Cách dịch tên tiếng Trung sang tiếng Việt?

Họ tên tiếng Trung của bạn là gì
4.5/5 - (140 bình chọn)

Bạn có bao giờ thắc mắc tên của mình khi chuyển sang tiếng Trung sẽ viết như thế nào và mang ý nghĩa gì không? Việc sở hữu một cái tên tiếng Trung “kêu” và ý nghĩa không chỉ giúp bạn hứng thú hơn khi làm quen với ngôn ngữ này mà còn là bước đầu tiên để tự giới thiệu bản thân chuẩn xác. Hãy cùng Thanhmaihsk khám phá ngay cách dịch tên tiếng Trung cực đơn giản dưới đây!

Họ tên tiếng Trung của bạn là gì

Dịch họ tên tiếng Trung sang tiếng Việt

Dịch họ trong tiếng Trung

Theo thống kê trong cuốn “Họ và tên người Việt Nam” (Nhà xuất bản Khoa học xã hội, 2002) số họ của người Việt là 931 họ. Còn với họ của người Trung Quốc thì có khoảng 12000 họ. Dưới đây là bảng họ tên của người Việt cũng như người Trung Quốc bằng tiếng Hán.

A

Tiếng Trung Phiên âm
Âu Dương 欧阳 Ōu yáng
Ân 殷 yīn
An 安 ān

B

Bùi 裴 péi
Bối 贝 bèi
Bình 平 píng
Bao 鲍 bào
Bành 彭 péng
Bách 柏 bǎi
Bạch 白 bái
Bế 闭 bì
Biên 边 biān

C

Chúc 祝 zhù
Cát 葛 gé
Chu

Châu

朱 zhū
Cao 高 gāo
Châu 周 zhōu
Chữ (Trữ) 褚 chǔ
Cố 顾 gù
Chương 章 zhāng

D

Diêu 姚 yáo
Dư 余 yú
Doãn 尹 yǐn
Diệp 叶 yè
Dụ 喻 yù
Dương 杨 yáng
Du 俞 yú

Đ

Đinh 丁 dīng
Đằng 腾 téng
Đỗ 杜 dù
Đường 唐 táng
Đông Phương 东方 Dōngfāng
Đoàn 段 duàn
Đào 桃 táo
Đổng 董 dǒng
Đồng 童 tóng
Đậu 窦 dòu
Đặng 邓 dèng
Địch 狄 dí

G

Giang 江 jiāng

H

Hách 郝 hǎo
Hoa 花 huā
Hạng 项 xiàng
Hoa 华 huà
Huỳnh, Hoàng 黄 huáng
Hồ 胡 hú
Hùng 熊 xióng
Hứa 许 xǔ
Hà 何 hé
Hàn 韩 hán
Hạ 贺 hè
Hòa 和 hé

K

Kế 计 jì
Khang 康 kāng
Khổng 孔 kǒng
Khương 姜 jiāng
Kim 金 jīn
Kỷ 纪 jì

L

La 罗 luó
Lam 蓝 lán
Lã 吕 lǚ
Lâm 林 lín
Lương 梁 liáng
Lôi 雷 léi
Liễu 柳 liǔ
Lỗ 鲁 lǔ
Lê 黎 lí
Lý 李 lǐ
Lưu 刘 liú
Liêm 廉 lián

M

Mao 毛 máo
Mã 马 mǎ
Mai 梅 méi
Mạc 莫 mò
Miêu 苗 miáo
Mạnh 孟 mèng
Mễ 米 mǐ

N

Nguyễn 阮 ruǎn
Ngũ 伍 wǔ
Ngô 吴 wú
Nghiêm 严 yán
Nguyên 元 yuán
Nhậm 任 rèn
Nhạc 乐 yuè
Ngụy 魏 wèi

Ô

Ô 邬 wū
Ông 翁 fēng

P

Phùng 冯 féng
Phượng 凤 fèng
Phương 方 fāng
Phạm 范 fàn
Phó 傅 fù
Phong 酆 fēng
Phan 藩 fān
Phí 费 fèi
Phó 副 fù

Q

Quách 郭 guō

S

Sầm 岑 cén
Sử 史 shǐ

T

Trịnh 郑 zhèng
Thái 蔡 cài
Thủy 水 shuǐ
Tiền 钱 qián
Thạch 石 shí
Tưởng 蔣 jiǎng
Thích 戚 qī
Tạ 谢 xiè
Trương 张 zhāng
Tăng 曾 céng
Từ 徐 xú
Tống 宋 sòng
Thư 舒 shū
Thường 常 cháng
Thẩm 沈 shén
Tất 毕 bì
Thang 汤 tāng
Tô 苏 sū
Tào 曹 cáo
Tề 齐 qí
Trần 陈 chén
Triệu 赵 zhào
Tiết 薛 xuē
Trâu 邹 zōu
Thi 施 shì
Tôn 孙 sūn
Tần 秦 sín

V

Vân 云 yún
Văn 文 wén
Vưu 尤 yóu
Viên 袁 yuán
Vệ 卫 wèi
Vi 韦 wéi
Vương 王 wáng
Vũ

Võ

武 wǔ
Vu 于 yú

X

Xương 昌 chāng

Dịch tên sang tiếng Trung theo vần

A

Tiếng Trung Phiên âm
An 安 Ān
Ảnh 影 yǐng
Anh 英 yīng
Ánh 映 yìng
Ân 恩 ēn
Ấn 印 yìn
Ẩn 隐 yǐn
Á 亚 yà

B

Bằng 冯 féng
Bạch 白 bái
Bối 贝 bèi
Ba 波 bō
Bách 百 bǎi
Bính 柄 bǐng
Bé 閉 bì
Bích 碧 bì
Bá 伯 bó
Bắc 北 běi
Bảo 宝 bǎo
Bình 平 píng
Biên 边 biān
Bùi 裴 péi

C

Chi 芝 zhī
Công 公 gōng
Cảnh 景 jǐng
Chúng 众 zhòng
Chánh 正 zhèng
Cường 强 qiáng
Cửu 九 jiǔ
Cao 高 gāo
Chiến 战 zhàn
Chấn 震 zhèn
Chung 终 zhōng
Chính 正 zhèng
Chuẩn 准 zhǔn
Chiểu 沼 zhǎo
Cung 工 gōng
Chinh 征 zhēng
Chỉnh 整 zhěng
Chí 志 zhì
Châu 朱 zhū

D

Dương 杨

羊

yáng
Dũng 勇 yǒng
Diệp 叶 yè
Duyên 缘 yuán
Doãn 尹 yǐn
Dục 育 yù
Doanh 嬴 yíng
Duy 维 wéi
Diễm 艳 yàn
Dưỡng 养 yǎng
Diệu 妙 miào
Danh 名 míng
Dạ 夜 yè
Dung 蓉 róng
Dự 吁 xū
Đ

Đam 担 dān
Điềm 恬 tián
Đô 都 dōu
Điện 电 diàn
Điệp 蝶 dié
Điểm 点 diǎn
Đại 大 dà
Định 定 dìng
Đoan 端 duān
Điền 田 tián
Địch 狄 dí
Đức 德 dé
Đình 庭 tíng
Đinh 丁 dīng
Đích 嫡 dí
Đặng 邓 dèng
Đắc 得 de
Đồng 仝 tóng
Đôn 惇 dūn
Đảm 担 dān
Đỗ 杜 dù
Đào 桃 táo
Đăng 登

灯

dēng
Đạm 淡 dàn
Đàm 谈 tán
Đan 丹 dān
Đạt 达 dá

G

Gấm 錦 jǐn
Giao 交 jiāo
Giáp 甲 jiǎ
Giang 江 jiāng
Gia 嘉 jiā

H

Hà 何 hé
Hiếu 孝 xiào
Hữu 友 you
Hứa 许 xǔ
Hoan 欢 huan
Hương 香 xiāng
Huy 辉 hu
Huyền

 

玄 xuán
Học 学 xué
Hoàn 环 huán
Hùng 雄 xióng
Hoạch 获 huò
Hỏa 火 huǒ
Hưng 兴 xìng
Hiển 显 xiǎn
Hinh 馨 xīn
Hiện 现 xiàn
Hoài 怀 huái
Huân 勋 xūn
Huynh 兄 xiōng
Hạ 夏 xià
Hợp 合 hé
Hoa 花 huā
Hoạn 宦 huàn
Hiệp 侠 xiá
Hoàng 黄

皇

huáng
Hạnh 行

幸

xíng

xìng

Hồng 红 hóng
Hiền 贤 xiá
Hòa 和 hé
Hợi 亥 hài
Hiên

Huyên

萱 xuān
Hải 海 hǎi
Hồ 胡 hú
Huấn 训 xun
Hân 欣 xīn
Hào 豪 háo
Hoán 奂 huàn
Hạo

Hiếu

昊 hào
Hóa 化 huà
Huỳnh

Hoàng

黄 huáng
Hảo 好 hǎo
Hằng 姮 héng
Hàn

Hán

韩 hán

K

Khôi 魁 kuì
Khoa 科 kē
Kha 轲 kē
Khuê 圭 guī
Khang 康 kāng
Khải 啓

启

qǐ
Khương 羌 qiāng
Kiều 翘 qiào
Khuất 屈 qū
Khải 凯 kǎi
Kỳ 淇 qí
Kiệt 杰 jié
Khánh 庆 qìng
Kim 金 jīn
Khanh 卿 qīng

L

Lương 良 liáng
Li 犛 máo
Lý 李 lǐ
Lãnh 领 lǐng
Len 縺 lián
Long 龙 lóng
Lê 黎 lí
Liên 莲 lián
Lâm 林 lín
Ly 璃 lí
Lễ 礼 lǐ
Loan 湾 wān
Lại 赖 lài
Linh 玲

令

líng

lìng

Luân 伦 lún
Linh

Lệnh

令 lìng
Lục 陸 lù
Lã 吕 lǚ
Lan 兰 lán

O

Oanh 莺 yīng

M

Mỗ 剖 pōu
Mĩ

Mỹ

美 měi
Mạnh 孟 mèng
Mã 马 mǎ
Mịch 幂 mì
Mạc 幕 mù
Minh 明 míng
Mai 梅 méi
My 嵋 méi

N

Nam 南 nán
Nhung 绒 róng
Nguyễn 阮 ruǎn
Ngân 银 yín
Ngô 吴 wú
Nhân 人

仁

rén
Nhiên 然 rán
Nhi 儿 ér
Ngọc 玉 yù
Nga 娥 è
Nữ 女 nǚ
Nhật 日 rì
Nguyên 原

元

yuán
Ninh 宁 níng
Như 如 rú
Ngộ 悟 wù

P

Phương 芳 fāng
Phong 峰

风

fēng
Phụng

Phượng

凤 fèng
Phạm 范 fàn
Phùng 冯 féng
Phiên 藩 fān
Phan 番 fān
Phí 费 fèi
Phi 菲 fēi
Phú 富 fù
Phù

 

扶 fú
Phúc 福 fú

Q

Quân 军 jūn
Quỳnh 琼 qióng
Quang 光 guāng
Quách 郭 guō
Quyên 娟 juān
Quốc 国 guó

S

Sâm 森 sēn
Sơn 山 shān
Song 双 shuāng
Sang 瀧 shuāng
Sẩm 審 shěn

T

Trọng 重 zhòng
Tuyết 雪 xuě
Trần 陈 chén
Tuân 荀 xún
Toản 钻 zuàn
Tú 秀 xiù
Trang 妝

庄

 

zhuāng
Tường 祥 xiáng
Trinh 贞 zhēn
Tín 信 xìn
Thương 鸧 cāng
Thoa 釵 chāi
Tùng 松 sōng
Thoại 话 huà
Thuận 顺 shùn
Tiên 仙 xiān
Tăng 曾 céng
Thị 氏 shì
Thanh 青 qīng
Tuấn 俊 jùn
Thịnh 盛 shèng
Trúc 竹 zhú
Trịnh 郑 zhèng
Tân 新 xīn
Trầm 沉 chén
Thành 诚

成

chéng
Tư 胥

司

xū

sī

Thúy 翠 cuì
Thao 洮 táo
Tâm 心 xīn
Thu 秋 qiū
Thư 书 shū
Thắng 胜 shèng
Triển 展 zhǎn
Thi

Thơ

诗 shī
Thổ 土 tǔ
Trương 张 zhāng
Tuyền 璿 xuán
Tài 才 cái
Thái 太 tài
Thùy 垂 chuí
Thiên 天 tiān
Tào 曹 cáo
Thủy 署 shǔ
Thạnh 盛 shèng
Tạ 谢 xiè
Trâm 簪 zān
Thế 世 shì
Tấn 晋 jìn
Tiến 进 jìn
Thiêm 添 tiān
Trí 智 zhì
Thiện 善 shàn
Thủy 水 shuǐ
Thương 怆 chuàng
Thụy 瑞 ruì
Tịnh 净 jìng
Trung 忠 zhōng
Toàn 全 quán
Trường 长 cháng
Tô 苏 sū

U

Uyển 苑 yuàn
Uyên 鸳 yuān

V

Vương 王 wáng
Vượng 旺 wàng
Vĩnh 永 yǒng
Vân 芸 yún
Vy 薇 wéi
Viết 曰 yuē
Văn 文 wén
Võ 武 wǔ
Vinh 荣 róng
Việt 越 yuè
Vũ 武 wǔ
Vấn 问 wèn
Vĩ 伟 wěi
Vũ 羽 wǔ
Vi 微 wéi

Y

Yên 安 an
Yến 燕 yàn
Ý 意 yì

X

Xuyến 串 chuàn
Xâm 浸 jìn
Xuyên 川 chuān
Xuân 春 chūn

Một số tên tiếng Trung ý nghĩa, hay hiện nay

  • An/安/Ān: An nghĩa là bình an, bình yên. Cha mẹ đặt tên con mong con có một cuộc đời bình an, hạnh phúc, không xô bồ.)
  • Sơn/山/Shān: Sơn ở đây là núi, với ý nghĩa mạnh mẽ, uy nghiêm như núi. Người mang tên Sơn gợi cảm giác oai nghi, bản lĩnh, có thể là chỗ dựa vững chắc an toàn.
  • Thắng/胜/Shèng: Thắng là chiến thắng, là thành công, đạt được nhiều thành tựu. Trong một số trường hợp thắng còn có nghĩa là “đẹp” như trong “thắng cảnh”.
  • Huyền/玄/Xuán: Nhắc đến tên Huyền người ta sẽ nghĩ ngay đến sự lung linh, huyền ảo, thần bí và diệu kì. Bên cạnh đó, người tên Huyền còn có tính cách nhẹ nhàng, thông minh và nhanh nhẹn. Như vậy, Huyền là một cái tên đẹp. Hiện nay tên Huyền là một cái tên rất hot ở Trung Quốc, hay được đặt cho con gái với nhiều hàm ý tốt đẹp, mang lại nhiều màu nhiệm thần kỳ
  • Ngọc/玉/Yù: Tên Ngọc thể hiện người có dung mạo xinh đẹp, tỏa sáng như hòn ngọc quý, trong trắng, thuần khiết. Tên Ngọc có ý nghĩa bảo vật, ngọc ngà châu báu cần được bảo vệ, giữ gìn cẩn thận trong giàu sang phú quý. Vậy nên tên Ngọc thường hay xuất hiện trong tên hoặc đệm của con gái.
  • Tú/秀/Xiù: “Tú” có nghĩa là ngôi sao, vì tinh tú lấp lánh chiếu sáng trên cao. Ngoài ra “tú” còn có nghĩa là dung mạo khôi ngô, tuấn tú, tài năng kiệt xuất, hơn người. Mong con cuộc sống sung túc, học hành thành đạt, tài năng vượt trội, là những gì ba mẹ kỳ vọng và muốn gửi gắm qua ý nghĩa tên Tú.

Gợi ý một số tên tiếng Trung hay và ý nghĩa cho con bé gái

Để có được tên tiếng Trung hay, ý nghĩa cho bé gái cha mẹ thường quan tâm đến những yếu tố sau:

  • Tên phải có ý nghĩa, may mắn
  • Khi đọc lên phải nghe thuận tai
  • Tên thường có bộ nữ 女 với hàm ý chỉ sự mền mại, đẹp đẽ
  • Tên thường gắn liền với những trang sức quý báu mang ý nghĩ trân quý
  • Sử dụng các từ chỉ khí chất với hàm ý con cái xinh đẹp, mỹ lệ
  • Có thể sử dụng các từ chỉ phẩm chất tốt đẹp của người con gái

Dưới đây là một vài tên tiếng Trung hay, ý nghĩa cho bé gái để bạn tham khảo.

Tên tiếng Trung hay cho bé gái

Tên tiếng Việt Tên tiếng Trung Phiên âm  Ý nghĩa
Ánh Nguyệt 英月 yīng yuè Ánh trăng sáng
Cẩm Sắt 锦瑟 jǐn sè Khí chất thanh nhã
Dĩnh Kỳ 颖琦 yǐng qí Chỉ sự phi phàm, đẹp đẽ
Hải Quỳnh 海琼 hǎi qióng Tốt đẹp
Hiểu Tâm 晓 心 Xiǎo Xīn Sống tình cảm, hiếu thuận
Huệ Tây 惠茜 huì qiàn Hiền lành, tốt bụng
Khả Hinh 可馨 kě xīn Người có tài
Mộng Khiết 梦洁 mèng jié Lương thiện, đơn thuần
Linh Vân 灵芸 líng yún Người con gái đẹp và khéo léo
Lộ Khiết 露洁 lù jié Tinh khiết như giọt sương
Ngữ Yên 语嫣 yǔ yān Xinh đẹp
Niệm Từ 念慈 niàn cí Lương thiện, khoan dung
Nhã Tĩnh 雅静 yǎ jìng Tao nhã thanh cao
Như Tố 茹素 rú sù Mộc mạc, chất phác
Như Tuyết 茹雪 rú xuě Thuần khiết, lương thiện
Nhược Tinh 若晴 ruò qíng Tính cách cởi mở, hoạt bạt
Nhược Huyên 若翾 ruò xuān Tự do tự tại
Tịnh Toàn 静璇 jìng xuán Thông minh, nho nhã
Tử Yên 紫嫣 zuǐ yān Xinh đẹp như hoa
Thi Nghiên 诗妍 shī yán Thông minh tao nhã
Thời Vũ 时雨 shí yǔ Nhẹ nhàngm thanh thoát
Thù Viện 姝媛 shū yuàn Người con gái đẹp, yểu điệu
Thù Âm 姝音 shū yīn Người con gái đẹp
Trì Vân 驰云 chí yún Hoạt bát, năng động, thích tự do
Uyển Dư 婉玗 wǎn yú Xinh đẹp, ôn thuận
Uyển Đình 婉婷 wǎn tíng Hòa thuận, ôn hòa
Uyển Đồng 婉 瞳 wǎn tóng Người có đôi mắt đẹp
Vân Hi 云曦 yún xī Xinh đẹp, tốt đẹp
Vũ Gia 雨嘉 yǔ jiā Hiền lành, giỏi giang

Gợi ý một số tên tiếng Trung hay cho bé trai

Khác với tên cho bé gái hay dùng bộ 女 và những từ chỉ sự mền mại thì tên tiếng Trung cho bé trai, cha mẹ lại quan tâm đến những yếu tố sau:

  • Tên có các từ thể hiện sự khỏe manh, khỏe khoắn
  • Tên có các từ thể hiện sự thông minh tài giỏi
  • Tên có các từ thể hiện phẩm chất đạo đức tốt đẹp
  • Tên có các từ thể hiện sự may mắn, phúc lộc

Dưới đây là một số tên tiếng Trung hay, ý nghĩa cho bé trai để bạn tham khảo.

Tên tiếng Trung hay cho bé trai
Tên tiếng Trung hay cho bé trai

Tên tiếng Việt

Tên tiếng Trung Phiên âm

Ý nghĩa

Bác Văn 博文 bó wén Người học rộng tài cao
Di Ninh 怡宁 yí níng Yên ổn, yên bình
Duệ Trí 睿智 ruìzhì Học vấn uyên thâm
Đức Huy 德辉 dé huī Ánh sáng rực rỡ của nhân từ, nhân đức
Hạo Hiên 皓轩 hào xuān Quang minh lỗi lạc
Hi Thái 熙泰 xī tài Thuận lợi
Hồng Đào 鸿涛 hóng tāo Hung thịnh, thịnh vượng
Khải Trạch 凯泽 Kǎi zé Lạc quan, vui vẻ
Khang Dụ 康裕 Khỏe mạnh
Khải Thụy 楷瑞 kǎi ruì Sự mẫu mực và may mắn
Kiệt Vĩ 杰伟 jié wěi Cao lớn, khỏe mạnh
Kiện Bách 健柏 jiàn bǎi Tượng trưng cho sự trường thọ
Minh Thành 明诚 míng chéng Chân thành, tốt bụng
Minh Triết 明哲 míng zhé Thấu tình đạt lí
Tân Hy 新曦 xīn xī Ánh mặt trời
Tịnh Kỳ 靖琪 jìng qí Tượng trưng cho sự đẹp đẽ và bình an
Tân Vinh 新荣 xīn róng Phồn vinh
Thanh Di 清怡 qīng yí Thanh bình, vui vẻ
Thiệu Huy 绍辉 shào huī Kế thừa sự huy hoàng
Thiên Hựu 天佑 tiānyòu Được trời cao phù hộ
Thiên Lỗi 天磊 tiān lěi Quang minh lỗi lạc
Tuyên Lãng 宣朗 xuān lǎng Chính trực, trong sáng
Tuấn Hào 俊豪 jùn háo Người tài trí kiệt xuất
Tuấn Triết 俊哲 Jùn zhé Người tài trí bất phàm
Trạch Dương 泽洋 zé yáng Biển xanh rộng lớn
Văn Kiệt 文杰 wén jié Kiệt xuất, vĩ đại
Việt Bân 越彬 yuè bīn Nho nhã
Viễn Tường 远翔 yuǎn xiáng Có chí hướng
Vĩ Kỳ 伟祺 wěi qí Điềm lành, tốt lành
Ý Hiên 懿轩 yì xuān Tốt đẹp

Đặt tên tiếng Trung hay theo ngày tháng năm sinh.

Hiện nay trên các trang mạng xã hội thường có các kiểu bói tên của bạn qua ngày tháng năm sinh là gì hôm nay hãy cùng Tiếng trung THANHMAIHSK tìm hiểu tên của bạn theo ngày tháng năm sinh nhé.

Tính theo lịch dương từ ngày 01 đến ngày 31, bạn sinh vào ngày nào thì đó là tên của bạn luôn nhé.

  • Sinh ngày 1 tên là Lam:蓝: lán
  • Sinh ngày 2 tên là Nguyệt:月: yuè
  • Sinh ngày 3 tên là Tuyết:雪: xuě
  • Sinh ngày 4 tên là Thần:神:shén;晨:chén
  • Sinh ngày 5 tên là Ninh:宁: níng
  • Sinh ngày 6 tên là Bình:平: píng
  • Sinh ngày 7 tên là Lạc:乐: lè
  • Sinh ngày 8 tên là Doanh:赢: yíng
  • Sinh ngày 9 tên là Thu:秋: qiū
  • Sinh ngày 10 tên là Khuê:奎: kuí
  • Sinh ngày 11 tên là Ca:哥: gē
  • Sinh ngày 12 tên là Thiên:天: tiān
  • Sinh ngày 13 tên là Tâm:心: xīn
  • Sinh ngày 14 tên là Hàn:韩: hán
  • Sinh ngày 15 tên là Y:依: yì
  • Sinh ngày 16 tên là Điểm:甜: tián
  • Sinh ngày 17 tên là Song:双:shuāng
  • Sinh ngày 18 tên là Dung:容: róng
  • Sinh ngày 19 tên là Như:如: rú
  • Sinh ngày 20 tên là Huệ:蕙: huì
  • Sinh ngày 21 tên là Đình:廷: tíng
  • Sinh ngày 22 tên là Giai:佳: jiā
  • Sinh ngày 23 tên là Phong:峰: fēng
  • Sinh ngày 24 tên là Tuyên:宣: xuān
  • Sinh ngày 25 tên là Tư:司: sī
  • Sinh ngày 26 tên là Vy:微: wēi
  • Sinh ngày 27 tên là Nhi:儿: ér
  • Sinh ngày 28 tên là Vân:云: yún
  • Sinh ngày 29 tên là Giang:江: jiāng
  • Sinh ngày 30 tên là Phi:菲:fēi
  • Sinh ngày 31 tên là Phúc:福:fú

Dịch tên đệm sang tiếng Trung Quốc theo tháng sinh:

  • Sinh tháng 1 đặt tên đệm Lam:蓝: lán
  • Sinh tháng 2 đặt tên đệm Thiên:天: tiān
  • Sinh tháng 3 đặt tên đệm Bích:碧: bì
  • Sinh tháng 4 đặt tên đệm Vô:无: wú
  • Sinh tháng 5 đặt tên đệm Song:双: shuāng
  • Sinh tháng 6 đặt tên đệm Ngân:银: yín
  • Sinh tháng 7 đặt tên đệm Ngọc:玉: yù
  • Sinh tháng 8 đặt tên đệm Kỳ:棋:qí
  • Sinh tháng 9 đặt tên đệm Trúc:竹:zhú
  • Sinh tháng 10 đặt tên đệm Quân:君:jùn
  • Sinh tháng 11 đặt tên đệm Y:依:yì
  • Sinh tháng 12 đặt tên đệm Nhược:婼/鄀:rùo

Họ Việt Nam được lấy theo số cuối của năm sinh, ví dụ bạn sinh năm 83 thì lấy số 3, nếu sinh năm 2017 thì lấy số 7.

  • 0 họ tiếng Trung là Liễu:柳:líu
  • 1 họ tiếng Trung là Đường:唐: táng
  • 2 họ tiếng Trung là Nhan:颜:yán
  • 3 họ tiếng Trung là Âu Dương:欧阳: ōuyáng
  • 4 họ tiếng Trung là Diệp:叶:ỳe
  • 5 họ tiếng Trung là Đông Phương:东方:dōngfāng
  • 6 họ tiếng Trung là Đỗ:杜:dù
  • 7 họ tiếng Trung là Lăng:凌:líng
  • 8 họ tiếng Trung là Hoa:花/华:huā
  • 9 họ tiếng Trung là Mạc:莫:mò

Như vậy dựa theo cách đặt tên từ ngày tháng năm sinh thì tên của mình sẽ là Mạc Kỳ Vân, vậy còn các bạn thì sao hãy share lên facebook tag Tiếng trung THANHMAIHSK để bản thân cũng như mọi người cùng biết tên tiếng Trung của họ nhé.

Hội thoại mẫu: Cách hỏi tên trong tiếng Trung

A: 你叫什么名字?
nǐ jiào shénme míngzì?
Tên của bạn là gì?

B: 我叫杜熙宇。
wǒ jiào Dùxīyǔ.
Tôi tên Đỗ Hi Vũ.

A:请问你贵姓?
qǐngwèn nǐ guìxìng?
Xin hỏi họ của bạn là?

B:我姓杜。
wǒ xìng Dù.
Tôi họ Đỗ.

A: 你的名字是什么?
nǐ de míngzì shì shénme?
Bạn tên gì nhỉ?

B:我的名字是熙宇。
wǒ de míngzì shì Xīyǔ.
Tôi tên Hi Vũ..

Tên không chỉ dùng để phân biệt hay gọi nhau giữa người với người mà còn để thể hiện ý nghĩa quan trọng về sự gửi gắm, về tính cách của mỗi người. Thông qua bài viết hôm nay tiếng Trung THANHMAIHSK mong rằng đã giúp được cho các bạn biết được tên tiếng Trung của bạn và hiểu được ý nghĩa sâu xa đó.

Xem thêm:

    ĐĂNG KÝ NHẬN TƯ VẤN


      ĐĂNG KÝ NHẬN TƯ VẤN