Các loại động từ trong tiếng Trung

Hình ảnh Các loại động từ trong tiếng Trung

Phân loại động từ trong tiếng Trung. Các loại động từ trong tiếng Trung là gì? Cùng tiếng Trung THANHMAIHSK tìm hiểu nhé!

Động từ là một từ loại phổ biến trong tiếng Trung. Động từ được chia làm nhiều loại. Dưới đây, trung tâm tiếng Trung THANHMAIHSK sẽ chia sẻ với bạn một số kiến thức về các loại động từ trong tiếng Trung nhé!

Các loại động từ trong tiếng Trung phổ biến nhất

Loại động từ Động từ Ví dụ Dạng phủ định
Động từ hành động 吃 chī -ăn, 喝 hē- uống, 要 yào-muốn, 买 mǎi-mua, 去 qù-đi,  看 kàn-xem, 听 tīnɡ-nghe, 说 shuō-nói,…. Wǒ yào yìbēi kāfēi。 我 要 一杯 咖啡。 (Tôi muốn một tách cà phê.) 不 [bù]/没 [méi]
Động từ hiện sinh 在 zài-ở, 发生 fāshēnɡ-xảy ra, 出现 chūxiàn-xuất hiện ,… Láobǎn zài ɡōnɡsī。 老板 在 公司。(Ông chủ đang ở trong công ty.) 不 [bù]/没 [méi]
Động từ hiện sinh 有 Yǒu -có  我有一个妹妹。
Wǒ yǒu yí ɡè mèimei。 (Tôi có một người chị.)
我家附近有一个公园。
Wǒjiā fùjìn yǒu yí ɡè ɡōnɡyuán。 (Có một công viên gần nhà tôi.)
没 [méi]/没 [méi]
Động từ quan hệ  是 shì-thì, là… ,像 xiànɡ-giống …  他 是 我 的 哥哥。
Tā shì wǒ de ɡēɡe。 (Anh ấy là anh trai tôi.)
他像我的哥哥。
Tā xiànɡ wǒ de ɡēɡe。 (Anh ấy giống anh trai tôi.)
不 [bù]/不 [bù]
Trợ động từ  会 huì -sẽ, 能 ,nénɡ-có thể, 可以 kéyǐ-có thể,要 yào-muốn,必须 bìxū-phải, 应该 yīnɡɡāi-nên  …. 我要去美国出差。
Wǒ yào qù Měiɡuó chūchāi。  (Tôi cần đến Hoa Kỳ trong một chuyến công tác)
不 [bù]/不 [bù]
Động từ chỉ đường 来 lái-đi,去 qù-đi, 上 shànɡ-lên,下 xià-xuống, 出 chū -ra ngoài,回 huí-quay lại…  他下个月回法国 。
tāxiàɡèyuèhuífǎɡuó。(Anh trở lại Pháp vào tháng tới.)
不 [bù]/没 [méi]
Động từ tâm lý 爱 Ài-yêu, 恨 hèn-hận, 想 xiǎnɡ-nhớ , 喜欢 xǐhuɑn-thích , 讨 厌  tǎoyàn-chán ghét、希望 xīwànɡ-hy vọng…  我 喜欢 蓝色。
Wǒ xǐhuɑn lánsè。 (Tôi thích màu xanh.)
不 [bù]/不 [bù]

Một số động từ tiếng Trung hay dùng

能, 能够 Néng, Nénggòu Có khả năng
接受 Jiēshòu Chấp nhận
加,补充 Jiā, Bǔchōng Thêm vào
承认 Chéngrèn Thừa nhận
同意,赞成,答应 Tóngyì, Zànchéng, Dāyìng, Đồng ý
允许,让 Yǔnxǔ, Ràng Cho phép
道歉 Dàoqiàn Xin lỗi
出现,显得 Chūxiàn, Xiǎndé Xuất hiện
申请 Shēnqǐng Áp dụng
Wèn Hỏi
出席,参加 Cānjiā, Chūxí Tham gia
开始 Kāishǐ Bắt đầu
相信 Xiāngxìn Tin
出生 Chūshēng Sinh ra
Dài Mang đến
Mǎi Mua
打电话,叫 Dǎ diànhuà, Jiào Gọi
可以,能,会,行 Kěyǐ, Néng, Huì, Xíng Có thể
使,令,引起,导致 Shǐ, Lìng, Yǐnqǐ, Dǎozhì Nguyên nhân
换,改,变 Huàn, Gǎibiàn, Biàn Thay đổi
Chōng Sạc điện
检查,查明,查 Jiǎnchá, Chá míng, Chá Kiểm tra
打扫,清理 Dǎsǎo, Qīnglǐ Dọn dẹp
Lái Đến
考虑 ,想想 Kǎolǜ, Xiǎng xiǎng Xem xét
继续 Jìxù Tiếp tục
煮,做饭 Zhǔ, Zuò fàn Nấu ăn
哭,叫喊 Kū, Jiàohǎn Khóc
切,剪 Qiè, Jiǎn Cắt
决定 Juédìng Quyết định
删除 Shānchú Xóa bỏ
消失,不见了 Xiāoshī, Bùjiànle Biến mất
发现,发觉 Fāxiàn, Fājué Khám phá
不喜欢 Bù xǐhuān Không thích
Zuò Làm
下载 Xiàzài Tải xuống
梦见 Mèng jiàn
Uống
Chī Ăn
解释 Jiěshì Giải thích
表达,表示 Biǎodá, Biǎoshì Thể hiện
觉得,感觉,认为 Juédé, Gǎnjué, Rènwéi Cảm thấy
Zhǎo Tìm kiếm
逃跑 Táopǎo Chạy trốn
Fēi Bay
得到 Dédào Nhận
给,送 Gěi, Sòng Đưa cho
Đi
打招呼,迎接 Dǎzhāohū, Yíngjiē Chào hỏi
保证 Bǎozhèng Đảm bảo
猜测,猜 Cāicè, Cāi Phỏng đoán
讨厌,恨 Tǎoyàn, Hèn Ghét
Yǒu
Tīng Nghe
Bāng Cứu giúp
希望 Xīwàng Mong
拥抱,抱着 Yǒngbào, Bàozhe Ôm
通知,告诉 Tōngzhī, Gàosù Thông báo
邀请,请 Yāoqǐng, Qǐng Mời gọi
收,保留 Shōu, Bǎoliú Giữ
Wěn Hôn
知道,认识 Zhīdào, Rènshì Biết
学习 Xuéxí Học
离开,留下 Líkāi, Liú xià Rời khỏi
Ràng Để cho
喜欢 ,像 Xǐhuān, Xiàng Thích
住,生活,过 Zhù, Shēnghuó, Guò Sống
Tīng Nghe
Kàn Nhìn
输,失去,丢失,迷路 Shū, Shīqù, Diūshī, Mílù Thua
爱,喜欢 Ài, Xǐhuān Yêu quý
制造,做 Zhìzào, Zuò Làm
想念,错过 Xiǎngniàn, Cuòguò Quý cô
误会,误解 Wùhuì, Wùjiě Hiểu sai
需要,必须 Xūyào, Bìxū Nhu cầu
注意 Zhùyì Để ý
通知,告诉 Tōngzhī, Gàosù Thông báo
观察 Guānchá Quan sát
订购,订,命令 Dìnggòu, Dìng, Mìnglìng Đặt hàng
参加,参与 Cānjiā, Cānyù Tham dự
付,还 Fù, Huán Thanh toán
表演 Biǎoyǎn Biểu diễn
玩,播放 Wán, Bòfàng Chơi
拥有 Yǒngyǒu Sở hữu
Dào Đổ
准备 Zhǔnbèi Chuẩn bị
阻止 Zǔzhǐ Ngăn chặn
答应,承诺 Dāyìng, Chéngnuò Hứa
发音 Fāyīn Phát âm
保护 Bǎohù Bảo vệ
提供,给 Tígōng, Gěi Cung cấp
Fàng Đặt
惩罚 Chéngfá Trừng phạt
问,怀疑 Wèn, Huáiyí Hỏi
到,到达,达到 Dào, Dàodá, Dádào Chạm tới
读, 阅读,看 Dú, Yuèdú, kàn Đọc
收到,接到 Shōu dào, Jiē dào Nhận được
记录 Jìlù Ghi lại
思考,深思 Sīkǎo, Shēnsī Phản chiếu
登记 Dēngjì Đăng ký
拒绝 Jùjué Từ chối
重复 Chóngfù Nói lại
更换,代替,替代 Gēnghuàn, Dàitì, Tìdài Thay thế
要求,拜托 Yāoqiú, Bàituō Yêu cầu
回,退换 Huí, Tuìhuàn Trở về
辞职 Cízhí Từ chức
Pǎo Chạy
省,救,保存 Shěng, jiù, Bǎocún Tiết kiệm
Shuō Nói
Mắng
寻找,搜寻 Xúnzhǎo, Sōuxún Tìm kiếm
看见 Kànjiàn Xem
似乎,好像,显得 Sìhū, Hǎoxiàng, Xiǎndé Hình như
卖,出售 Mài, Chūshòu Bán
发送 ,发,寄 Fāsòng, Fā, Jì Gửi
Hǎn Kêu la
Zuò Ngồi
Shuì Ngủ
Zhàn Đứng
留,住 Liú, Zhù Ở lại
Tíng Dừng lại
漫步 Mànbù Đi dạo
读书,研究 Dúshū, Yánjiū Học
Jiǎng Nói
拼写,拼读 Pīnxiě, Pīn dú Đánh vần
上网 Shàngwǎng Lướt sóng
怀疑 Huáiyí Nghi ngờ
游泳,游 Yóuyǒng, Yóu Bơi
拿,携带,搭 Ná, Xiédài, Dā Lấy
教,教导 Jiāo, Jiàodǎo Dạy
告诉,讲,说 Gàosù, Jiǎng, Shuō Nói
Xiǎng Suy nghĩ
旅行 Lǚxíng Du lịch
尝试,试 Chángshì, Shì Thử
相信 Xiāngxìn Tin tưởng
理解,了解,明白,清楚,懂 Lǐjiě, Liǎojiě, Míngbái, Qīngchǔ, Dǒng Hiểu
上载 Shàngzài Tải lên
确认,证实 Quèrèn, Zhèngshí Kiểm chứng
参观,拜访,访问 Cānguān, Bàifǎng, Fǎngwèn Chuyến thăm
走,走路,步行 Zǒu Đi bộ
Yào Muốn
警告 Jǐnggào Cảnh báo
Rửa
浪费 Làngfèi Lãng phí
看,留意 Kàn, Liúyì Nhìn
穿,戴 Chuān, Dài Mặc
赢,获胜 Yíng, Huòshèng Thắng
想要,希望,祝 Xiǎng yào, Xīwàng, Zhù Mong muốn
工作 Gōngzuò Đi làm
Xiě Viết

Xem thêm:

Cập nhật website mỗi ngày để học thêm nhiều kiến thức ngữ pháp tiếng trung mới nhất nhé!

Đăng ký học ngay các khóa tiếng Trung tại THANHMAIHSK để có cơ hội nhận được “Ưu Đãi Khủng” và dành xuất hỏng bổng toàn phần!

ĐĂNG KÝ HỌC TẠI ĐÂY