2500 từ vựng HSK5 có ví dụ cụ thể và kèm file PDF

Từ vựng tiếng Trung HSK 5
4/5 - (70 bình chọn)

Nếu HSK 4 giúp bạn giao tiếp trôi chảy, thì HSK 5 chính là tấm vé thông hành để bạn bước vào môi trường học thuật và làm việc chuyên nghiệp.
Với khối lượng 2500 từ vựng (trong đó có 1300 từ mới), HSK 5 yêu cầu bạn không chỉ “thuộc nghĩa” mà còn phải hiểu sâu sắc sắc thái biểu cảm của từ, biết dùng các từ văn viết (thư mặt ngữ) và thành ngữ. Bài viết này của Thanhmaihsk sẽ là cuốn cẩm nang toàn diện giúp bạn chinh phục đỉnh cao này.

Từ vựng tiếng Trung HSK 5
Từ vựng tiếng Trung HSK 5

HSK 5 cần bao nhiêu từ vựng?

Với trình độ HSK 5 đây là trình độ cao cấp trong khung 6 bậc HSK. Với trình độ này bạn có thể giao tiếp trôi chảy với người bản xứ cũng như có thể xem phim hay đọc báo, tạp chí tiếng Trung một cách khá dễ dàng. Và để có thể chinh phục được cấp độ này các bạn cần có 2500 từ vựng. Đó là đối với hệ 6 cấp, còn với hệ 9 cấp mới số lượng từ vựng sẽ cần khoảng hơn 4000 từ.Trong đó có khoảng hơn 1000 từ mới, còn đâu là từ vựng tích lũ từ HSK 4.

Sự khác biệt của từ vựng HSK 5

Tại sao nhiều bạn đạt điểm cao HSK 4 nhưng lên HSK 5 lại bị “sốc”?

  • Tính trừu tượng: Từ vựng không còn chỉ đích danh sự vật (cái bàn, cái ghế) mà nói về tư tưởng, kinh tế, chính trị (Ví dụ: Xu hướng, logic, quy mô, bản chất…).
  • Tính văn viết: Thay vì nói “Nói chuyện” (说话), HSK 5 dùng “Giao đàm” (交谈).
  • Từ đồng nghĩa: Đề thi HSK 5 tập trung vào việc bắt lỗi dùng từ sai ngữ cảnh.

[TẢI TÀI LIỆU] Trọn bộ từ vựng HSK 5 PDF

Học 1300 từ mới là một chặng đường dài. Thanhmaihsk gửi tặng bạn bộ công cụ hỗ trợ đắc lực nhất:

  • Ebook Từ vựng HSK 5 (PDF): Trình bày khoa học, có ví dụ câu và dịch nghĩa.

[DOWNLOAD NGAY: TRỌN BỘ TÀI LIỆU TỪ VỰNG HSK 5] (UPDATE)

Tổng hợp từ vựng tiếng Trung HSK 5 cơ bản kèm ví dụ

STT Tiếng Trung Phiên âm Từ loại Tiếng Việt Ví dụ Phiên âm Dịch
1 āi Từ cảm thán Hừ

Ôi
Dạ
Vâng
唉,我错了,因为我迷了路。 Āi, wǒ cuòle, yīnwèi wǒ míle lù. Chao ôi, tôi sai rồi vì tôi đã lạc đường.
2 爱护 àihù Động từ Bảo vệ
Giữ gìn
Trân quý
让我们一起来:关心集体,爱护公物,保护环境! Ràng wǒmen yìqǐ lái: guānxīn jítǐ, àihù gōngwù, bǎohù huánjìng! Chúng ta hãy cùng nhau: quan tâm đến tập thể, quan tâm đến tài sản công, bảo vệ môi trường!
3 爱惜 àixī Động từ Yêu quýQuý trọng 爱惜自己的眼睛吧,它是我们观察世界的窗户。 Àixī zìjǐ de yǎnjīng ba, tā shì wǒmen guānchá shìjiè de chuānghù. Hãy trân trọng đôi mắt của bạn, nó là cửa sổ quan sát thế giới của chúng ta.
4 爱心 àixīn Danh từ Tình Yêu thương, lòng yêu thương 他们做任何事情都应当出于爱心。 Tāmen zuò rènhé shìqíng dōu yīngdāng chū yú àixīn. Họ làm mọi thứ đều vì tình yêu.
5 àn Danh từ Bờ Bến bờ 鱼还在岸上扑扑地跳动着。 Yú hái zài ànshàng pūpū dì tiàodòngzhe. Cá vẫn nhởn nhơ trên bờ.
6 安装 ānzhuāng Động từ Lắp đặt, Cài đặt 教室里又安装了几盏日光灯。 Jiàoshì lǐ yòu ānzhuāngle jǐ zhǎn rìguāngdēng. Một số bóng đèn huỳnh quang đã được lắp đặt trong lớp học.
7 傍晚 bàngwǎn Từ chỉ thời gian Chạng vạng, Gần tối, Sẩm tối, Nhá nhem 傍晚,夕阳欲落。 Bàngwǎn, xīyáng yù luò. Chiều tối, hoàng hôn sắp lặn.
8 办理 bànlǐ Động từ Xử lý 我的出国手续已办理好了。 Wǒ de chūguó shǒuxù yǐ bànlǐ hǎole. Thủ tục đi nước ngoài của tôi đã hoàn tất.
9 班主任 bānzhǔrèn Danh từ Chủ nhiệm lớp; giáo viên chủ nhiệm; giáo viên phụ trách 我们班的班主任是一位刚毕业于北京师范大学的老师。 Wǒmen bān de bānzhǔrèn shì yí wèi gāng bìyè yú Běijīng shīfàn dàxué de lǎoshī Giáo viên chủ nhiệm của lớp chúng tôi là một vị giáo viên vừa tốt nghiệp Đại học Sư phạm Bắc Kinh.
10 保存 bǎocún Động từ Bảo tồn 这些书保存得很好。 Zhèxiē shū bǎocún dé hěn hǎo. Những cuốn sách này được bảo quản tốt.
11 报告 bàogào Động từ Báo cáo 他把那事添枝加叶地向校长报告了。 Tā bǎ nà shì tiānzhījiāyè dì xiàng xiàozhǎng bàogàole. Anh đã thêm mắm dặm muối rồi báo cáo sự việc với hiệu trưởng.
12 宝贵 bǎoguì Danh từ, Tính từ Quý báu 他们的时间是非常宝贵的。 Tāmen de shíjiān shì fēicháng bǎoguì de. Thời gian của họ rất quý giá.
13 包裹 bāoguǒ Danh từ Bưu phẩm, Vật phẩm, Gói hàng 他们搜了我的口袋和包裹。 Tāmen sōule wǒ de kǒudài hé bāoguǒ. Họ lục túi và gói hàng của tôi.
14 包含 bāohán Động từ Bao hàm, Chứa đựng 礼物虽小,却包含着朋友的一份深情。 Lǐwù suī xiǎo, què bāohánzhe péngyǒu de yī fèn shēnqíng. Món quà tuy nhỏ nhưng chứa đựng tình cảm của một người bạn.
15 保留 bǎoliú Động từ Gìn giữ, Bảo lưu 许多代表对这个决议持保留态度。 Xǔduō dàibiǎo duì zhège juéyì chí bǎoliú tàidù. Nhiều đại diện bảo lưu về cách giải quyết này.
16 保险 bǎoxiǎn Động từ, Danh từ Bảo hiểm 现在倒有一个保险的办法。 Xiànzài dào yǒu yígè bǎoxiǎn de bànfǎ. Bây giờ có một cách bảo hiểm.
17 把握 bǎwò Động từ, Danh từ Nắm vững, Nắm chắc 成功不是回首,不是寄望,而是把握现在。 Chénggōng búshì huíshǒu, búshì jìwàng, ér shì bǎwò xiànzài. Thành công không phải là nhìn lại quá khứ, không phải là trông mong mà là nắm vững hiện tại.
18 bèi Đơn vị Bội, Bậc, Lần 这些细胞持有二倍体核型。 Zhèxiē xìbāo chíyǒu èr bèi tǐ hé xíng. Các tế bào này có 2 lần karyotype.
19 悲观 bēiguān Tính từ Bi quan 悲观些看成功,乐观些看失败。 Bēiguān xiē kàn chénggōng, lèguān xiē kàn shībài. Người bi quan trông mong thành thành công, người lạc quan học tập được từ những thất bại.
20 背景 bèijǐng Danh từ Hậu cảnh, Bối cảnh, Nền 他们在画中背景有很多花。 Tāmen zài huà zhōng bèijǐng yǒu hěnduō huā. Họ có nhiều hoa trong nền của bức tranh.
21 被子 bèizi Danh từ Cái chăn, Chăn bông 我把被子往下一推。 Wǒ bǎ bèizi wǎng xià yì tuī. Tôi đẩy chăn bông xuống.
22 本科 běnkē Danh từ Khoa chính 在此期间,他们被称为大学本科生。 Zài cǐ qījiān, tāmen bèi chēng wéi dàxué běnkē shēng. Trong thời kỳ này, họ được gọi là sinh viên đại học.
23 本领 běnlǐng Danh từ Bản lĩnh 我们当前的任务是学习知识,练好本领。 Wǒmen dāngqián de rènwù shì xuéxí zhīshì, liàn hǎo běnlǐng. Nhiệm vụ hiện tại của chúng ta là học kiến ​​thức và rèn luyện bản lĩnh.
24 本质 běnzhí Danh từ Bản chất 这是一个本质变化的时期。 Zhè shì yīgè běnzhí biànhuà de shíqí. Đây là thời kỳ có những bản chất thay đổi.
25 便 biàn Phó từ Thêm, Càng 我听了这消息便沉思起来。 Wǒ tīngle zhè xiāoxi biàn chénsī qǐlái. Khi biết tin, tôi càng thêm nghĩ về điều đó.
26 编辑 biānjí Động từ Biên tập 那位编辑恢复了镇静的态度。 Nà wèi biānjí huīfùle zhènjìng de tàidù. Biên tập viên lấy lại bình tĩnh.
27 辩论 biànlùn Động từ Biện luận, Tranh luận 最善言的演说家或最雄辩的辩论家,往往不是最正直的思想家。 Zuìshàn yán de yǎnshuōjiā huò zuì xióngbiàn de biànlùn jiā, wǎngwǎng búshì zuì zhèngzhí de sīxiǎngjiā. Nhà hùng biện hùng hồn nhất hay nhà tranh luận hùng hồn nhất thường không phải là người suy nghĩ trung thực nhất.
28 鞭炮 biānpào Danh từ pháo 过年了,我要买烟花来放,爸爸却说要买鞭炮。 Guòniánle, wǒ yāomǎi yānhuā lái fàng, bàba quèshuō yāomǎi biānpào. Ngày Tết, tôi muốn mua pháo hoa để đốt, nhưng bố tôi lại muốn mua đốt pháo dây.
29 标点 biāodiǎn Danh từ Dấu câu 朗读课文要注意标点符号的停顿 Lǎngdú kèwén yào zhùyì biāodiǎn fúhào de tíngdùn. Chú ý đến khoảng dừng của dấu câu khi đọc to văn bản.
30 表格 biǎogé Danh từ Bảng, Biểu FrontPage 包含若干创建表格的工具。 FrontPage bāohán ruògān chuàngjiàn biǎogé de gōngjù. FrontPage chứa một số công cụ để tạo bảng.
31 表面 biǎomiàn Danh từ Bề ngoài, Bề mặt 星星颜色不同,是由于它们的表面温度不同。 Xīngxīng yánsè bùtóng, shì yóuyú tāmen de biǎomiàn wēndù bùtóng. >Màu sắc khác nhau của các ngôi sao là do nhiệt độ bề mặt khác nhau của chúng.
32 表明 biǎomíng Động từ Thể hiện 他的行动表明了他是个诚实可靠的人。 Tā de xíngdòng biǎomíngle tā shìgè chéngshí kěkào de rén.
Hành động của anh ấy cho thấy anh ấy là một người đàn ông trung thực và đáng tin cậy.
33 表情 biǎoqíng Động từ Biểu tình, Biểu cảm 他的表情却是富于感情的。 Tā de biǎoqíng què shì fù yú gǎnqíng de. Biểu cảm của anh ấy là cảm xúc.
34 表示 biǎoshì Động từ Biểu thị, Bày tỏ 她向我们表示了虚假的热情。 Tā xiàng wǒmen biǎoshìle xūjiǎ de rèqíng. Cô ấy bày tỏ sự nhiệt tình giả tạo với chúng tôi.
35 表现 biǎoxiàn Động từ Biểu hiện 他往往会表现得更亲近些。 Tā wǎngwǎng huì biǎoxiàn dé gèng qīnjìn xiē. Anh ấy có biểu hiện gần gũi hơn.
36 表演 biǎoyǎn Động từ Biểu diễn 观众对艺术家的精彩表演赞不绝口。 Guānzhòng duì yìshùjiā de jīngcǎi biǎoyǎn zàn bù juékǒu. Khán giả hết lời khen ngợi màn trình diễn tuyệt vời của nghệ sĩ.
37 表扬 biǎoyáng Động từ Biểu dương, Khen ngợi 你会得到哪一种表扬呢? Nǐ huì dédào nǎ yī zhǒng biǎoyáng ne? Bạn sẽ nhận được những lời khen ngợi nào?
38 标志 biāozhì Danh từ Dấu hiệu, Kí hiệu 那可能是某一事物的标志。 Nà kěnéng shì mǒu yī shìwù de biāozhì. Đó có thể là dấu hiệu của điều gì đó.
39 彼此 bǐcǐ Từ nối, Danh từ Lẫn nhau 我们为彼此的健康干杯。 Wǒmen wèi bǐcǐ de jiànkāng gānbēi. Chúng tôi nâng ly chúc sức khỏe nhau.
40 bié Danh từ Khác 当心不要侵犯别人的权利。 Dāngxīn bùyào qīnfàn biérén de quánlì. Hãy cẩn thận để không vi phạm quyền của người khác.
41 毕竟 bìjìng Danh từ Cuối cùng, Dù sao cũng 虽然我回答了这个问题,然而不一定正确,毕竟这我才疏学浅。 Suīrán wǒ huídále zhège wèntí, rán’ér bù yídìng zhèngquè, bìjìng zhè wǒ cáishūxuéqiǎn. >Mặc dù tôi đã trả lời câu hỏi này, nhưng nó không hẳn là chính xác, suy cho cùng thì đây là tài sơ học thiển của tôi.
42 比例 bǐlì Danh từ Tỷ lệ, Tỷ số 画中左边那棵树不合比例。 Huà zhōng zuǒbiān nà kē shù bùhé bǐlì. Cây bên trái trong hình không đúng tỷ lệ.
43 避免 bìmiǎn Động từ Tránh khỏi, Thoát khỏi 别人的优点,你未必学得来;但别人的缺点,你可以避免。 Biérén de yōudiǎn, nǐ wèibì xué dé lái; dàn biérén de quēdiǎn, nǐ kěyǐ bìmiǎn. Bạn có thể không học được ưu điểm của người khác nhưng bạn có thể tránh được nhược điểm của người khác.
44 bǐng Số từ Số 3, Hạng 3, Bính 小布什当然是纨裤子弟,当年混进耶鲁大学,是个丙等学生。 Xiǎo bùshí dāngrán shì wánkù zǐdì, dāngnián hùnjìn yélǔ dàxué, shìgè bǐng děng xuéshēng. Bush Jr tất nhiên là công tử nhà giàu ăn chơi, nhưng ông ấy vào Đại học Yale và xếp xếp hạng 3.
45 病毒 bìngdú Danh từ Bệnh dịch, Bệnh 体力劳动是防止一切社会病毒的伟大的消毒剂。 Tǐlì láodòng shì fángzhǐ yíqiè shèhuì bìngdú de wěidà de xiāodújì. Lao động chân tay là một chất khử trùng tuyệt vời để ngăn chặn tất cả các vi rút xã hội
46 饼干 bǐnggān Danh từ Bánh quy 他在饼干里加了肉桂。 Tā zài bǐnggān lǐjiāle ròuguì. Anh ấy thêm quế vào bánh quy.
47 并且 bìngqiě Từ nối đồng thời 我踢足球时踢到了玻璃,并且把它踢碎了。 Wǒ tī zúqiú shí tī dàole bōlí, bìngqiě bǎ tā tī suìle. Tôi đã đập kính khi chơi bóng và làm vỡ nó.
48 冰箱 bīngxiāng Danh từ Tủ lạnh 他一进门就扔下书包,还没换鞋就去开冰箱找冷饮。 Tā yī jìnmén jiù rēng xià shūbāo, hái méi huàn xié jiù qù kāi bīngxiāng zhǎo lěngyǐn. Anh ta ném cặp sách xuống ngay khi bước vào cửa, và mở tủ lạnh tìm đồ uống lạnh trước khi thay giày.
49 必然 quèrán Danh từ Tất nhiên, Tất yếu, Thế nào cũng 当一个人一心一意做好事情的时候,他最终是必然会成功的。 Dāng yígè rén yíxīnyíyì zuò hǎo shìqíng de shíhòu, tā zuìzhōng shì bìrán huì chénggōng de. Khi một người hết lòng làm tốt công việc, thì cuối cùng người đó nhất định sẽ thành công.
50 比如 lìrú Danh từ Ví dụ, Chẳng hạn như 有几样好东西,比如阿斯匹林。 Yǒu jǐ yàng hǎo dōngxī, bǐrú āsīpīlín. Có một số thứ tốt, chẳng hạn như aspirin.

Phương pháp “cày” từ vựng HSK 5 hiệu quả

  1. Học qua văn cảnh (Đọc báo): Ở trình độ này, đừng học từ lẻ tẻ. Hãy đọc các bài báo ngắn trên The Chairman’s Bao hoặc Du Chinese để thấy từ vựng được dùng thực tế thế nào.
  2. Sử dụng sơ đồ tư duy (Mindmap): Kết nối các từ đồng nghĩa và trái nghĩa. Ví dụ khi học từ “Vui vẻ”, hãy liệt kê một loạt: 开心 (vui thường), 快乐 (vui vẻ), 愉快 (vui trong lòng), 兴奋 (hưng phấn).
  3. Luyện đề liên tục: Không có cách nào nhớ từ nhanh hơn việc làm đề thi thử và tra lại những từ mình sai.

Câu hỏi thường gặp về HSK 5 (FAQ)

1. HSK 5 cần bao nhiêu từ vựng?

HSK 5 yêu cầu tổng cộng 2500 từ vựng. Nếu bạn đã có HSK 4 (1200 từ), bạn cần học thêm khoảng 1300 từ mới.

2. Đạt HSK 5 có thể làm nghề gì?

Với HSK 5, cơ hội nghề nghiệp của bạn rất rộng mở:

  • Phiên dịch viên/Biên dịch viên (Mức lương khá).
  • Nhân viên xuất nhập khẩu/Kinh doanh (Sales).
  • Giáo viên tiếng Trung (tại các trung tâm sơ cấp).
  • Trợ lý giám đốc cho sếp Trung Quốc.

3. Thi HSK 5 có khó không?

HSK 5 khó nhất ở phần Đọc hiểu (tốc độ đọc phải rất nhanh) và phần Viết (phải dùng từ ngữ văn viết chuẩn xác). Bạn cần luyện kỹ năng đọc lướt (Skim & Scan) để kịp thời gian.

Lời kết

Học từ vựng HSK 5 là vô cùng cần thiết, vậy nên ngay lúc này hãy ôn tập chăm chỉ file “Từ vựng chinh phục HSK 5 cùng Tiếng Trung THANHMAIHSK” nha. Bên cạnh đó Nhà sách Bác Nhã cũng cung cấp rất nhiều đầu sách ôn luyện HSK 5. Chúc các bạn học tiếng trung luyện tập thật tốt, rinh bằng về nhà nha.

Bạn có thể tham khảo:

ĐĂNG KÝ NHẬN TƯ VẤN


popup-thi-thu-hsk-3.0