Công ty | 她在一家国际公司工作。 | Tā zài yì jiā guójì gōngsī gōngzuò. | Cô ấy làm việc tại một công ty quốc tế. |
| 108 | 公平 | gōngpíng | Tính từ | Công bằng | 大家都觉得这次比赛很公平。 | Dàjiā dōu juéde zhè cì bǐsài hěn gōngpíng. | Mọi người đều cảm thấy cuộc thi lần này rất công bằng. |
| 109 | 公路 | gōnglù | Danh từ | Đường cái, quốc lộ | 这条公路通向市中心。 | Zhè tiáo gōnglù tōngxiàng shì zhōngxīn. | Con đường này dẫn đến trung tâm thành phố. |
| 110 | 公里 | gōnglǐ | Danh từ | Ki-lô-mét | 从我家到学校有三公里。 | Cóng wǒ jiā dào xuéxiào yǒu sān gōnglǐ. | Từ nhà tôi đến trường dài ba ki-lô-mét. |
| 111 | 公斤 | gōngjīn | Danh từ | Ki-lô-gam | 这块肉重一公斤。 | Zhè kuài ròu zhòng yì gōngjīn. | Miếng thịt này nặng một ki-lô-gam. |
| 112 | 公交车 | gōngjiāochē | Danh từ | Xe buýt | 早上坐公交车的人很多。 | Zǎoshang zuò gōngjiāochē de rén hěn duō. | Buổi sáng có rất nhiều người đi xe buýt. |
| 113 | 公共汽车 | gōnggòng qìchē | Danh từ | Xe buýt công cộng | 从我家坐公共汽车到学校要二十分钟。 | Cóng wǒ jiā zuò gōnggòng qìchē dào xuéxiào yào èrshí fēnzhōng. | Đi xe buýt từ nhà tôi đến trường mất 20 phút. |
| 114 | 更 | gèng | Trạng từ | Càng, hơn nữa | 今天比昨天更冷。 | Jīntiān bǐ zuótiān gèng lěng. | Hôm nay lạnh hơn hôm qua. |
| 115 | 个子 | gèzi | Danh từ | Vóc dáng, chiều cao cơ thể | 弟弟虽然年纪小,但是个子很高。 | Dìdi suīrán niánjì xiǎo, dànshì gèzi hěn gāo. | Em trai tuy còn nhỏ tuổi nhưng rất cao. |
| 116 | 高中 | gāozhōng | Danh từ | Trung học phổ thông | 姐姐正在读高中三年级。 | Jiějie zhèngzài dú gāozhōng sān niánjí. | Chị gái đang học lớp 12. |
| 117 | 高级 | gāojí | Tính từ | Cao cấp | 这是一家高级饭店。 | Zhè shì yì jiā gāojí fàndiàn. | Đây là một nhà hàng cao cấp. |
| 118 | 刚刚 | gānggāng | Trạng từ | Vừa mới, vừa hay | 电影刚刚开始,我们快进去吧。 | Diànyǐng gānggāng kāishǐ, wǒmen kuài jìnqù ba. | Bộ phim vừa mới bắt đầu, chúng ta mau vào đi. |
| 119 | 刚才 | gāngcái | Danh từ thời gian, trạng từ | Vừa nãy, hồi nãy | 刚才有人给你打电话。 | Gāngcái yǒu rén gěi nǐ dǎ diànhuà. | Vừa nãy có người gọi điện cho bạn. |
| 120 | 刚 | gāng | Trạng từ | Vừa mới | 我刚从超市回来。 | Wǒ gāng cóng chāoshì huílái. | Tôi vừa từ siêu thị trở về. |
| 121 | 干活儿 | gànhuór | Động từ ly hợp | Làm việc, lao động | 爸爸正在花园里干活儿。 | Bàba zhèngzài huāyuán lǐ gànhuór. | Bố đang làm việc trong vườn. |
| 122 | 感谢 | gǎnxiè | Động từ, danh từ | Cảm ơn, lời cảm ơn | 非常感谢你对我的帮助。 | Fēicháng gǎnxiè nǐ duì wǒ de bāngzhù. | Rất cảm ơn sự giúp đỡ của bạn dành cho tôi. |
| 123 | 感觉 | gǎnjué | Danh từ, động từ | Cảm giác, cảm thấy | 我感觉今天比昨天冷。 | Wǒ gǎnjué jīntiān bǐ zuótiān lěng. | Tôi cảm thấy hôm nay lạnh hơn hôm qua. |
| 124 | 感动 | gǎndòng | Động từ, tính từ | Cảm động | 听完她的故事,大家都很感动。 | Tīng wán tā de gùshi, dàjiā dōu hěn gǎndòng. | Nghe xong câu chuyện của cô ấy, mọi người đều rất cảm động. |
| 125 | 感到 | gǎndào | Động từ | Cảm thấy | 能参加这次活动,我感到很高兴。 | Néng cānjiā zhè cì huódòng, wǒ gǎndào hěn gāoxìng. | Được tham gia hoạt động lần này, tôi cảm thấy rất vui. |
| 126 | 干杯 | gānbēi | Động từ, cụm động từ | Cạn ly, cạn chén | 大家举起杯子一起干杯。 | Dàjiā jǔqǐ bēizi yìqǐ gānbēi. | Mọi người nâng cốc cùng nhau cạn ly. |
| 127 | 改变 | gǎibiàn | Động từ | Thay đổi | 学习汉语改变了他的生活。 | Xuéxí Hànyǔ gǎibiàn le tā de shēnghuó. | Việc học tiếng Trung đã thay đổi cuộc sống của anh ấy. |
| 128 | 改 | gǎi | Động từ | Sửa, thay đổi | 这个句子有错误,请改一下。 | Zhège jùzi yǒu cuòwù, qǐng gǎi yíxià. | Câu này có lỗi, hãy sửa lại một chút. |
| 129 | 该 | gāi | Trợ động từ | Nên, cần phải | 时间不早了,你该休息了。 | Shíjiān bù zǎo le, nǐ gāi xiūxi le. | Không còn sớm nữa, bạn nên nghỉ ngơi rồi. |
| 130 | 复习 | fùxí | Động từ | Ôn tập | 考试以前,我每天都复习生词。 | Kǎoshì yǐqián, wǒ měitiān dōu fùxí shēngcí. | Trước kỳ thi, mỗi ngày tôi đều ôn từ mới. |
| 131 | 服务 | fúwù | Danh từ, động từ | Phục vụ, dịch vụ | 这家饭店的服务很好。 | Zhè jiā fàndiàn de fúwù hěn hǎo. | Dịch vụ của nhà hàng này rất tốt. |
| 132 | 封 | fēng | Lượng từ | Bức, lá thư | 昨天我收到了一封信。 | Zuótiān wǒ shōudào le yì fēng xìn. | Hôm qua tôi nhận được một bức thư. |
| 133 | 份 | fèn | Lượng từ | Phần, bản, suất | 我打印了两份申请表。 | Wǒ dǎyìn le liǎng fèn shēnqǐngbiǎo. | Tôi đã in hai bản đơn đăng ký. |
| 134 | 分钟 | fēnzhōng | Danh từ | Phút | 从这里走到地铁站要十分钟。 | Cóng zhèlǐ zǒu dào dìtiězhàn yào shí fēnzhōng. | Đi bộ từ đây đến ga tàu điện ngầm mất mười phút. |
| 135 | 分数 | fēnshù | Danh từ | Điểm số | 她这次考试的分数很高。 | Tā zhè cì kǎoshì de fēnshù hěn gāo. | Điểm thi lần này của cô ấy rất cao. |
| 136 | 分开 | fēnkāi | Động từ | Tách ra, chia ra | 请把红色衣服和白色衣服分开。 | Qǐng bǎ hóngsè yīfu hé báisè yīfu fēnkāi. | Hãy tách quần áo màu đỏ và màu trắng ra. |
| 137 | 分 | fēn | Danh từ, lượng từ, động từ | Điểm, phút, chia | 这道题一共十分。 | Zhè dào tí yígòng shí fēn. | Câu này có tổng cộng 10 điểm. |
| 138 | 放心 | fàngxīn | Động từ | Yên tâm | 你放心,我一定会帮助你。 | Nǐ fàngxīn, wǒ yídìng huì bāngzhù nǐ. | Bạn yên tâm, tôi nhất định sẽ giúp bạn. |
| 139 | 放下 | fàngxià | Động từ | Đặt xuống, buông xuống | 请把书包放下再进来。 | Qǐng bǎ shūbāo fàngxià zài jìnlái. | Hãy đặt cặp sách xuống rồi vào. |
| 140 | 方向 | fāngxiàng | Danh từ | Phương hướng | 我不知道应该往哪个方向走。 | Wǒ bù zhīdào yīnggāi wǎng nǎge fāngxiàng zǒu. | Tôi không biết nên đi theo hướng nào. |
| 141 | 方面 | fāngmiàn | Danh từ | Phương diện, khía cạnh | 他在工作方面一直很认真。 | Tā zài gōngzuò fāngmiàn yìzhí hěn rènzhēn. | Anh ấy luôn rất nghiêm túc trong công việc. |
| 142 | 方法 | fāngfǎ | Danh từ | Phương pháp | 老师教了我们一个记汉字的好方法。 | Lǎoshī jiāo le wǒmen yí ge jì Hànzì de hǎo fāngfǎ. | Giáo viên đã dạy chúng tôi một phương pháp hay để nhớ chữ Hán. |
| 143 | 方便面 | fāngbiànmiàn | Danh từ | Mì ăn liền | 我今天太忙了,只吃了一包方便面。 | Wǒ jīntiān tài máng le, zhǐ chī le yì bāo fāngbiànmiàn. | Hôm nay tôi quá bận nên chỉ ăn một gói mì ăn liền. |
| 144 | 方便 | fāngbiàn | Tính từ | Thuận tiện, tiện | 你明天下午方便吗? | Nǐ míngtiān xiàwǔ fāngbiàn ma? | Chiều mai bạn có tiện không? |
| 145 | 饭馆 | fànguǎn | Danh từ | Quán ăn, nhà hàng | 那家饭馆的菜很好吃。 | Nà jiā fànguǎn de cài hěn hǎochī. | Món ăn ở nhà hàng đó rất ngon. |
| 146 | 发 | fā | Động từ | Gửi, phát | 请把照片发给我。 | Qǐng bǎ zhàopiàn fā gěi wǒ. | Hãy gửi ảnh cho tôi. |
| 147 | 而且 | érqiě | Liên từ | Hơn nữa, mà còn | 她不但聪明,而且很努力。 | Tā bùdàn cōngmíng, érqiě hěn nǔlì. | Cô ấy không những thông minh mà còn rất chăm chỉ. |
| 148 | 多云 | duōyún | Tính từ | Nhiều mây | 天气预报说明天多云。 | Tiānqì yùbào shuō míngtiān duōyún. | Dự báo thời tiết nói ngày mai trời nhiều mây. |
| 149 | 多数 | duōshù | Danh từ | Đa số, phần lớn | 多数学生都同意这个计划。 | Duōshù xuéshēng dōu tóngyì zhège jìhuà. | Đa số học sinh đều đồng ý với kế hoạch này. |
| 150 | 发现 | fāxiàn | Động từ | Phát hiện, nhận ra | 我发现自己的护照不见了。 | Wǒ fāxiàn zìjǐ de hùzhào bújiàn le. | Tôi phát hiện hộ chiếu của mình đã bị mất. |
| 151 | 多么 | duōme | Phó từ | Biết bao, đến nhường nào | 孩子们玩得多么开心啊! | Háizimen wán de duōme kāixīn a! | Bọn trẻ chơi vui biết bao! |
| 152 | 多久 | duōjiǔ | Đại từ nghi vấn | Bao lâu | 你学习汉语多久了? | Nǐ xuéxí Hànyǔ duōjiǔ le? | Bạn học tiếng Trung được bao lâu rồi? |
| 153 | 多 | duō | Tính từ, đại từ nghi vấn | Nhiều, bao nhiêu | 周末公园里的人真多。 | Zhōumò gōngyuán lǐ de rén zhēn duō. | Cuối tuần trong công viên thật đông người. |
| 154 | 对面 | duìmiàn | Danh từ | Đối diện | 银行就在超市的对面。 | Yínháng jiù zài chāoshì de duìmiàn. | Ngân hàng nằm ngay đối diện siêu thị. |
| 155 | 对话 | duìhuà | Danh từ, động từ | Đối thoại, hội thoại | 上课时,我们两个人一组练习对话。 | Shàngkè shí, wǒmen liǎng ge rén yì zǔ liànxí duìhuà. | Khi lên lớp, chúng tôi chia cặp để luyện hội thoại. |
| 156 | 对 | duì | Giới từ, tính từ, động từ | Đối với, đúng, đối diện | 你的答案是对的。 | Nǐ de dá’àn shì duì de. | Đáp án của bạn là đúng. |
| 157 | 队长 | duìzhǎng | Danh từ | Đội trưởng | 他是我们足球队的队长。 | Tā shì wǒmen zúqiú duì de duìzhǎng. | Anh ấy là đội trưởng đội bóng đá của chúng tôi. |
| 158 | 队 | duì | Danh từ | Đội, nhóm | 学校有一支很好的篮球队。 | Xuéxiào yǒu yì zhī hěn hǎo de lánqiú duì. | Trường có một đội bóng rổ rất giỏi. |
| 159 | 段 | duàn | Danh từ, lượng từ | Đoạn, quãng, khúc | 这段时间我的工作特别忙。 | Zhè duàn shíjiān wǒ de gōngzuò tèbié máng. | Khoảng thời gian này công việc của tôi đặc biệt bận. |
| 160 | 短信 | duǎnxìn | Danh từ | Tin nhắn | 到家以后记得给我发短信。 | Dào jiā yǐhòu jìde gěi wǒ fā duǎnxìn. | Sau khi về đến nhà nhớ nhắn tin cho tôi. |
| 161 | 短 | duǎn | Tính từ | Ngắn | 她把头发剪短了。 | Tā bǎ tóufa jiǎn duǎn le. | Cô ấy đã cắt tóc ngắn. |
| 162 | 度 | dù | Lượng từ, danh từ | Độ, mức độ | 今天最高气温是二十八度。 | Jīntiān zuìgāo qìwēn shì èrshíbā dù. | Nhiệt độ cao nhất hôm nay là 28 độ. |
| 163 | 读音 | dúyīn | Danh từ | Cách đọc, âm đọc | 这个字有两个不同的读音。 | Zhège zì yǒu liǎng ge bùtóng de dúyīn. | Chữ này có hai cách đọc khác nhau. |
| 164 | 动物园 | dòngwùyuán | Danh từ | Vườn bách thú, sở thú | 周末爸爸带我们去动物园。 | Zhōumò bàba dài wǒmen qù dòngwùyuán. | Cuối tuần bố đưa chúng tôi đi sở thú. |
| 165 | 动物 | dòngwù | Danh từ | Động vật | 孩子们都喜欢小动物。 | Háizimen dōu xǐhuān xiǎo dòngwù. | Bọn trẻ đều thích các con vật nhỏ. |
| 166 | 懂得 | dǒngde | Động từ | Hiểu, biết cách | 孩子应该懂得保护自己。 | Háizi yīnggāi dǒngde bǎohù zìjǐ. | Trẻ em nên biết cách tự bảo vệ mình. |
| 167 | 懂 | dǒng | Động từ | Hiểu | 老师说得太快,我没听懂。 | Lǎoshī shuō de tài kuài, wǒ méi tīng dǒng. | Giáo viên nói quá nhanh nên tôi không nghe hiểu. |
| 168 | 冬天 | dōngtiān | Danh từ | Mùa đông | 北方的冬天经常下雪。 | Běifāng de dōngtiān jīngcháng xiàxuě. | Mùa đông ở miền Bắc thường có tuyết rơi. |
| 169 | 东南 | dōngnán | Danh từ | Đông Nam | 学校在城市的东南方向。 | Xuéxiào zài chéngshì de dōngnán fāngxiàng. | Trường học nằm ở hướng Đông Nam của thành phố. |
| 170 | 东方 | dōngfāng | Danh từ | Phương Đông | 太阳每天从东方升起。 | Tàiyáng měitiān cóng dōngfāng shēngqǐ. | Mặt trời mọc từ phương Đông mỗi ngày. |
| 171 | 东北 | dōngběi | Danh từ | Đông Bắc | 中国东北的冬天特别冷。 | Zhōngguó Dōngběi de dōngtiān tèbié lěng. | Mùa đông ở vùng Đông Bắc Trung Quốc đặc biệt lạnh. |
| 172 | 掉 | diào | Động từ, bổ ngữ kết quả | Rơi, rớt, mất | 钥匙从包里掉出来了。 | Yàoshi cóng bāo lǐ diào chūlái le. | Chìa khóa rơi ra khỏi túi rồi. |
| 173 | 店 | diàn | Danh từ | Tiệm, quán, cửa hàng | 这家店晚上九点关门。 | Zhè jiā diàn wǎnshang jiǔ diǎn guānmén. | Cửa hàng này đóng cửa lúc chín giờ tối. |
| 174 | 点头 | diǎntóu | Động từ ly hợp | Gật đầu | 听完以后,她笑着点头。 | Tīng wán yǐhòu, tā xiàozhe diǎntóu. | Nghe xong, cô ấy mỉm cười gật đầu. |
| 175 | 地铁站 | dìtiězhàn | Danh từ | Ga tàu điện ngầm | 最近的地铁站离这里不远。 | Zuìjìn de dìtiězhàn lí zhèlǐ bù yuǎn. | Ga tàu điện ngầm gần nhất cách đây không xa. |
| 176 | 地铁 | dìtiě | Danh từ | Tàu điện ngầm | 我每天坐地铁去上班。 | Wǒ měitiān zuò dìtiě qù shàngbān. | Mỗi ngày tôi đi làm bằng tàu điện ngầm. |
| 177 | 地球 | dìqiú | Danh từ | Trái Đất, địa cầu | 我们都生活在同一个地球上。 | Wǒmen dōu shēnghuó zài tóng yí ge dìqiú shàng. | Chúng ta đều sống trên cùng một Trái Đất. |
| 178 | 低 | dī | Tính từ | Thấp | 今天晚上的气温很低。 | Jīntiān wǎnshang de qìwēn hěn dī. | Nhiệt độ tối nay rất thấp. |
| 179 | 等于 | děngyú | Động từ | Bằng, là | 三加五等于八。 | Sān jiā wǔ děngyú bā. | Ba cộng năm bằng tám. |
| 180 | 等到 | děngdào | Động từ | Đến lúc, đến khi | 等到大家都来了,我们再开始。 | Děngdào dàjiā dōu lái le, wǒmen zài kāishǐ. | Đợi đến khi mọi người đến đầy đủ, chúng ta sẽ bắt đầu. |
| 181 | 等 | děng | Trợ từ | Vân vân, v.v. | 桌上有苹果、香蕉、橙子等水果。 | Zhuō shàng yǒu píngguǒ, xiāngjiāo, chéngzi děng shuǐguǒ. | Trên bàn có các loại trái cây như táo, chuối, cam, v.v. |
| 182 | 灯 | dēng | Danh từ | Đèn | 房间里太黑了,请开灯。 | Fángjiān lǐ tài hēi le, qǐng kāi dēng. | Trong phòng quá tối, hãy bật đèn. |
| 183 | 得 | dé | Động từ | Được, giành được, mắc | 他在考试中得了九十分。 | Tā zài kǎoshì zhōng dé le jiǔshí fēn. | Anh ấy đạt 90 điểm trong kỳ thi. |
| 184 | 的话 | de huà | Cấu trúc liên từ | Nếu… thì… | 有时间的话,我们一起去公园。 | Yǒu shíjiān de huà, wǒmen yìqǐ qù gōngyuán. | Nếu có thời gian, chúng ta cùng đi công viên. |
| 185 | 得出 | déchū | Động từ | Rút ra, thu được | 我们从实验中得出了结论。 | Wǒmen cóng shíyàn zhōng déchū le jiélùn. | Chúng tôi đã rút ra kết luận từ thí nghiệm. |
| 186 | 得 | de | Trợ từ kết cấu | Dẫn bổ ngữ sau động từ hoặc tính từ | 妹妹唱得比我好。 | Mèimei chàng de bǐ wǒ hǎo. | Em gái hát hay hơn tôi. |
| 187 | 道路 | dàolù | Danh từ | Đường, đường phố | 这条道路通向市中心。 | Zhè tiáo dàolù tōngxiàng shì zhōngxīn. | Con đường này dẫn đến trung tâm thành phố. |
| 188 | 道理 | dàolǐ | Danh từ | Đạo lý, lý lẽ | 你说的话很有道理。 | Nǐ shuō de huà hěn yǒu dàolǐ. | Những lời bạn nói rất có lý. |
| 189 | 道 | dào | Danh từ, lượng từ | Đường, đạo, lượng từ | 前面有一道门。 | Qiánmiàn yǒu yí dào mén. | Phía trước có một cánh cửa. |
| 190 | 倒 | dào | Động từ | Rót, đổ | 请给客人倒一杯茶。 | Qǐng gěi kèrén dào yì bēi chá. | Hãy rót cho khách một cốc trà. |
| 191 | 到处 | dàochù | Phó từ | Khắp nơi, mọi nơi | 春节的时候,到处都很热闹。 | Chūnjié de shíhou, dàochù dōu hěn rènào. | Vào dịp Tết, khắp nơi đều rất nhộn nhịp. |
| 192 | 倒 | dǎo | Động từ | Ngã, đổ, sập | 风太大了,一棵树倒了。 | Fēng tài dà le, yì kē shù dǎo le. | Gió quá lớn khiến một cái cây bị đổ. |
| 193 | 当时 | dāngshí | Danh từ chỉ thời gian | Lúc đó, khi đó | 当时我不知道该怎么办。 | Dāngshí wǒ bù zhīdào gāi zěnme bàn. | Lúc đó tôi không biết phải làm gì. |
| 194 | 当 | dāng | Động từ | Làm, đảm nhiệm | 毕业以后,她想当一名教师。 | Bìyè yǐhòu, tā xiǎng dāng yì míng jiàoshī. | Sau khi tốt nghiệp, cô ấy muốn làm giáo viên. |
| 195 | 蛋 | dàn | Danh từ | Trứng | 早餐我吃了一个鸡蛋。 | Zǎocān wǒ chī le yí ge jīdàn. | Bữa sáng tôi đã ăn một quả trứng gà. |
| 196 | 但是 | dànshì | Liên từ | Nhưng mà | 我喜欢这件衣服,但是它不太合适。 | Wǒ xǐhuān zhè jiàn yīfu, dànshì tā bú tài héshì. | Tôi thích bộ quần áo này, nhưng nó không được vừa lắm. |
| 197 | 但 | dàn | Liên từ | Nhưng | 他很聪明,但学习不够认真。 | Tā hěn cōngmíng, dàn xuéxí bú gòu rènzhēn. | Anh ấy rất thông minh nhưng học chưa đủ chăm chỉ. |
| 198 | 单位 | dānwèi | Danh từ | Đơn vị, cơ quan | 我的工作单位离地铁站很近。 | Wǒ de gōngzuò dānwèi lí dìtiězhàn hěn jìn. | Cơ quan làm việc của tôi rất gần ga tàu điện ngầm. |
| 199 | 带来 | dàilái | Động từ | Đem lại, mang tới | 这次旅行给我们带来了很多快乐。 | Zhè cì lǚxíng gěi wǒmen dàilái le hěn duō kuàilè. | Chuyến du lịch này đã mang lại cho chúng tôi nhiều niềm vui. |
| 200 | 带 | dài | Động từ | Mang theo, đem theo, dẫn | 出门的时候别忘了带护照。 | Chūmén de shíhou bié wàng le dài hùzhào. | Khi ra ngoài đừng quên mang theo hộ chiếu. |
| 201 | 大自然 | dàzìrán | Danh từ | Thiên nhiên | 周末我们喜欢到大自然中走一走。 | Zhōumò wǒmen xǐhuān dào dàzìrán zhōng zǒu yi zǒu. | Cuối tuần chúng tôi thích đi dạo giữa thiên nhiên. |
| 202 | 大衣 | dàyī | Danh từ | Áo khoác dài | 天气冷了,出门要穿大衣。 | Tiānqì lěng le, chūmén yào chuān dàyī. | Trời lạnh rồi, ra ngoài phải mặc áo khoác. |
| 203 | 大小 | dàxiǎo | Danh từ | Kích thước | 这两件衣服的大小不一样。 | Zhè liǎng jiàn yīfu de dàxiǎo bù yíyàng. | Kích cỡ của hai bộ quần áo này không giống nhau. |
| 204 | 大声 | dàshēng | Tính từ, phó từ | To, lớn tiếng | 请不要在教室里大声说话。 | Qǐng búyào zài jiàoshì lǐ dàshēng shuōhuà. | Vui lòng không nói lớn tiếng trong lớp học. |
| 205 | 大人 | dàrén | Danh từ | Người lớn | 小孩子过马路时要跟着大人。 | Xiǎoháizi guò mǎlù shí yào gēnzhe dàrén. | Trẻ nhỏ khi qua đường phải đi cùng người lớn. |
| 206 | 大门 | dàmén | Danh từ | Cổng lớn, cổng chính | 学校的大门早上七点打开。 | Xuéxiào de dàmén zǎoshang qī diǎn dǎkāi. | Cổng trường mở lúc bảy giờ sáng. |
| 207 | 大量 | dàliàng | Tính từ, danh từ | Số lượng lớn, nhiều | 图书馆里有大量汉语书。 | Túshūguǎn lǐ yǒu dàliàng Hànyǔ shū. | Trong thư viện có một lượng lớn sách tiếng Trung. |
| 208 | 大家 | dàjiā | Đại từ | Mọi người | 大家都准备好了吗? | Dàjiā dōu zhǔnbèi hǎo le ma? | Mọi người đã chuẩn bị xong chưa? |
| 209 | 大海 | dàhǎi | Danh từ | Biển cả | 站在山上可以看见大海。 | Zhàn zài shān shàng kěyǐ kànjiàn dàhǎi. | Đứng trên núi có thể nhìn thấy biển cả. |
| 210 | 大多数 | dàduōshù | Danh từ | Đại đa số | 大多数学生都喜欢这位老师。 | Dàduōshù xuéshēng dōu xǐhuān zhè wèi lǎoshī. | Đại đa số học sinh đều thích giáo viên này. |
| 211 | 大大 | dàdà | Phó từ | Rất nhiều, đáng kể | 这条新公路大大缩短了路程。 | Zhè tiáo xīn gōnglù dàdà suōduǎn le lùchéng. | Con đường mới này đã rút ngắn đáng kể quãng đường. |
| 212 | 大部分 | dàbùfèn | Danh từ | Phần lớn | 大部分人都同意这个办法。 | Dàbùfèn rén dōu tóngyì zhège bànfǎ. | Phần lớn mọi người đều đồng ý với cách này. |
| 213 | 打印 | dǎyìn | Động từ | In ấn | 请帮我打印两份文件。 | Qǐng bāng wǒ dǎyìn liǎng fèn wénjiàn. | Hãy giúp tôi in hai bản tài liệu. |
| 214 | 打算 | dǎsuàn | Động từ, danh từ | Dự định, dự tính | 你打算什么时候回国? | Nǐ dǎsuàn shénme shíhou huíguó? | Bạn dự định khi nào về nước? |
| 215 | 打工 | dǎgōng | Động từ | Làm thêm, làm thuê | 大学期间,他在咖啡店打工。 | Dàxué qījiān, tā zài kāfēidiàn dǎgōng. | Trong thời gian học đại học, anh ấy làm thêm ở quán cà phê. |
| 216 | 答应 | dāying | Động từ | Đồng ý, hứa | 他答应明天来帮助我。 | Tā dāying míngtiān lái bāngzhù wǒ. | Anh ấy hứa ngày mai sẽ đến giúp tôi. |
| 217 | 从小 | cóngxiǎo | Phó từ, cụm trạng ngữ | Từ nhỏ | 她从小就喜欢唱歌。 | Tā cóngxiǎo jiù xǐhuān chànggē. | Cô ấy từ nhỏ đã thích hát. |
| 218 | 词语 | cíyǔ | Danh từ | Từ ngữ | 这些词语在生活中很常用。 | Zhèxiē cíyǔ zài shēnghuó zhōng hěn chángyòng. | Những từ ngữ này được dùng rất phổ biến trong cuộc sống. |
| 219 | 词典 | cídiǎn | Danh từ | Từ điển | 遇到生词时,我会查词典。 | Yùdào shēngcí shí, wǒ huì chá cídiǎn. | Khi gặp từ mới, tôi sẽ tra từ điển. |
| 220 | 词 | cí | Danh từ | Từ, từ ngữ | 这个词是什么意思? | Zhège cí shì shénme yìsi? | Từ này có nghĩa là gì? |
| 221 | 春天 | chūntiān | Danh từ | Mùa xuân | 春天来了,公园里的花都开了。 | Chūntiān lái le, gōngyuán lǐ de huā dōu kāi le. | Mùa xuân đến rồi, hoa trong công viên đều nở. |
| 222 | 春节 | Chūnjié | Danh từ riêng | Tết Nguyên đán | 春节的时候,很多人回家过年。 | Chūnjié de shíhou, hěn duō rén huí jiā guònián. | Vào dịp Tết Nguyên đán, nhiều người về nhà ăn Tết. |
| 223 | 吹 | chuī | Động từ | Thổi | 风把窗帘吹起来了。 | Fēng bǎ chuānglián chuī qǐlái le. | Gió thổi rèm cửa bay lên. |
| 224 | 船 | chuán | Danh từ | Thuyền, tàu | 湖上有一艘白色的小船。 | Hú shàng yǒu yì sōu báisè de xiǎochuán. | Trên hồ có một chiếc thuyền nhỏ màu trắng. |
| 225 | 出租车 | chūzūchē | Danh từ | Xe taxi | 时间来不及了,我们坐出租车吧。 | Shíjiān láibují le, wǒmen zuò chūzūchē ba. | Không còn kịp thời gian nữa, chúng ta đi taxi nhé. |
| 226 | 出租 | chūzū | Động từ | Cho thuê | 房东准备把这间房子出租。 | Fángdōng zhǔnbèi bǎ zhè jiān fángzi chūzū. | Chủ nhà chuẩn bị cho thuê căn phòng này. |
| 227 | 出院 | chūyuàn | Động từ ly hợp | Xuất viện | 医生说他星期五可以出院。 | Yīshēng shuō tā Xīngqīwǔ kěyǐ chūyuàn. | Bác sĩ nói thứ Sáu anh ấy có thể xuất viện. |
| 228 | 出现 | chūxiàn | Động từ | Xuất hiện | 电脑突然出现了一个问题。 | Diànnǎo tūrán chūxiàn le yí ge wèntí. | Máy tính đột nhiên xuất hiện một vấn đề. |
| 229 | 出生 | chūshēng | Động từ | Sinh ra | 我出生在一个安静的小城市。 | Wǒ chūshēng zài yí ge ānjìng de xiǎo chéngshì. | Tôi sinh ra tại một thành phố nhỏ yên tĩnh. |
| 230 | 出门 | chūmén | Động từ ly hợp | Ra ngoài | 出门以前记得关灯。 | Chūmén yǐqián jìde guān dēng. | Trước khi ra ngoài nhớ tắt đèn. |
| 231 | 出口 | chūkǒu | Danh từ | Lối ra, cổng ra | 出口在大厅的右边。 | Chūkǒu zài dàtīng de yòubian. | Lối ra ở bên phải đại sảnh. |
| 232 | 出国 | chūguó | Động từ | Ra nước ngoài | 姐姐明年准备出国学习。 | Jiějie míngnián zhǔnbèi chūguó xuéxí. | Chị gái dự định năm sau ra nước ngoài học. |
| 233 | 出发 | chūfā | Động từ | Xuất phát | 明天早上我们六点出发。 | Míngtiān zǎoshang wǒmen liù diǎn chūfā. | Sáng mai chúng tôi xuất phát lúc sáu giờ. |
| 234 | 重新 | chóngxīn | Phó từ | Lại từ đầu, làm lại | 这个句子不对,请重新写一遍。 | Zhège jùzi bú duì, qǐng chóngxīn xiě yí biàn. | Câu này không đúng, hãy viết lại một lần. |
| 235 | 重复 | chóngfù | Động từ | Lặp lại | 老师让我重复刚才的句子。 | Lǎoshī ràng wǒ chóngfù gāngcái de jùzi. | Giáo viên yêu cầu tôi lặp lại câu vừa rồi. |
| 236 | 成为 | chéngwéi | Động từ | Trở thành | 她希望将来成为一名医生。 | Tā xīwàng jiānglái chéngwéi yì míng yīshēng. | Cô ấy hy vọng sau này trở thành bác sĩ. |
| 237 | 成绩 | chéngjì | Danh từ | Thành tích, kết quả học tập | 他的汉语考试成绩很好。 | Tā de Hànyǔ kǎoshì chéngjì hěn hǎo. | Kết quả thi tiếng Trung của anh ấy rất tốt. |
| 238 | 成 | chéng | Động từ | Thành công, hoàn thành, trở thành | 大家一起努力,终于把事情办成了。 | Dàjiā yìqǐ nǔlì, zhōngyú bǎ shìqing bàn chéng le. | Mọi người cùng cố gắng và cuối cùng đã hoàn thành công việc. |
| 239 | 称 | chēng | Động từ | Gọi, gọi là, xưng | 人们称这里为“春城”。 | Rénmen chēng zhèlǐ wéi “Chūnchéng”. | Mọi người gọi nơi đây là “Thành phố mùa xuân”. |
| 240 | 车辆 | chēliàng | Danh từ | Xe cộ, phương tiện giao thông | 上班时间路上的车辆很多。 | Shàngbān shíjiān lùshang de chēliàng hěn duō. | Vào giờ đi làm, trên đường có rất nhiều xe cộ. |
| 241 | 超市 | chāoshì | Danh từ | Siêu thị | 妈妈去超市买水果和牛奶。 | Māma qù chāoshì mǎi shuǐguǒ hé niúnǎi. | Mẹ đi siêu thị mua hoa quả và sữa. |
| 242 | 超过 | chāoguò | Động từ | Vượt quá, vượt qua | 这次考试,他的分数超过了我。 | Zhè cì kǎoshì, tā de fēnshù chāoguò le wǒ. | Trong kỳ thi lần này, điểm của anh ấy đã vượt qua tôi. |
| 243 | 场 | chǎng | Lượng từ, danh từ | Sân, bãi, trận, buổi | 昨晚我们看了一场电影。 | Zuówǎn wǒmen kàn le yì chǎng diànyǐng. | Tối qua chúng tôi đã xem một bộ phim. |
| 244 | 常用 | chángyòng | Tính từ | Thông dụng, thường dùng | 这本书里有很多常用词语。 | Zhè běn shū lǐ yǒu hěn duō chángyòng cíyǔ. | Trong cuốn sách này có nhiều từ ngữ thông dụng. |
| 245 | 常见 | chángjiàn | Tính từ | Thường thấy, phổ biến | 这是初学者常见的问题。 | Zhè shì chūxuézhě chángjiàn de wèntí. | Đây là vấn đề thường gặp của người mới học. |
| 246 | 长 | cháng | Tính từ | Dài | 这条河有三百公里长。 | Zhè tiáo hé yǒu sānbǎi gōnglǐ cháng. | Con sông này dài 300 ki-lô-mét. |
| 247 | 差不多 | chàbùduō | Phó từ, tính từ | Xấp xỉ, gần như | 我们两个人的汉语水平差不多。 | Wǒmen liǎng ge rén de Hànyǔ shuǐpíng chàbùduō. | Trình độ tiếng Trung của hai chúng tôi gần như nhau. |
| 248 | 查 | chá | Động từ | Tra, tìm, kiểm tra | 不认识这个词的时候可以查词典。 | Bù rènshi zhège cí de shíhou kěyǐ chá cídiǎn. | Khi không biết từ này, bạn có thể tra từ điển. |
| 249 | 层 | céng | Danh từ, lượng từ | Tầng, lớp | 会议室在办公楼的五层。 | Huìyìshì zài bàngōnglóu de wǔ céng. | Phòng họp nằm ở tầng năm của tòa nhà văn phòng. |
| 250 | 草地 | cǎodì | Danh từ | Bãi cỏ | 孩子们正在草地上踢足球。 | Háizimen zhèngzài cǎodì shàng tī zúqiú. | Bọn trẻ đang đá bóng trên bãi cỏ. |
| 251 | 草 | cǎo | Danh từ | Cỏ | 春天到了,地上的草变绿了。 | Chūntiān dào le, dìshang de cǎo biàn lǜ le. | Mùa xuân đến, cỏ trên mặt đất chuyển xanh. |
| 252 | 参加 | cānjiā | Động từ | Tham gia | 明天我想参加学校的活动。 | Míngtiān wǒ xiǎng cānjiā xuéxiào de huódòng. | Ngày mai tôi muốn tham gia hoạt động của trường. |
| 253 | 参观 | cānguān | Động từ | Tham quan | 下周老师带我们参观博物馆。 | Xià zhōu lǎoshī dài wǒmen cānguān bówùguǎn. | Tuần sau giáo viên đưa chúng tôi đi tham quan bảo tàng. |
| 254 | 菜单 | càidān | Danh từ | Thực đơn | 服务员,请给我们一份菜单。 | Fúwùyuán, qǐng gěi wǒmen yí fèn càidān. | Nhân viên phục vụ, hãy cho chúng tôi một quyển thực đơn. |
| 255 | 才 | cái | Phó từ | Mãi đến, mới | 他晚上十二点才回家。 | Tā wǎnshang shí’èr diǎn cái huí jiā. | Mãi đến 12 giờ đêm anh ấy mới về nhà. |
| 256 | 部分 | bùfèn | Danh từ | Phần, bộ phận | 这只是整个计划的一部分。 | Zhè zhǐ shì zhěngge jìhuà de yí bùfèn. | Đây chỉ là một phần của toàn bộ kế hoạch. |
| 257 | 不一会儿 | bù yíhuìr | Cụm từ | Không lâu sau, một lát sau | 不一会儿,外面的雨就停了。 | Bù yíhuìr, wàimiàn de yǔ jiù tíng le. | Một lát sau, mưa bên ngoài đã tạnh. |
| 258 | 不一定 | bù yídìng | Phó từ | Chưa chắc, không nhất định | 天气预报说明天不一定下雨。 | Tiānqì yùbào shuō míngtiān bù yídìng xiàyǔ. | Dự báo thời tiết nói ngày mai chưa chắc có mưa. |
| 259 | 不行 | bùxíng | Tính từ, động từ | Không ổn, không được | 这个办法不行,我们换一个吧。 | Zhège bànfǎ bùxíng, wǒmen huàn yí ge ba. | Cách này không ổn, chúng ta đổi cách khác nhé. |
| 260 | 不同 | bùtóng | Tính từ | Không giống nhau, khác nhau | 每个人都有不同的学习方法。 | Měi ge rén dōu yǒu bùtóng de xuéxí fāngfǎ. | Mỗi người đều có phương pháp học khác nhau. |
| 261 | 不少 | bù shǎo | Số lượng từ | Không ít, khá nhiều | 今天来参加活动的人不少。 | Jīntiān lái cānjiā huódòng de rén bù shǎo. | Hôm nay có khá nhiều người đến tham gia hoạt động. |
| 262 | 不如 | bùrú | Động từ | Không bằng, chẳng bằng | 我的汉语说得不如她好。 | Wǒ de Hànyǔ shuō de bùrú tā hǎo. | Tiếng Trung của tôi nói không tốt bằng cô ấy. |
| 263 | 不满 | bùmǎn | Động từ, tính từ | Bất mãn, không hài lòng | 顾客对这里的服务不满。 | Gùkè duì zhèlǐ de fúwù bùmǎn. | Khách hàng không hài lòng với dịch vụ ở đây. |
| 264 | 不久 | bùjiǔ | Phó từ | Không lâu | 他离开后不久就回来了。 | Tā líkāi hòu bùjiǔ jiù huílái le. | Anh ấy quay lại không lâu sau khi rời đi. |
| 265 | 不好意思 | bù hǎoyìsi | Cụm từ | Ngại quá, xin lỗi | 不好意思,请再说一遍。 | Bù hǎoyìsi, qǐng zài shuō yí biàn. | Xin lỗi, vui lòng nói lại một lần nữa. |
| 266 | 不要 | bùyào | Động từ | Không cần, đừng | 下雨了,不要忘记带伞。 | Xiàyǔ le, búyào wàngjì dài sǎn. | Trời mưa rồi, đừng quên mang ô. |
| 267 | 不太 | bù tài | Phó từ | Không quá, không lắm | 这道题不太难。 | Zhè dào tí bú tài nán. | Câu hỏi này không khó lắm. |
| 268 | 不过 | bùguò | Liên từ | Nhưng mà, chẳng qua | 这件衣服很好看,不过有点儿贵。 | Zhè jiàn yīfu hěn hǎokàn, bùguò yǒudiǎnr guì. | Bộ quần áo này rất đẹp nhưng hơi đắt. |
| 269 | 不够 | bùgòu | Tính từ | Chưa đủ, không đủ | 时间不够,我们明天再做吧。 | Shíjiān bú gòu, wǒmen míngtiān zài zuò ba. | Không đủ thời gian, ngày mai chúng ta làm tiếp nhé. |
| 270 | 不但 | bùdàn | Liên từ | Không những, không chỉ | 她不但会唱歌,而且会跳舞。 | Tā bùdàn huì chànggē, érqiě huì tiàowǔ. | Cô ấy không những biết hát mà còn biết nhảy. |
| 271 | 不错 | búcuò | Tính từ | Không tồi, khá tốt | 你想的这个办法不错。 | Nǐ xiǎng de zhège bànfǎ búcuò. | Cách mà bạn nghĩ ra khá tốt. |
| 272 | 表示 | biǎoshì | Động từ | Bày tỏ, biểu thị | 他点头表示同意。 | Tā diǎntóu biǎoshì tóngyì. | Anh ấy gật đầu thể hiện sự đồng ý. |
| 273 | 表 | biǎo | Danh từ | Đồng hồ đeo tay, bảng biểu | 这块表是爸爸送给我的。 | Zhè kuài biǎo shì bàba sòng gěi wǒ de. | Chiếc đồng hồ này là bố tặng cho tôi. |
| 274 | 遍 | biàn | Lượng từ | Lần, lượt | 这篇课文我已经读了三遍。 | Zhè piān kèwén wǒ yǐjīng dú le sān biàn. | Tôi đã đọc bài khóa này ba lần. |
| 275 | 变成 | biànchéng | Động từ | Trở thành, biến thành | 天冷以后,水变成了冰。 | Tiān lěng yǐhòu, shuǐ biànchéng le bīng. | Sau khi trời lạnh, nước biến thành băng. |
| 276 | 变 | biàn | Động từ | Thay đổi, trở nên | 秋天来了,天气慢慢变冷了。 | Qiūtiān lái le, tiānqì mànmàn biàn lěng le. | Mùa thu đến, thời tiết dần trở nên lạnh. |
| 277 | 边 | biān | Danh từ | Cạnh, bên | 桌子边放着一把椅子。 | Zhuōzi biān fàngzhe yì bǎ yǐzi. | Bên cạnh bàn có đặt một chiếc ghế. |
| 278 | 必须 | bìxū | Phó từ | Nhất định, phải | 参加考试必须带护照。 | Cānjiā kǎoshì bìxū dài hùzhào. | Tham gia kỳ thi bắt buộc phải mang hộ chiếu. |
| 279 | 笔记本 | bǐjìběn | Danh từ | Vở ghi chép, sổ tay | 我把新词都写在笔记本上。 | Wǒ bǎ xīncí dōu xiě zài bǐjìběn shàng. | Tôi viết tất cả từ mới vào vở ghi chép. |
| 280 | 笔记 | bǐjì | Danh từ, động từ | Ghi chép, ghi chú | 上课的时候,她做了很多笔记。 | Shàngkè de shíhou, tā zuò le hěn duō bǐjì. | Khi lên lớp, cô ấy đã ghi chép rất nhiều. |
| 281 | 笔 | bǐ | Danh từ | Bút | 我的笔没水了,可以借你的笔吗? | Wǒ de bǐ méi shuǐ le, kěyǐ jiè nǐ de bǐ ma? | Bút của tôi hết mực rồi, tôi có thể mượn bút của bạn không? |
| 282 | 比如说 | bǐrúshuō | Liên từ | Ví dụ như | 你可以参加体育活动,比如说游泳。 | Nǐ kěyǐ cānjiā tǐyù huódòng, bǐrúshuō yóuyǒng. | Bạn có thể tham gia hoạt động thể thao, ví dụ như bơi. |
| 283 | 比如 | bǐrú | Giới từ, liên từ | Ví dụ như | 我喜欢很多水果,比如苹果和香蕉。 | Wǒ xǐhuān hěn duō shuǐguǒ, bǐrú píngguǒ hé xiāngjiāo. | Tôi thích nhiều loại trái cây, ví dụ như táo và chuối. |
| 284 | 背 | bèi | Động từ | Học thuộc, đọc thuộc | 这篇课文我已经背下来了。 | Zhè piān kèwén wǒ yǐjīng bèi xiàlái le. | Tôi đã học thuộc bài khóa này rồi. |
| 285 | 北方 | běifāng | Danh từ | Phương Bắc, miền Bắc | 北方的冬天比南方冷。 | Běifāng de dōngtiān bǐ nánfāng lěng. | Mùa đông ở miền Bắc lạnh hơn miền Nam. |
| 286 | 报纸 | bàozhǐ | Danh từ | Báo giấy | 爷爷每天早上都看报纸。 | Yéye měitiān zǎoshang dōu kàn bàozhǐ. | Ông đọc báo mỗi sáng. |
| 287 | 报名 | bàomíng | Động từ | Đăng ký, báo danh | 我已经报名参加汉语考试了。 | Wǒ yǐjīng bàomíng cānjiā Hànyǔ kǎoshì le. | Tôi đã đăng ký tham gia kỳ thi tiếng Trung. |
| 288 | 饱 | bǎo | Tính từ | No, ăn no | 我已经吃饱了,不想再吃了。 | Wǒ yǐjīng chī bǎo le, bù xiǎng zài chī le. | Tôi đã ăn no rồi, không muốn ăn thêm nữa. |
| 289 | 帮助 | bāngzhù | Động từ, danh từ | Giúp đỡ, sự giúp đỡ | 谢谢你在学习上帮助我。 | Xièxie nǐ zài xuéxí shàng bāngzhù wǒ. | Cảm ơn bạn đã giúp đỡ tôi trong học tập. |
| 290 | 半夜 | bànyè | Danh từ | Nửa đêm | 昨天半夜我被电话吵醒了。 | Zuótiān bànyè wǒ bèi diànhuà chǎoxǐng le. | Nửa đêm hôm qua tôi bị tiếng điện thoại đánh thức. |
| 291 | 办公室 | bàngōngshì | Danh từ | Văn phòng, phòng làm việc | 经理现在正在办公室开会。 | Jīnglǐ xiànzài zhèngzài bàngōngshì kāihuì. | Quản lý hiện đang họp trong văn phòng. |
| 292 | 办法 | bànfǎ | Danh từ | Cách, biện pháp | 我们得想一个解决问题的办法。 | Wǒmen děi xiǎng yí ge jiějué wèntí de bànfǎ. | Chúng ta phải nghĩ ra một cách giải quyết vấn đề. |
| 293 | 办 | bàn | Động từ | Làm, xử lý, tổ chức | 她正在办入学手续。 | Tā zhèngzài bàn rùxué shǒuxù. | Cô ấy đang làm thủ tục nhập học. |
| 294 | 班长 | bānzhǎng | Danh từ | Lớp trưởng | 班长负责把作业交给老师。 | Bānzhǎng fùzé bǎ zuòyè jiāo gěi lǎoshī. | Lớp trưởng phụ trách giao bài tập cho giáo viên. |
| 295 | 白色 | báisè | Danh từ, tính từ | Màu trắng | 她今天穿了一件白色的衣服。 | Tā jīntiān chuān le yí jiàn báisè de yīfu. | Hôm nay cô ấy mặc một bộ quần áo màu trắng. |
| 296 | 安全 | ānquán | Tính từ, danh từ | An toàn | 晚上一个人出门要注意安全。 | Wǎnshang yí ge rén chūmén yào zhùyì ānquán. | Buổi tối ra ngoài một mình cần chú ý an toàn. |
| 297 | 爱人 | àirén | Danh từ | Vợ hoặc chồng | 周末他和爱人一起去旅行。 | Zhōumò tā hé àirén yìqǐ qù lǚxíng. | Cuối tuần anh ấy đi du lịch cùng vợ hoặc chồng. |
| 298 | 安静 | ānjìng | Tính từ | Yên lặng, yên tĩnh | 图书馆里很安静,请不要说话。 | Túshūguǎn lǐ hěn ānjìng, qǐng búyào shuōhuà. | Trong thư viện rất yên tĩnh, vui lòng không nói chuyện. |
| 299 | 爱情 | àiqíng | Danh từ | Tình yêu | 这部电影讲了一个感人的爱情故事。 | Zhè bù diànyǐng jiǎng le yí ge gǎnrén de àiqíng gùshi. | Bộ phim này kể một câu chuyện tình yêu cảm động. |
| 300 | 啊 | ā | Thán từ | A, à, chà | 啊,我终于想起来了! | Ā, wǒ zhōngyú xiǎng qǐlái le! | À, cuối cùng tôi cũng nhớ ra rồi! |
Phân loại từ vựng HSK 2 theo nhóm chủ đề
Danh sách 300 từ cung cấp nguồn kiến thức đầy đủ để người học chuẩn bị cho trình độ HSK 2. Tuy nhiên, việc học liên tục theo thứ tự của bảng có thể khiến các từ trở nên rời rạc và khó liên kết với nhau. Phân loại từ vựng HSK 2 theo chủ đề sẽ giúp người học dễ hình dung ngữ cảnh, ghi nhớ lâu hơn và nhanh chóng vận dụng vào giao tiếp.
Khi học theo chủ đề, người học không chỉ nhớ được nghĩa của từng từ mà còn có thể tạo thành cụm từ, câu hoàn chỉnh hoặc đoạn hội thoại ngắn. Chẳng hạn, khi học chủ đề trường học, người học có thể kết hợp các từ chỉ giáo viên, học sinh, lớp học, bài tập, kỳ thi và kết quả để xây dựng một tình huống giao tiếp thống nhất.
Các nhóm từ vựng thường gặp trong HSK 2
Nội dung của HSK 2 từ vựng chủ yếu tập trung vào những tình huống cơ bản trong cuộc sống. Các từ không quá chuyên sâu nhưng có phạm vi sử dụng rộng, thường xuyên xuất hiện trong bài nghe, bài đọc và hội thoại sơ cấp.
| Nhóm chủ đề | Nội dung cần ghi nhớ | Tình huống vận dụng |
| Gia đình và con người | Thành viên gia đình, bạn bè, đặc điểm con người và các mối quan hệ | Giới thiệu gia đình, nói về bạn bè hoặc miêu tả một người |
| Trường học và học tập | Lớp học, giáo viên, học sinh, bài tập, kỳ thi và kết quả | Hỏi về lịch học, đăng ký thi hoặc trao đổi kết quả học tập |
| Công việc và nghề nghiệp | Công việc, văn phòng, đồng nghiệp và hoạt động trong ngày | Giới thiệu nghề nghiệp hoặc trao đổi công việc đơn giản |
| Thời gian và thời tiết | Ngày, tháng, mùa, thời điểm và trạng thái thời tiết | Đặt lịch hẹn, hỏi thời gian hoặc nói về thời tiết |
| Ăn uống và mua sắm | Món ăn, đồ uống, giá cả, số lượng và hành động mua bán | Gọi món, hỏi giá và lựa chọn sản phẩm |
| Giao thông và địa điểm | Phương tiện, đường đi, nhà ga và các địa điểm công cộng | Hỏi đường, mua vé hoặc mô tả hành trình |
| Cảm xúc và trạng thái | Vui, buồn, lo lắng, mệt mỏi, hài lòng và thất vọng | Bày tỏ cảm xúc hoặc hỏi thăm trạng thái của người khác |
| Hoạt động hằng ngày | Ăn, ngủ, học, làm việc, đi chơi và nghỉ ngơi | Kể về lịch sinh hoạt và kế hoạch trong ngày |
| Thiên nhiên và động vật | Cây cối, hoa, động vật, mùa và môi trường xung quanh | Miêu tả cảnh vật hoặc nói về sở thích |
| Từ nối và cấu trúc thông dụng | Liên từ, phó từ, lượng từ và từ biểu thị mức độ | Kết nối câu và diễn đạt ý rõ ràng hơn |
Người học có thể lựa chọn một chủ đề mỗi ngày, sau đó tìm toàn bộ các từ liên quan trong bảng 300 từ. Cách học này giúp tạo ra mối liên hệ giữa các từ thay vì ghi nhớ từng đơn vị riêng lẻ.
Ví dụ, với chủ đề giao thông và địa điểm, người học có thể kết hợp các từ chỉ phương tiện, nhà ga, đường phố, khoảng cách và thời gian. Sau khi học nghĩa, hãy đặt một đoạn hội thoại ngắn về việc hỏi đường hoặc di chuyển đến trường. Nhờ vậy, từ mới sẽ được gắn với một tình huống cụ thể và trở nên dễ nhớ hơn.
Phân loại từ theo chức năng trong câu
Bên cạnh việc chia theo chủ đề, người học nên phân loại từ dựa trên chức năng ngữ pháp. Nhận biết từ loại giúp xác định vị trí của từ trong câu và hạn chế tình trạng dùng sai cấu trúc.
| Từ loại | Chức năng cơ bản | Cách luyện tập |
| Danh từ | Chỉ người, sự vật, địa điểm, thời gian hoặc khái niệm | Kết hợp với số từ, lượng từ và từ chỉ định |
| Động từ | Biểu thị hành động, hoạt động hoặc sự thay đổi | Đặt câu với chủ ngữ và tân ngữ phù hợp |
| Tính từ | Miêu tả đặc điểm, tính chất hoặc trạng thái | Luyện câu miêu tả người, đồ vật và thời tiết |
| Đại từ | Thay thế cho người, sự vật hoặc nội dung đã được nhắc tới | Dùng trong các đoạn hỏi đáp ngắn |
| Phó từ | Bổ sung ý nghĩa về thời gian, mức độ, phạm vi hoặc phủ định | So sánh vị trí của phó từ trong nhiều câu |
| Liên từ | Kết nối từ, cụm từ hoặc các vế câu | Viết câu có nguyên nhân, kết quả hoặc sự đối lập |
| Lượng từ | Kết hợp với số từ và danh từ | Học lượng từ đi kèm với từng nhóm danh từ |
| Giới từ | Biểu thị thời gian, địa điểm, phương hướng hoặc đối tượng | Đặt câu về vị trí và hoạt động |
| Trợ từ | Bổ sung sắc thái hoặc thể hiện đặc điểm ngữ pháp | Ghi nhớ thông qua mẫu câu hoàn chỉnh |
Trong quá trình học 300 từ vựng HSK 2, người học nên ghi rõ từ loại bên cạnh mỗi từ. Một từ tiếng Trung có thể đảm nhận nhiều chức năng khác nhau tùy theo ngữ cảnh, vì vậy không nên chỉ ghi nhớ một nghĩa tiếng Việt duy nhất.
Đối với động từ, hãy đặt câu có đủ người thực hiện, hành động và đối tượng. Đối với tính từ, hãy dùng từ để miêu tả người hoặc sự vật quen thuộc. Với phó từ và liên từ, người học nên ghi nhớ cả câu mẫu vì việc học riêng từng từ thường không thể hiện rõ vị trí và cách sử dụng.
Phân biệt các nhóm từ dễ nhầm
Trong danh sách từ vựng HSK 2 có một số từ mang nghĩa gần giống nhau hoặc thường được dịch sang tiếng Việt bằng cùng một cách. Nếu chỉ học thông qua bản dịch, người học có thể nhầm lẫn khi đặt câu.
| Nhóm từ | Điểm cần phân biệt | Cách ghi nhớ |
| Từ chỉ sự thay đổi | Có từ nhấn mạnh quá trình thay đổi, có từ nhấn mạnh kết quả sau khi thay đổi | Đặt hai câu trong cùng một tình huống để so sánh |
| Từ chỉ sự hiểu biết | Có từ biểu thị nghe hiểu, có từ thể hiện hiểu rõ kiến thức hoặc đạo lý | Gắn từ với đối tượng thường đi kèm |
| Từ chỉ số lượng lớn | Mỗi từ có phạm vi sử dụng và cách kết hợp khác nhau | Học theo cụm từ thay vì học nghĩa riêng |
| Từ chỉ việc rời đi | Có từ chỉ ra khỏi nhà, bắt đầu hành trình hoặc đi ra nước ngoài | Vẽ sơ đồ hành động và đích đến |
| Từ chỉ đường đi | Có từ dùng như lượng từ, có từ dùng để chỉ con đường cụ thể | Quan sát vị trí của từ trong câu |
| Từ biểu thị ý kiến | Có từ dùng để trình bày, thể hiện hoặc bày tỏ quan điểm | Đặt câu trong bối cảnh giao tiếp |
Để phân biệt từ gần nghĩa, người học nên tạo bảng so sánh gồm chữ Hán, pinyin, nghĩa, từ loại, từ thường đi cùng và câu ví dụ. Sau đó, hãy tự đặt thêm một câu liên quan đến chính bản thân mình.
Ví dụ, thay vì chỉ ghi nhớ một động từ mang nghĩa “đăng ký”, người học có thể đặt câu về đăng ký khóa học, đăng ký kỳ thi hoặc đăng ký tham gia hoạt động. Càng thay đổi nhiều tình huống, khả năng sử dụng từ càng linh hoạt.
Cách học 300 từ vựng HSK 2 dễ nhớ
Học hết 300 từ trong thời gian ngắn không phải mục tiêu duy nhất. Điều quan trọng hơn là người học có thể nhận diện từ khi nghe, hiểu từ khi đọc và chủ động sử dụng trong giao tiếp. Vì vậy, quá trình học cần có sự kết hợp giữa tiếp nhận kiến thức, luyện tập và ôn lại theo chu kỳ.
Mỗi người có tốc độ ghi nhớ khác nhau. Người học không nên chạy theo số lượng mà bỏ qua phát âm, thanh điệu và cách dùng. Một kế hoạch phù hợp cần chia nhỏ số từ, dành thời gian cho từ mới và luôn có phần ôn tập từ cũ.
Học đồng thời chữ Hán, pinyin và nghĩa
Một từ tiếng Trung nên được ghi nhớ dưới dạng một chỉnh thể gồm chữ Hán, pinyin, thanh điệu, nghĩa, từ loại và ví dụ. Nếu chỉ nhìn nghĩa tiếng Việt, người học có thể hiểu từ khi đọc nhưng không nhận ra từ đó trong bài nghe.
Quy trình học một từ có thể thực hiện theo sáu bước.
- Quan sát kỹ cấu tạo của chữ Hán.
- Đọc pinyin và xác định đúng thanh điệu.
- Đọc nghĩa tiếng Việt trong ngữ cảnh phù hợp.
- Xác định từ loại và vị trí thường gặp trong câu.
- Đọc câu ví dụ thành tiếng từ ba đến năm lần.
- Tự đặt một câu mới có liên quan đến bản thân.
Khi quan sát chữ Hán, người học nên chú ý các bộ phận quen thuộc, những nét dễ viết sai và sự khác biệt giữa các chữ có hình dạng gần giống nhau. Không nhất thiết phải phân tích sâu nguồn gốc của mọi chữ, nhưng cần nhận diện được cấu trúc cơ bản để tránh nhầm lẫn.
Pinyin cần được học cùng thanh điệu ngay từ đầu. Việc nhớ đúng phụ âm và nguyên âm nhưng đọc sai thanh vẫn có thể khiến người nghe không hiểu. Người học nên nghe phát âm chuẩn, đọc theo và ghi âm giọng của mình để kiểm tra.
Câu ví dụ nên ngắn, rõ nghĩa và phù hợp với trình độ. Sau khi hiểu câu mẫu, hãy thay đổi chủ ngữ, thời gian, địa điểm hoặc tân ngữ để tạo ra câu mới. Đây là cách đơn giản để vừa học từ vừa củng cố cấu trúc câu.
Chia 300 từ thành kế hoạch học 30 ngày
Với danh sách 300 từ vựng HSK 2, người học có thể xây dựng kế hoạch học trong 30 ngày. Mỗi ngày học khoảng 10 từ mới là khối lượng tương đối phù hợp, không gây quá tải và vẫn có thời gian ôn lại.
| Giai đoạn | Nội dung học | Nhiệm vụ ôn tập |
| Ngày 1 đến ngày 5 | Học từ số 1 đến số 50 | Ôn từ của ngày trước và đặt câu |
| Ngày 6 | Không học từ mới | Kiểm tra toàn bộ 50 từ đầu tiên |
| Ngày 7 đến ngày 11 | Học từ số 51 đến số 100 | Luyện nghe và nhận diện chữ Hán |
| Ngày 12 | Không học từ mới | Kiểm tra từ số 1 đến số 100 |
| Ngày 13 đến ngày 17 | Học từ số 101 đến số 150 | Phân loại từ theo chủ đề |
| Ngày 18 | Không học từ mới | Viết câu với những từ dễ nhầm |
| Ngày 19 đến ngày 23 | Học từ số 151 đến số 200 | Luyện phản xạ qua hội thoại |
| Ngày 24 đến ngày 28 | Học từ số 201 đến số 250 | Ôn bằng flashcard hai chiều |
| Ngày 29 | Học từ số 251 đến số 300 | Đọc lại toàn bộ danh sách |
| Ngày 30 | Tổng ôn | Kiểm tra nghe, đọc, viết và đặt câu |
Mỗi buổi học có thể chia thành ba phần. Phần đầu dùng để ôn từ cũ, phần tiếp theo học từ mới và phần cuối luyện tập bằng câu hoặc hội thoại. Không nên dành toàn bộ thời gian để chép từ nhiều lần vì cách này dễ tạo cảm giác đã thuộc nhưng khả năng vận dụng chưa chắc được cải thiện.
Sau mỗi 50 từ, người học nên thực hiện một bài kiểm tra ngắn. Nội dung kiểm tra có thể gồm nhìn chữ Hán đọc pinyin, nghe âm thanh đoán nghĩa, nhìn nghĩa viết chữ Hán và sử dụng từ để hoàn thành câu. Những từ trả lời sai cần được đánh dấu để ôn với tần suất cao hơn.
Ôn tập bằng flashcard và phương pháp lặp lại ngắt quãng
Flashcard là công cụ phù hợp để học từ vựng HSK 2 vì người học có thể ôn theo nhiều chiều. Mặt trước của thẻ nên ghi chữ Hán, mặt sau ghi pinyin, nghĩa, từ loại và một câu ví dụ ngắn.
Không nên chỉ luyện theo chiều nhìn chữ Hán rồi đoán nghĩa. Người học cần đảo chiều bằng cách nhìn nghĩa tiếng Việt rồi nhớ lại chữ Hán, nghe âm thanh rồi chọn từ phù hợp hoặc đọc câu có chỗ trống rồi điền từ.
Lịch ôn tập có thể thực hiện theo chu kỳ sau:
| Thời điểm ôn | Nội dung |
| Sau khi học khoảng 15 phút | Đọc lại toàn bộ từ vừa học |
| Sau một ngày | Kiểm tra khả năng nhận diện và phát âm |
| Sau ba ngày | Đặt câu và luyện nghe |
| Sau bảy ngày | Kiểm tra hai chiều bằng flashcard |
| Sau mười bốn ngày | Trộn từ mới với các từ đã học trước đó |
| Sau ba mươi ngày | Tổng ôn và đánh dấu từ chưa thành thạo |
Phương pháp lặp lại ngắt quãng giúp từ xuất hiện đúng lúc người học bắt đầu quên. Nhờ đó, kiến thức được củng cố nhiều lần mà không cần ngày nào cũng ôn toàn bộ 300 từ.
Kết hợp từ mới với nghe, nói, đọc và viết
Một từ chỉ thực sự được ghi nhớ khi xuất hiện trong nhiều hoạt động khác nhau. Sau khi học từ mới, người học nên tìm hoặc tự tạo một đoạn hội thoại ngắn có chứa các từ đó.
Khi luyện nghe, hãy chú ý âm tiết, thanh điệu và vị trí của từ trong câu. Khi luyện nói, cần đọc thành tiếng và sử dụng từ để trả lời những câu hỏi đơn giản. Khi luyện đọc, hãy gạch chân những từ đã học và đoán nghĩa của câu dựa trên ngữ cảnh. Khi luyện viết, người học có thể viết từ ba đến năm câu về một chủ đề quen thuộc.
Ví dụ, sau khi học nhóm từ liên quan đến thời gian và hoạt động hằng ngày, người học có thể viết một đoạn giới thiệu lịch sinh hoạt từ lúc thức dậy đến khi đi ngủ. Với nhóm từ về trường học, hãy viết về lớp học, giáo viên, môn học yêu thích và kế hoạch thi HSK.
Mỗi tuần, người học nên lựa chọn khoảng 20 từ để thực hiện một bài nói ngắn. Không cần sử dụng cấu trúc phức tạp, nhưng cần phát âm rõ, đặt từ đúng vị trí và diễn đạt thành câu có nghĩa.
Những lỗi cần tránh khi học từ vựng HSK 2
Lỗi phổ biến nhất là học quá nhiều từ trong một ngày nhưng không ôn lại. Khi lượng từ mới vượt quá khả năng ghi nhớ, người học dễ nhầm chữ, sai thanh điệu và nhanh quên sau vài ngày.
Một lỗi khác là chỉ học bản dịch tiếng Việt. Nhiều từ có thể mang nhiều nghĩa hoặc thay đổi cách dùng theo ngữ cảnh. Vì vậy, người học cần ghi nhớ từ cùng cụm từ và câu ví dụ.
Việc bỏ qua từ loại cũng khiến người học đặt từ sai vị trí. Khi gặp một từ mới, hãy xác định đó là danh từ, động từ, tính từ, phó từ hay liên từ. Với những từ có nhiều chức năng, cần ghi lại từng cách dùng bằng ví dụ riêng.
Người học cũng không nên chỉ nhìn mà không đọc thành tiếng. Từ vựng tiếng Trung gắn chặt với thanh điệu. Đọc thường xuyên giúp hình thành phản xạ phát âm và hỗ trợ khả năng nhận diện trong bài nghe.
Danh sách tổng hợp từ vựng HSK 2 sẽ phát huy hiệu quả cao nhất khi được sử dụng đều đặn. Người học nên chia nhỏ 300 từ, kết hợp học theo chủ đề, xác định từ loại, đọc câu ví dụ và ôn tập theo chu kỳ. Khi mỗi từ được sử dụng trong một tình huống cụ thể, quá trình ghi nhớ sẽ tự nhiên hơn và vốn từ cũng dần chuyển thành khả năng giao tiếp thực tế. Trên đây là toàn bộ nội dung của 300 từ vựng HSK 2 do trung tâm tiếng Trung Thanhmaihsk tổng hợp ngoài ra còn rất nhiều nội dung về từ vựng và ngữ pháp trên website.
Bạn có thể tham khảo thêm:

